Hiệu lực thi hành
Điều 14
Tab mới ↗Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2013 đến hết ngày 31/12/2014. 2. Trong tháng 11/2013, Tổng cục Hải quan có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Công ty liên doanh Kho Vân Phong thuộc Tập đoàn xăng dầu Việt Nam, Cục Hải quan các tỉnh, thành phố liên quan tổ chức tổng kết đánh giá kết quả thực hiện nội dung hướng dẫn tại Thông tư này và đề xuất báo cáo Bộ Tài chính. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 4. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chỉ đạo Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, theo dõi và triển khai thực hiện nội dung quy định tại Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, đề nghị phản ánh kịp thời Bộ Tài chính (qua Tổng cục Hải quan) để nghiên cứu, giải quyết./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng CP; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; VP Chủ tịch nước; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở TC, Cục thuế, Hải quan, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Công báo; Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, TCHQ(500). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn PHỤ LỤC DANH MỤC MẪU BIỂU (Ban hành kèm theo Thông tư số 88/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Bộ Tài chính) Mẫu 01: Bảng kê xăng dầu chuyển loại 1. Tên đơn vị:………………………………………………………………………. 3. Số hợp đồng thuê dịch vụ chuyển loại:…………., ngày….. tháng….năm……… | Stt | Tên xăng dầu trước khi chuyển loại | Mã HS | Số tờ khai nhập/xuất kho Vân Phong | Số lượng (m3) | Trọng lượng (tấn) | Trị giá (USD) | Tên xăng dầu sau khi chuyển loại | Mã HS | |||||||||| | Tổng cộng: | | | | | | | | | ……, ngày …..tháng……năm….. Người lập biểu (ký và ghi rõ họ, tên) ……, ngày …..tháng……năm….. Công chức Hải quan Vân Phong xác nhận (ký, đóng dấu công chức) | ……, ngày …..tháng……năm….. Chủ kho Vân phong (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mẫu 02: Bảng kê xăng dầu pha chế 1. Tên đơn vị:…………………………………………………………………. 3. Số hợp đồng thuê dịch vụ pha chế:…………., ngày….. tháng….năm……. | Stt | Tên nguyên liệu, xăng dầu trước khi pha chế | Mã HS | Số tờ khai nhập/xuất kho Vân Phong | Số lượng (m3) | Trọng lượng (tấn) | Trị giá (USD) | Định mức (kể cả hao hụt) | Tên xăng dầu sau khi pha chế | Mã HS | Số lượng (m3) | Trọng lượng (tấn) | Trị giá (USD) | |||||||||||||| | Tổng cộng: | | | | | | | | | | | | | ……, ngày …..tháng……năm….. Người lập biểu (ký và ghi rõ họ, tên) ……, ngày …..tháng……năm….. Công chức Hải quan Vân Phong xác nhận (ký, đóng dấu công chức) | ……, ngày …..tháng……năm….. Chủ kho Vân phong (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)