Hiệu lực thi hành
Điều 11
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013 và áp dụng cho năm tài chính 2013. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 62/2006/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./. Nơi nhận: - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Viện kiểm soát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - Hiệp hội quỹ tín dụng nhân dân; - Ngân hàng hợp tác xã; - Sở tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh, thành phố; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo; - Lưu: VT, Vụ TCNH (3b). | KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà PHỤ LỤC BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN (Ban hành kèm Thông tư số 94/2013/TT-BTC ngày 08/7/2013 của Bộ Tài chính) Đơn vị: triệu đồng | STT | Chỉ tiêu | Số đã nộp cùng kỳ năm trước | Số chuyển của kỳ trước sang | Phát sinh trong kỳ | | | Luỹ kế từ đầu năm | | |||||||||| | | | | | Số phải nộp | Số đã nộp | Số chuyển sang kỳ sau | Số phải nộp | Số đã nộp | | I | Thuế | | | | | | | | | 1 | Thuế VAT | | | | | | | | | 2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | | | | | | 3 | Thuế xuất nhập khẩu | | | | | | | | | 4 | Thuế thu nhập DN | | | | | | | | | 5 | Thu sử dụng vốn NSNN | | | | | | | | | 6 | Thuế tài nguyên | | | | | | | | | 7 | Thuế nhà đất | | | | | | | | | 8 | Tiền thuê đất | | | | | | | | | 9 | Các loại thuế khác | | | | | | | | | II | Các khoản phải nộp khác | | | | | | | | | 1 | Các khoản phụ thu | | | | | | | | | 2 | Các khoản phí, lệ phí | | | | | | | | | 3 | Các khoản phải nộp khác | | | | | | | |