Đã lưuĐăng ký
Hết hiệu lực

Thông tư Hướng dẫn Chế độ kế toán Doanh nghiệp Chương II — TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Điều 11–Điều 96 · 86 điều

Xem văn bản gốc ↗

Phần này có quá nhiều điều nên không thể hiển thị toàn văn trên một trang; mỗi điều bên dưới dẫn đến toàn văn của điều đó.

Điều 11Nguyên tắc kế toán tiềnĐiều 12Tài khoản 111 – Tiền mặtĐiều 13Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàngĐiều 14Tài khoản 113 – Tiền đang chuyểnĐiều 15Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanhĐiều 16Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạnĐiều 17Nguyên tắc kế toán các khoản phải thuĐiều 18Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàngĐiều 19Tài khoản 133 – Thuế giá trị gia tăng được khấu trừĐiều 20Tài khoản 136 - Phải thu nội bộĐiều 21Tài khoản 138 - Phải thu khácĐiều 22Tài khoản 141 - Tạm ứngĐiều 23Nguyên tắc kế toán Hàng tồn khoĐiều 24Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đườngĐiều 25Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệuĐiều 26Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụĐiều 27Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dangĐiều 28Tài khoản 155 - Thành phẩmĐiều 29Tài khoản 156 - Hàng hóaĐiều 30Tài khoản 157 – Hàng gửi đi bánĐiều 31Tài khoản 158 - Hàng hóa kho bảo thuếĐiều 32Tài khoản 161 - Chi sự nghiệpĐiều 33Tài khoản 171 - Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủĐiều 34Nguyên tắc kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dangĐiều 35Tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hìnhĐiều 36Tài khoản 212 - Tài sản cố định thuê tài chínhĐiều 37Tài khoản 213 - Tài sản cố định vô hìnhĐiều 38Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố địnhĐiều 39Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tưĐiều 40Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư vốn vào đơn vị khácĐiều 41Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty conĐiều 42Tài khoản 222 - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kếtĐiều 43Tài khoản 228 - Đầu tư khácĐiều 44Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanhĐiều 45Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sảnĐiều 46Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dangĐiều 47Tài khoản 242 - Chi phí trả trướcĐiều 48Tài khoản 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lạiĐiều 49Tài khoản 244 - Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cượcĐiều 50Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải trảĐiều 51Tài khoản 331 – Phải trả cho người bánĐiều 52Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp nhà nướcĐiều 53Tài khoản 334 - Phải trả người lao độngĐiều 54Tài khoản 335 – Chi phí phải trảĐiều 55Tài khoản 336 – Phải trả nội bộĐiều 56Tài khoản 337 – Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựngĐiều 57Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khácĐiều 58Tài khoản 341 – Vay và nợ thuê tài chínhĐiều 59Tài khoản 343 – Trái phiếu phát hànhĐiều 60Tài khoản 344 - Nhận ký quỹ, ký cượcĐiều 61Tài khoản 347 – Thuế thu nhập hoãn lại phải trảĐiều 62Tài khoản 352 – Dự phòng phải trảĐiều 63Tài khoản 353 – Quỹ khen thưởng, phúc lợiĐiều 64Tài khoản 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệĐiều 65Tài khoản 357 - Quỹ bình ổn giáĐiều 66Nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữuĐiều 67Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữuĐiều 68Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sảnĐiều 69Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoáiĐiều 70Tài khoản 414 - Quỹ đầu tư phát triểnĐiều 71Tài khoản 417 – Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệpĐiều 72Tài khoản 418 – Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữuĐiều 73Tài khoản 419 – Cổ phiếu quỹĐiều 74Tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phốiĐiều 75Tài khoản 441 – Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bảnĐiều 76Tài khoản 461 – Nguồn kinh phí sự nghiệpĐiều 77Tài khoản 466 – Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố địnhĐiều 78Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thuĐiều 79Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụĐiều 80Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chínhĐiều 81Tài khoản 521 - Các khoản giảm trừ doanh thuĐiều 82Nguyên tắc kế toán các khoản chi phíĐiều 83Tài khoản 611 - Mua hàngĐiều 84Tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếpĐiều 85Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếpĐiều 86Tài khoản 623 - Chi phí sử dụng máy thi côngĐiều 87Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chungĐiều 88Tài khoản 631 - Giá thành sản xuấtĐiều 89Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bánĐiều 90Tài khoản 635 – Chi phí tài chínhĐiều 91Tài khoản 641 - Chi phí bán hàngĐiều 92Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệpĐiều 93Tài khoản 711 - Thu nhập khácĐiều 94Tài khoản 811 - Chi phí khácĐiều 95Tài khoản 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệpĐiều 96Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh
Về toàn văn Thông tư Hướng dẫn Chế độ kế toán Doanh nghiệp

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp