Đã lưuĐăng ký

Nghị định Về phương thức trả nhà ở, giá cho thuê nhà ở khi chưa trả lại nhà và thủ tục xác lập quyền sở hữu nhà ở được quy định tại Nghị quyết số 58/1998/NQ-UBTVQH10 ngày 20/08/1998 của ủy ban Thường vụ Quốc hội về giao dịch dân sự về nhà ở được xác lập trước ngày 01/07/1991 Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 27–Điều 30 · 4 điều

Xem văn bản gốc ↗

Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 27

Tab mới ↗

Điều 27. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Nguồn kinh phí thuộc ngân sách Nhà nước để thực hiện Nghị định này do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Điều 28

Tab mới ↗

Điều 28. Nguồn kinh phí thuộc ngân sách Nhà nước để thực hiện Nghị định này do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính trong phạm vi chức năng quản lý ngành có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.

Điều 29

Tab mới ↗

Điều 29. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính trong phạm vi chức năng quản lý ngành có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Điều 30

Tab mới ↗

Điều 30. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Phan Văn Khải PHỤ LỤC SỐ 1 GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở ÁP DỤNG GIỮA CÁ NHÂN VỚI CÁ NHÂN VÀ GIỮA CÁ NHÂN VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC KHÔNG THỤ HƯỞNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ( Ban hành kèm theo Nghị định số 25/1999/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 1999 của Chính phủ) 1. Giá chuẩn: ĐVT: đ/m 2 sử dụng/tháng Biệt thự (hạng) Nhà ở (cấp) I II III IV I II III IV 4.900 5.500 6.800 7.800 3.600 3.300 2.800 2.100 4 2. Hệ số điều chỉnh giá chuẩn: (1 + S Ki) i=1 a) Hệ số cấp đô thị (K1): Cấp đô thị Hệ số I II III IV V Trị số K1 + 0,20 + 0,10 0,00 - 0,10 - 0,15 b) Hệ số vị trí xét theo các khu vực (K2): Khu vực Hệ số Trung tâm Cận trung tâm Ven nội Trị số K2 0,00 - 0,10 - 0,20 c) Hệ số tầng cao (K3): Tầng nhà Hệ số I II III IV V VI trở lên Trị số K3 + 0,25 + 0,05 0,00 - 0,10 - 0,20 - 0,3 d) Hệ số điều kiện giao thông (K4): Điều kiện giao thông Hệ số Có đường xe thô sơ đến tận ngôi nhà Có đường ô tô đến tận ngôi nhà Trị số K4 0,00 + 0,20 PHỤ LỤC SỐ 2 GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở ÁP DỤNG GIỮA CÁ NHÂN VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐƯỢC THỤ HƯỞNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ( Ban hành kèm theo Nghị định số 25/1999/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 1999 của Chính phủ) 1. Giá chuẩn: ĐVT: đ/m 2 sử dụng/tháng Biệt thự (hạng) Nhà ở (cấp) I II III IV I II III IV 2.500 3.000 3.500 5.500 1.500 1.400 1.350 900 4 2. Hệ số điều chỉnh giá chuẩn: (1 + S Ki) i=1 a) Hệ số cấp đô thị (K1): Cấp đô thị Hệ số I II III IV V Trị số K1 0,00 - 0,05 - 0,10 - 0,15 - 0,20 b) Hệ số vị trí xét theo các khu vực (K2): Khu vực Hệ số Hệ số Trung tâm Cận trung tâm Ven nội Trị số K2 0,00 - 0,10 - 0,20 c) Hệ số tầng cao (K3): Tầng nhà Hệ số I II III IV V VI trở lên Trị số K3 + 0,15 + 0,05 0,00 - 0,10 - 0,20 - 0,30 d) Hệ số điều kiện giao thông (K4): Điều kiện giao thông Hệ số Có đường xe thô sơ đến tận ngôi nhà Có đường ô tô đến tận ngôi nhà Trị số K4 0,00 + 0,10

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp