Đã lưuĐăng ký
Hết hiệu lực

Nghị quyết Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 5–Điều 12 · 8 điều

Xem văn bản gốc ↗

Chi phục vụ kỳ họp của Hội đồng nhân dân

Điều 5

Điều 5. Chi phục vụ kỳ họp của Hội đồng nhân dân | Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | ||||||| | 1 | Chế độ ăn đối với đại biểu HĐND các cấp (nếu ĐB dự họp không ăn thì được thanh toán bằng tiền) | đ/người/ngày | 150.000 | 120.000 | 90.000 | | 2 | Chế độ ăn đối với cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ | đ/người/ngày | 100.000 | 80.000 | 60.000 | | 3 | Chế độ nghỉ: Bố trí chỗ nghỉ cho đại biểu HĐND ở xa: | | Thanh toán theo chế độ hiện hành. | | | | 4 | Chế độ bồi dưỡng phục vụ các hoạt động của kỳ họp HĐND: | | | | | | - | Chủ tọa | đ/người/ngày | 200.000 | 150.000 | 100.000 | | - | Thư ký | đ/người/ngày | 150.000 | 100.000 | 50.000 | | - | Viết báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri; Báo cáo hoạt động của Thường trực HĐND, các Ban HĐND; Báo cáo kết quả thực hiện chương trình giám sát của HĐND tỉnh tại kỳ họp HĐND; Báo cáo tổng hợp kết quả thảo luận trong kỳ họp trình bày tại Hội trường. | đ/báo cáo/kỳ họp | 500.000 | 300.000 | 150.000 | | 5 | Chế độ đối với khách mời: | Khách mời tham dự kỳ họp HĐND thực hiện như chế độ đại biểu HĐND, được bố trí ăn, nghỉ trong thời gian diễn ra kỳ họp. | | | |

Chi phục vụ các phiên họp khác do Thường trực Hội đồng nhân dân triệu tập.

Điều 6

Điều 6. Chi phục vụ các phiên họp khác do Thường trực Hội đồng nhân dân triệu tập. | Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | ||||||| | | Chế độ chi bồi dưỡng các thành viên dự họp | | | | | | - | Chủ trì Hội nghị | đ/người/ngày | 150.000 | 100.000 | 70.000 | | - | Thành viên dự họp | đ/người/ngày | 100.000 | 70.000 | 50.000 | | - | Cán bộ phục vụ | đ/người/ngày | 70.000 | 50.000 | 30.000 |

Chi phục vụ hoạt động thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân

Điều 7

Điều 7. Chi phục vụ hoạt động thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân 1. Hoạt động thẩm tra của các Ban HĐND cấp tỉnh, cấp huyện nhằm xây dựng báo cáo thẩm tra về các vấn đề theo quy định của Luật Tổ chức HĐND và UBND để trình kỳ họp HĐND. 2. Mức chi phục vụ hoạt động thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân: thực hiện theo Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 16/3/2012 của Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đảm bảo cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân.

Chi hoạt động kiểm tra, khảo sát, giám sát của Thường trực HĐND, các ban và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp.

Điều 8

Điều 8. Chi hoạt động kiểm tra, khảo sát, giám sát của Thường trực HĐND, các ban và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp. | Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | ||||||| | 1 | Chi xây dựng kế hoạch, báo cáo kết quả giám sát | đ/văn bản | 300.000 | 200.000 | 100.000 | | 2 | Chi bồi dưỡng đối với các thành phần tham gia giám sát: Trong thời gian thực hiện giám sát, ngoài chế độ công tác phí theo quy định hiện hành, các đoàn giám sát được chi bồi dưỡng như sau: | | | | | | - | Người chủ trì | đ/người/ngày | 100.000 | 70.000 | 50.000 | | - | Thành viên chính thức | đ/người/ngày | 70.000 | 50.000 | 30.000 | | - | Cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ gián tiếp | đ/người/ngày | 50.000 | 30.000 | 20.000 |

Chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri, tiếp công dân, công tác phí.

Điều 9

Điều 9. Chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri, tiếp công dân, công tác phí. 1. Chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri. | Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | ||||||| | 1 | Định mức chi hỗ trợ mỗi điểm tiếp xúc cử tri qua các Tổ đại biểu HĐND để trang trải chi phí cần thiết như: trang trí, âm thanh, vệ sinh, nước uống, hội trường, bảo vệ: | đ/điểm | 800.000 | 500.000 | 300.000 | | | Kinh phí hỗ trợ tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND cấp nào chi từ nguồn kinh phí hoạt động của HĐND cấp đó; trong trường hợp có sự phối hợp thì chỉ thực hiện hỗ trợ của cấp cao nhất, các cấp khác không được chi và địa phương nơi tổ chức hội nghị không được thanh toán. | | | | | | 2 | Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định, mức chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐND, đại diện lãnh đạo cơ quan liên quan được mời tham dự tiếp xúc cử tri, cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ đoàn (cấp nào mời thì cấp đó chi) như sau: | | | | | | - | Đại biểu HĐND | đ/người/ngày | 100.000 | 80.000 | 60.000 | | - | Đại diện chính quyền, tổ chức | đ/người/ngày | 80.000 | 60.000 | 40.000 | | - | Cán bộ, công chức, nhân viên, phóng viên báo, đài phục vụ | đ/người/ngày | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 2. Chi tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân. Áp dụng cho người chủ trì và các đối tượng được giao nhiệm vụ tiếp công dân theo Quy chế tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân theo định kỳ (mỗi tháng 02 lần) của mỗi cấp chính quyền. Mức chi cụ thể: | Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | ||||||| | 1 | Người chủ trì | đ/người/ngày | 100.000 | 80.000 | 60.000 | | 2 | Cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp | đ/người/ngày | 70.000 | 60.000 | 50.000 | | 3 | Cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ gián tiếp | đ/người/ngày | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 3. Chế độ công tác phí. Đại biểu HĐND và các đại biểu được mời hưởng lương và không hưởng lương từ ngân sách nhà nước được Thường trực HĐND mời tham dự kỳ họp HĐND, hội nghị do Thường trực HĐND, các Ban HĐND tổ chức, kiểm tra, khảo sát, giám sát, tiếp xúc cử tri hoặc thực hiện nhiệm vụ khác theo sự phân công của Thường trực HĐND, các Ban HĐND được thanh toán công tác phí theo chế độ hiện hành (cấp nào mời thì Văn phòng phục vụ HĐND cấp đó thanh toán).

Chi hỗ trợ đối với đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp

Điều 10

Điều 10. Chi hỗ trợ đối với đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp 1. Chế độ báo chí: a) Báo Người đại biểu nhân dân được cấp cho: - Mỗi đại biểu HĐND tỉnh: 01 số/ngày - Thường trực HĐND huyện: 03 số/ngày - Thường trực HĐND cấp xã: 02 số/ngày b) Đại biểu cấp nào thì văn phòng phục vụ HĐND cấp đó thanh toán. 2. Hỗ trợ tiền may trang phục cho đại biểu HĐND Một nhiệm kỳ HĐND, mỗi đại biểu HĐND được hỗ trợ tiền may 1 bộ trang phục với mức chi như sau: | Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | ||||||| | 1 | Đại biểu Hội đồng nhân dân | đ/người//khóa | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 3. Chi thăm hỏi, ốm đau và chi phúng viếng khi đại biểu Hội đồng nhân dân từ trần: a) Đại biểu HĐND thuộc đối tượng điều chỉnh tại Quyết định số 704/QĐ-UB ngày 11/4/2008 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh chế độ bảo vệ và chăm sóc sức khoẻ cán bộ, công chức tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 30/2004/QĐ-UB ngày 19/5/2004 của UBND tỉnh về quy định tổ chức lễ tang và chi phí viếng đám tang đối với cán bộ, công chức, viên chức nhà nước khi từ trần thực hiện theo quy định chung của tỉnh. b) Đại biểu HĐND không thuộc đối tượng nêu trên thì thực hiện như sau: | Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | ||||||| | 1 | Chi thăm hỏi, ốm đau (nằm viện) hoặc điều trị dài ngày tại nhà | đ/người/lần | 500.000 | 400.000 | 300.000 | | 2 | Trường hợp bị bệnh hiểm nghèo (chỉ hỗ trợ tối đa 01 lần) | đ/người | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | | 3 | Chi phúng viếng | đ/người | 500.000 | 400.000 | 300.000 |

Chi cho công tác xã hội; chi tiếp khách trong nước và tiếp khách nước ngoài:

Điều 11

Điều 11. Chi cho công tác xã hội; chi tiếp khách trong nước và tiếp khách nước ngoài: 1. Chi cho công tác xã hội: Hội đồng nhân dân các cấp được tổ chức thăm hỏi, tặng quà các đối tượng chính sách, các cá nhân có thành tích xuất sắc trong chiến đấu, trong lao động sản xuất, gia đình và cá nhân gặp rủi ro thiên tai, các hộ gia đình thuộc vùng sâu, vùng xa, dân tộc thiểu số ... nhân ngày lễ, tết, ngày truyền thống và trong các đợt đi giám sát (số suất quà được tặng do Thường trực HĐND các cấp quyết định). Giá trị quà tặng cho mỗi lần được quy định như sau: | Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | ||||||| | 1 | Đoàn của Thường trực HĐND được chi tối đa: | | | | | | - | Tập thể | đồng/lần | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | | - | Cá nhân | đồng/lần | 500.000 | 400.000 | 300.000 | | 2 | Đoàn của các Ban HĐND được chi tối đa: | | | | | | - | Tập thể | đồng/lần | 1.000.000 | 500.000 | | | - | Cá nhân | đồng/lần | 400.000 | 300.000 | | 2. Chi tiếp khách trong nước và tiếp khách nước ngoài. a) Tiếp khách trong nước: các đoàn khách Trung ương và đoàn khách các tỉnh bạn đến làm việc, trao đổi, học tập kinh nghiệm nếu có mời cơm thì mức chi tối đa là: - Cấp tỉnh: 200.000 đ/suất. - Cấp huyện: 150.000 đ/suất. - Cấp xã: 100.000 đ/suất. b) Tiếp khách nước ngoài: các đoàn khách nước ngoài đến làm việc với HĐND tỉnh Lạng Sơn, mức chi tiếp khách và tặng phẩm đối với khách nước ngoài (nếu có) áp dụng mức chi theo quy định tại Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06/01/2010 của Bộ Tài chính.

Chi các hoạt động đặc thù khác:

Điều 12

Điều 12. Chi các hoạt động đặc thù khác: Chi tổ chức các đoàn đi thăm quan, học tập trao đổi kinh nghiệm;chi mời chuyên gia trao đổi đối với một số lĩnh vực đặc thù cần thiết; hoạt động đặc thù khác của HĐND do Thường trực HĐND quyết định. Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Về toàn văn Nghị quyết Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp