Đã lưuĐăng ký

Nghị định Về hoạt động đo đạc và bản đồ Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 35–Điều 37 · 3 điều

Xem văn bản gốc ↗

Điều khoản chuyển tiếp

Điều 35

Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ đã cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì thời hạn theo thời hạn ghi trên giấy phép. 2. Tổ chức đã được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nếu có nhu cầu bổ sung nội dung hoạt động hoặc gia hạn giấy phép thì làm hồ sơ đề nghị cấp giấy phép mới theo quy định của Nghị định này. 3. Các hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ đã nộp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ và văn bản hướng dẫn thi hành.

Hiệu lực thi hành

Điều 36

Điều 36. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ. 3. Bãi bỏ Khoản 6 Điều 3 Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường.

Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

Điều 37

Điều 37. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng và Bộ trưởng các Bộ, ngành có trách nhiệm hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTN (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 05 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ) | Mẫu số 1a | Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ | ||| | Mẫu số 1b | Đơn đề nghị cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ | | Mẫu số 1c | Đơn đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ | | Mẫu số 1d | Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ | | Mẫu số 2 | Biên bản thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ | | Mẫu số 3 | Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ | Mẫu số 1a CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …………., ngày tháng năm ..... ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ Kính gửi: Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường PHẦN I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG Tên tổ chức: …………………………………………………………………………………………… Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập: ……………………………………. Số tài khoản: …………………………………………………………………………………………… Trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………… Số điện thoại: ……………….. Fax: ……………………… E-mail: ………………………………… Căn cứ Nghị định số ……../201..../NĐ-CP ngày tháng năm 201….. của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ, đề nghị Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ với các nội dung sau: 1. ........................................................................................................................................ 2. ........................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ (Ghi rõ các nội dung hoạt động đề nghị cấp phép) PHẦN II. KÊ KHAI NĂNG LỰC I. LỰC LƯỢNG KỸ THUẬT 1. Lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ phân tích theo ngành nghề1 Đơn vị tính: Người | TT | Ngành, nghề | Đại học trở lên | Trung cấp, cao đẳng | Công nhân kỹ thuật | |||||| | 1 | (Trắc địa) | 05 | 02 | 0 | | 2 | (Địa chính) | … | … | … | | … | ……………. | … | … | … | 2. Người chịu trách nhiệm theo pháp luật và Kỹ thuật trưởng | TT | Họ và tên | Chức vụ | Bằng cấp | Thâm niên | |||||| | 1 | (Nguyễn Văn A) | Giám đốc | ……….. | ……… | | 2 | (Nguyễn Văn B) | Đội trưởng | Kỹ sư trắc địa | 03 năm | 3. Danh sách nhân lực kỹ thuật đo đạc và bản đồ | TT | Họ và tên | Chức vụ | Bằng cấp | Thâm niên | |||||| | 1 | (Nguyễn Văn B) | Đội trưởng | Kỹ sư trắc địa | 03 năm | | 2 | (Nguyễn Văn C) | Nhân viên | Trung cấp địa chính | ………. | | …. | ……….. | ………. | …………. | ……….. | II. THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | TT | Tên, mã hiệu của thiết bị, công nghệ | Số lượng | Tình trạng | Ghi chú | |||||| | 1 | | | | | | 2 | | | | | | 3 | | | | | | ……. | ……………. | | | | Cam kết: …………… (tên tổ chức) xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung kê khai này./. Ng ườ i chịu trách nhiệm theo pháp luật (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) _______________ 1 Kê khai theo văn bằng chuyên môn. Mẫu số 1b CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …………., ngày tháng năm ..... ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP BỔ SUNG NỘI DUNG GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ Kính gửi: Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường. PHẦN I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG Tên tổ chức: ……………………………………………………………………………………………. Trụ sở chính: ……………………………………………………………………………………………. Số điện thoại: ……………….. Fax: ……………… E-mail: …………………………………………. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập: ……………………………………... Số tài khoản: …………………………………………………………………………………………….. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ số ...., ngày .... tháng .... năm ... Báo cáo tóm tắt tình hình hoạt động của tổ chức từ khi được cấp phép: (các công trình đo đạc và bản đồ đã thực hiện từ năm ……… đến năm …………….): | Số TT | Tên Công trình | Chủ đầu tư | Thời gian thực hiện | Địa điểm thực hiện | Ghi chú | ||||||| | 1 | | | | | | | 2 | | | | | | | ….. | | | | | | Căn cứ Nghị định số …../201……../NĐ-CP ngày tháng năm 201.... của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ, đề nghị Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp bổ sung các nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ sau: 1. …………………………………………………………………………………………………………… 2. …………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………. (Ghi rõ các nội dung hoạt động đề nghị cấp bổ sung) PHẦN II. KÊ KHAI NĂNG LỰC I. LỰC LƯỢNG KỸ THUẬT 1. Lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ phân tích theo ngành nghề2 Đơn vị tính: người | TT | Ngành, nghề | Đại học trở lên | Trung cấp, cao đẳng | Công nhân kỹ thuật | Thay đổi so với thời điểm được cấp phép (số lượng tăng/giảm) | ||||||| | 1 | (Trắc địa) | 07 | 01 | 0 | + 02 đại học; - 01 Trung cấp | | 2 | … | | | | | | 3 | … | | | | | | ... | | | | | | 2. Người chịu trách nhiệm theo pháp luật và Kỹ thuật trưởng | TT | Họ và tên | Chức vụ | Bằng cấp | Ghi chú | |||||| | 1 | (Nguyễn Văn A) | Giám đốc | ……….. | …………. | | 2 | (Nguyễn Văn B) | Đội trưởng | Kỹ sư trắc địa | 03 năm | II. THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | TT | Tên, mã hiệu của thiết bị công nghệ | Số lượng | Tình trạng | Thay đổi so với thời điểm đ ượ c cấp phép (số lượng tăng/giảm) | |||||| | 1 | (Toàn đạc điện tử) | 03 | .... | + 02 | | 2 | | | | | | 3 | | | | | | ... | | | | | Cam kết: …………. (tên tổ chức) xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung kê khai này./. Người chịu trách nhiệm theo pháp luật (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) _______________ 2 Kê khai theo văn bằng chuyên môn. Mẫu số 1c CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …………., ngày tháng năm ..... ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ Kính gửi: Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường Tên tổ chức: ………………………………………………………………………………………………. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập: ……………………………………… Người đại diện theo pháp luật: .... (Họ và tên; chức vụ) ……………………………………………. Kỹ thuật trưởng: …………….. (Họ và tên; trình độ chuyên môn; chức vụ) Trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………….. Số điện thoại: ……………… Fax: …………………. E-mail: ………………………………………… Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ: số ………., ngày .... tháng .... năm ... Báo cáo tóm tắt tình hình hoạt động của tổ chức từ khi được cấp phép: (các công trình đo đạc và bản đồ đã thực hiện từ năm …………. đến năm ………….): | Số TT | Tên Công trình | Chủ đầu tư | Thời gian thực hiện | Địa điểm thực hiện | Ghi chú | ||||||| | 1 | | | | | | | 2 | | | | | | | …… | | | | | | Căn cứ Nghị định số ………/201..../NĐ-CP ngày tháng năm 201.... của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ, Lý do đề nghị gia hạn: (nêu cụ thể lý do) ……………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… Đề nghị Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường gia hạn Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho .......... (tên tổ chức). Cam kết: ………….. (tên tổ chức) xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung kê khai này./. Người chịu trách nhiệm theo pháp luật (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) Mẫu số 1d CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …………., ngày tháng năm ..... ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ Kính gửi: Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường Tên tổ chức: ………………………………………………………………………………………………. Giấy phép đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập: ……………………………………… Người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………………………………. Kỹ thuật trưởng: …………………………………………………………………………………………. Trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………….. Số điện thoại: …………………. Fax: …………….. E-mail: …………………………………………. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp số ….., ngày .... tháng .... năm ... Báo cáo tóm tắt tình hình hoạt động của tổ chức từ khi được cấp phép: (các công trình đo đạc và bản đồ đã thực hiện từ năm …….. đến năm ………): | Số TT | Tên Công trình | Chủ đầu tư | Thời gian thực hiện | Địa điểm thực hiện | Ghi chú | ||||||| | 1 | | | | | | | 2 | | | | | | | ….. | | | | | | Căn cứ Nghị định số ……./201..../NĐ-CP ngày ….. tháng ….. năm 201 ………. của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ; Đề nghị Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp lại giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho …………….. (tên tổ chức). Lý do đề nghị cấp lại giấy phép: (nêu cụ thể lý do): …………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………….. Cam kết: ……………. (tên tổ chức) xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung kê khai này. Người chịu trách nhiệm theo pháp luật (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) Mẫu số 2 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …………., ngày tháng năm ..... BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ Ngày ….. tháng ….. năm ….. tại ………….. (Trụ sở chính của tổ chức đề nghị cấp phép), đại diện Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam /Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh/thành phố ..... đã tiến hành thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ của …………. (tên tổ chức đề nghị cấp phép). Thành phần của cơ quan thẩm định: 1. ………………………….. (Ghi rõ họ, tên, chức vụ) 2. ………………………….. (Ghi rõ họ, tên, chức vụ) ……………………………. Thành phần của tổ chức đề nghị cấp giấy phép: 1. ………………………….. (Ghi rõ họ, tên, chức vụ) 2. ………………………….. (Ghi rõ họ, tên, chức vụ) ……………………………. I. Nội dung thẩm định: 1. Thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ Kết luận về sự đầy đủ và xác thực của các tài liệu trong hồ sơ theo quy định, của pháp luật. 2. Thẩm định năng lực hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức a) Thẩm định thành phần lực lượng kỹ thuật: (Đối chiếu số lượng và trình độ của lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ hiện có của tổ chức thể hiện trong các tài liệu như bảng lương, hợp đồng lao động, các quyết định của cơ quan có thẩm quyền liên quan đến nhân sự, ..... với lực lượng kỹ thuật kê khai trong hồ sơ). Kết quả thẩm định lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ, nêu cụ thể về: - Kỹ thuật trưởng: Họ và tên, chức vụ, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm nghề nghiệp, hợp đồng lao động. - Nhân lực kỹ thuật về đo đạc và bản đồ: (Ví dụ: + Trắc địa: 02 kỹ sư; 03 trung cấp; + Địa chính: 01 kỹ sư; 02 trung cấp;) Kết luận về lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ của tổ chức. b) Thẩm định năng lực thiết bị công nghệ: (Đối chiếu số lượng và tình trạng của thiết bị công nghệ đo đạc và bản đồ hiện có của tổ chức với kê khai trong hồ sơ). Kết quả thẩm định năng lực thiết bị công nghệ, nêu cụ thể về tên/loại, số lượng của thiết bị đo đạc; các phần mềm chuyên ngành: (Ví dụ: - Thiết bị đo đạc: 01 máy toàn đạc điện tử; 01 máy thủy chuẩn; - Thiết bị tin học: - Các phần mềm công nghệ: …..). Kết luận về năng lực thiết bị công nghệ về đo đạc và bản đồ của tổ chức. II. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 1. Kết luận: Nêu kết luận về tính hợp lệ, xác thực của hồ sơ; sự phù hợp giữa năng lực hoạt động đo đạc và bản đồ thực tế của tổ chức với kê khai trong hồ sơ. 2. Kiến nghị: Căn cứ Nghị định số ………/201.../NĐ-CP ngày tháng năm 201... của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ, đề nghị Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho ........... (tên tổ chức) với các nội dung hoạt động sau: a) ……………………………………………………………………………………………………….. b) ……………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………… (Ghi rõ các nội dung hoạt động đề nghị cấp phép) Biên bản này được lập thành ba (03) bản: 01 bản giao cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép; 01 bản lưu tại Sở Tài nguyên và Môi trường; 01 bản gửi Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam kèm theo hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ./. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN THẨM ĐỊNH * (Ký ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP (Ký ghi rõ họ tên và đóng dấu) * Ghi chú: Nếu đại diện cơ quan thẩm định không ký tên đóng dấu thì phải đóng dấu xác nhận của Sở Tài nguyên và Môi trường. Mẫu số 3 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ Số 0000 NĂM 0000 Tên tổ chức: ……………………………………………………………….. Trụ sở tại: …………………………………………………………………. Điện thoại: ………………………………………………………………… Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: Cấp phép nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ: 1. …………………………………………………………………………….. 2. …………………………………………………………………………….. 3. …………………………………………………………………………….. 4 …………………………………………………………………………….. 5. …………………………………………………………………………….. 6. …………………………………………………………………………….. 7. .…………………………………………………………………………….. ………………………… Có giá trị đến ngày tháng năm Hà Nội, ngày tháng năm 20 CỤC TRƯỞNG CỤC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ VIỆT NAM | Hà Nội, ngày tháng năm 20 CỤC TRƯỞNG CỤC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ VIỆT NAM | Cấp bổ sung nội dung hoạt động: 1. …………………………………………………………………………. 2. …………………………………………………………………………. 3. …………………………………………………………………………. …………………………… Hà Nội, ngày tháng năm 20 CỤC TRƯỞNG CỤC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ VIỆT NAM Gia hạn giấy phép Gia hạn đến ngày tháng năm Hà Nội, ngày tháng năm 20 CỤC TRƯỞNG CỤC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ VIỆT NAM _________________________________________________________ Không được cho mượn, cho thuê, chuyển nhượng Chỉ được hoạt động trong phạm vi nội dung được cấp phép | Hà Nội, ngày tháng năm 20 CỤC TRƯỞNG CỤC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ VIỆT NAM | Hà Nội, ngày tháng năm 20 CỤC TRƯỞNG CỤC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ VIỆT NAM Hà Nội, ngày tháng năm 20 CỤC TRƯỞNG CỤC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ VIỆT NAM Hà Nội, ngày tháng năm 20 CỤC TRƯỞNG CỤC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ VIỆT NAM Hà Nội, ngày tháng năm 20 CỤC TRƯỞNG CỤC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ VIỆT NAM

Về toàn văn Nghị định Về hoạt động đo đạc và bản đồ

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp