Đã lưuĐăng ký

Thông tư Quy định về việc cấp giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH10

Điều 37–Điều 4 · 23 điều

Xem văn bản gốc ↗

Hiệu lực thi hành

Điều 37

Điều 37. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2012. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các điều khoản, văn bản sau đây hết hiệu lực: a) Mục III, V, VI Phần I, Mục I, V, VIII Phần II, Mục IV, khoản 56, Mục VI Phần III, Mục I Phần IV, Phần V Thông tư số 03/2007/TT-NHNN ngày 05/6/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định số 22/2006/NĐ-CP ngày 28/02/2006 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam. b) Điều 4, 5, 8, 9, 10, 24, 27, 32, 40, khoản 2 Điều 38, các nội dung liên quan đến chuẩn y việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ quy định tại Điều 41, 42 Thông tư số 06/2010/TT-NHNN ngày 26/02/2010 của Ngân hàng Nhà nước về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 59/2009/NĐ-CP ngày 16/7/2009 về tổ chức và hoạt động ngân hàng thương mại. c) Thông tư số 09/2010/TT-NHNN ngày 26/3/2010 của Ngân hàng Nhà nước về việc cấp giấy phép thành lập và hoạt động của ngân hàng thương mại cổ phần. d) Điều 1, khoản 1 Điều 4 Thông tư số 24/2011/TT-NHNN ngày 31/8/2011 về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng theo các Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Tổ chức thực hiện

Điều 38

Điều 38. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Chủ tịch và các thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Trưởng Ban và các thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng thương mại, Tổng giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Trưởng văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. PHỤ LỤC 01 VỀ MẪU GIẤY PHÉP11 (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2015/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2015 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam) Phụ lục 01a - Mẫu Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại Phụ lục 01b - Mẫu Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài Phụ lục 01c - Mẫu Giấy phép thành lập văn phòng đại diện PHỤ LỤC 01a MẪU GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /GP-NHNN | Hà Nội, ngày tháng năm …. GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG (loại hình....) THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Căn cứ Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam và Thông tư số ……………… sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN; Xét đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động (Ngân hàng thương mại, Ngân hàng liên doanh, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài)…….. và hồ sơ kèm theo (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/Xét đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động (Ngân hàng thương mại, Ngân hàng liên doanh, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài) ….. và hồ sơ kèm theo (đối với trường hợp cấp đổi); Căn cứ Biên bản họp Hội đồng thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng ……ngày....... (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới); Theo đề nghị của Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, QUYẾT ĐỊNH:

Cho phép thành lập (Ngân hàng thương mại, Ngân hàng liên doanh, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài) …….như sau: (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ Cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động số …..ngày ……. cho Ngân hàng …………như sau (đối với trường hợp cấp đổi Giấy phép):

Điều 1

Điều 1. Cho phép thành lập (Ngân hàng thương mại, Ngân hàng liên doanh, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài) …….như sau: (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ Cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động số …..ngày ……. cho Ngân hàng …………như sau (đối với trường hợp cấp đổi Giấy phép): 1. Tên Ngân hàng: - Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: ……………; - Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: …………… ; - Tên giao dịch (hoặc tên viết tắt): …………… 2. Địa chỉ trụ sở chính: ……………

Vốn điều lệ của Ngân hàng……………là …………… (bằng chữ: …………… ).

Điều 2

Điều 2. Vốn điều lệ của Ngân hàng……………là …………… (bằng chữ: …………… ).

Thời hạn hoạt động của Ngân hàng…………… là ……………năm (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ Thời hạn hoạt động của Ngân hàng...là ……………năm (là thời hạn hoạt động được quy định tại Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước đây) kể từ ngày …………… (là ngày hiệu lực của Giấy phép được Ngân hàng N

Điều 3

Điều 3. Thời hạn hoạt động của Ngân hàng…………… là ……………năm (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ Thời hạn hoạt động của Ngân hàng...là ……………năm (là thời hạn hoạt động được quy định tại Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước đây) kể từ ngày …………… (là ngày hiệu lực của Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước cấp trước đây) (đối với trường hợp cấp đổi Giấy phép).

Nội dung hoạt động

Điều 4

Điều 4. Nội dung hoạt động Ngân hàng …………… được thực hiện các hoạt động của loại hình ngân hàng thương mại theo quy định của pháp luật và của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gồm các hoạt động sau đây: 1. Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khác. 2. Cấp tín dụng dưới các hình thức sau đây: a) Cho vay; b) Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác; c) Bảo lãnh ngân hàng; d) Phát hành thẻ tín dụng; đ) Bao thanh toán trong nước; 3. Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng. 4. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước: a. Cung ứng phương tiện thanh toán; b. Thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộ. 5. Mở tài khoản: a) Mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; b) Mở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác. 6. Tổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc gia. 7. Dịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chính; các dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn. 8. Tư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua, bán, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tư. 9. Tham gia đấu thầu, mua, bán tín phiếu Kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu Chính phủ, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệ. 10. Mua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp. 11. Dịch vụ môi giới tiền tệ. 12. Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, Luật Chứng khoán, quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 13. Vay vốn của Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 14. Vay, cho vay, gửi, nhận gửi vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 15. Góp vốn, mua cổ phần theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 16. Ủy thác, nhận ủy thác, đại lý trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, kinh doanh bảo hiểm, quản lý tài sản theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 17. Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định. 18. Kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh về tỷ giá, lãi suất, ngoại hối, tiền tệ, tài sản tài chính khác trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế. 19. Lưu ký chứng khoán. 20. Kinh doanh vàng miếng. 21. Các hoạt động khác (sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận).

Trong quá trình hoạt động, Ngân hàng ….. phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.

Điều 5

Điều 5. Trong quá trình hoạt động, Ngân hàng ….. phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.

Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng số ……..ngày ……, kèm các văn bản chấp thuận có liên quan việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép (đối với trường hợp cấp đổi

Điều 6

Điều 6. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng số ……..ngày ……, kèm các văn bản chấp thuận có liên quan việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép (đối với trường hợp cấp đổi).

Giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng ……………/Giấy phép cấp đổi cho Ngân hàng …………… được lập thành năm (05) bản chính: một (01) bản cấp cho Ngân hàng….. /Ngân hàng...- Chi nhánh ……; một (01) bản để đăng ký kinh doanh; ba (03) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Việt Nam (một bản lưu tại Văn p

Điều 7

Điều 7. Giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng ……………/Giấy phép cấp đổi cho Ngân hàng …………… được lập thành năm (05) bản chính: một (01) bản cấp cho Ngân hàng….. /Ngân hàng...- Chi nhánh ……; một (01) bản để đăng ký kinh doanh; ba (03) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Việt Nam (một bản lưu tại Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, một bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh…………… , một bản lưu tại hồ sơ cấp Giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng/hồ sơ cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng ……………). Nơi nhận: - Như Điều 7; - UBND tỉnh/TP……….; - Bộ Công an (Tổng Cục An ninh); - Bộ Kế hoạch và đầu tư; - Lưu: VP, TTGSNH. | THỐNG ĐỐC PHỤ LỤC 01b MẪU GIẤY PHÉP THÀNH LẬP CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /GP-NHNN | Hà Nội, ngày tháng năm…….. GIẤY PHÉP THÀNH LẬP CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Căn cứ Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam và Thông tư số……………... sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN; Xét đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài của Ngân hàng……………... và hồ sơ kèm theo (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/Xét đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài của Ngân hàng ……………... và hồ sơ kèm theo (đối với trường hợp cấp đổi); Căn cứ Biên bản họp Hội đồng thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài của Ngân hàng ……………... ngày.... (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới); Theo đề nghị của Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, QUYẾT ĐỊNH:

Cho phép Ngân hàng ……………..., quốc tịch ……………... , có trụ sở chính tại ……………... được thành lập chi nhánh tại ……………..., Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam như sau (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ Cấp đổi Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài số ……………...ngày……………... cho Ng

Điều 1

Điều 1. Cho phép Ngân hàng ……………..., quốc tịch ……………... , có trụ sở chính tại ……………... được thành lập chi nhánh tại ……………..., Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam như sau (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ Cấp đổi Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài số ……………...ngày……………... cho Ngân hàng ……………... như sau (đối với trường hợp cấp đổi): 1. Tên chi nhánh: - Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: ……………...; - Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: ……………... ; - Tên giao dịch (hoặc tên viết tắt): ……………... 2. Địa chỉ trụ sở: ……………...

Vốn được cấp của Ngân hàng...- Chi nhánh ……………...là ……………... (bằng chữ: ……………...).

Điều 2

Điều 2. Vốn được cấp của Ngân hàng...- Chi nhánh ……………...là ……………... (bằng chữ: ……………...).

Thời hạn hoạt động của Ngân hàng ……………...- Chi nhánh..... là……………... năm (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ Thời hạn hoạt động của Ngân hàng...- Chi nhánh ……………...là ……………... năm (là thời hạn hoạt động được quy định tại Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước đây) kể từ ngày ……………..

Điều 3

Điều 3. Thời hạn hoạt động của Ngân hàng ……………...- Chi nhánh..... là……………... năm (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ Thời hạn hoạt động của Ngân hàng...- Chi nhánh ……………...là ……………... năm (là thời hạn hoạt động được quy định tại Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước đây) kể từ ngày ……………... (là ngày hiệu lực của Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước cấp trước đây) (đối với trường hợp cấp đổi).

Nội dung hoạt động

Điều 4

Điều 4. Nội dung hoạt động Ngân hàng ……………...- Chi nhánh..…… được thực hiện các hoạt động của loại hình ngân hàng thương mại theo quy định của pháp luật và của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gồm các hoạt động sau đây: 1. Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khác. 2. Cấp tín dụng dưới các hình thức sau đây: a) Cho vay; b) Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác; c) Bảo lãnh ngân hàng; d) Phát hành thẻ tín dụng; đ) Bao thanh toán trong nước; 3. Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng. 4. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước: a. Cung ứng phương tiện thanh toán; b. Thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộ. 5. Mở tài khoản: a) Mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; b) Mở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác. 6. Tổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc gia. 7. Dịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chính; các dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, kết an toàn. 8. Tư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua, bán, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tư. 9. Tham gia đấu thầu, mua, bán tín phiếu Kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu Chính phủ, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệ. 10. Mua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp. 11. Dịch vụ môi giới tiền tệ. 12. Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn theo quy định của Luật các Tổ chức tín dụng, Luật Chứng khoán, quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 13. Vay vốn của Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 14. Vay, cho vay, gửi, nhận gửi vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 15. Ủy thác, nhận ủy thác, đại lý trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, kinh doanh bảo hiểm, quản lý tài sản theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 16. Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định. 17. Kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh về tỷ giá, lãi suất, ngoại hối, tiền tệ, tài sản tài chính khác trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế. 18. Lưu ký chứng khoán. 19. Kinh doanh vàng miếng. 20. Các hoạt động khác (sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận).

Trong quá trình hoạt động, Ngân hàng …..- Chi nhánh ……….. phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.

Điều 5

Điều 5. Trong quá trình hoạt động, Ngân hàng …..- Chi nhánh ……….. phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.

Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài số ……..ngày ……, kèm các văn bản chấp thuận có liên quan việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép (đối với trường hợp

Điều 6

Điều 6. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký (đối với trường hợp cấp Giấy phép thành lập mới)/ Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài số ……..ngày ……, kèm các văn bản chấp thuận có liên quan việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép (đối với trường hợp cấp đổi).

Giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng …..- Chi nhánh ……………/Giấy phép cấp đổi cho Ngân hàng …..- Chi nhánh …………… được lập thành năm (05) bản chính: một (01) bản cấp cho Ngân hàng...- Chi nhánh ……; một (01) bản để đăng ký kinh doanh; ba (03) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; (một bản lưu t

Điều 7

Điều 7. Giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng …..- Chi nhánh ……………/Giấy phép cấp đổi cho Ngân hàng …..- Chi nhánh …………… được lập thành năm (05) bản chính: một (01) bản cấp cho Ngân hàng...- Chi nhánh ……; một (01) bản để đăng ký kinh doanh; ba (03) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; (một bản lưu tại Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, một bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh…………… , một bản lưu tại hồ sơ cấp Giấy phép thành lập Ngân hàng …..- Chi nhánh …………… /hồ sơ cấp đổi Giấy phép thành lập Ngân hàng …..- Chi nhánh ……………). Nơi nhận: - Như Điều 7; - UBND tỉnh/TP ; - Bộ Công an (Tổng Cục An ninh); - Bộ Kế hoạch và đầu tư; - Lưu: VP, TTGSNH. | THỐNG ĐỐC PHỤ LỤC 01c MẪU GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /GP-NHNN | Hà Nội, ngày…. tháng…. năm…. GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Căn cứ Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam và Thông tư số……………. sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ; Xét đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của ... (tên tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng) và hồ sơ kèm theo; Theo đề nghị của Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, QUYẾT ĐỊNH:

Cho phép ... (tên tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng), quốc tịch……….. có trụ sở chính tại (tên thành phố, quốc gia) được thành lập văn phòng đại diện tại (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương), Việt Nam như sau:

Điều 1

Điều 1. Cho phép ... (tên tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng), quốc tịch……….. có trụ sở chính tại (tên thành phố, quốc gia) được thành lập văn phòng đại diện tại (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương), Việt Nam như sau: 1. Tên văn phòng đại diện: - Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: - Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: 2. Địa bàn đặt trụ sở văn phòng đại diện:

Thời hạn hoạt động:

Điều 2

Điều 2. Thời hạn hoạt động:

Nội dung hoạt động:

Điều 4

Điều 4. Nội dung hoạt động: Các hoạt động ... (liệt kê các hoạt động đề nghị và được chấp thuận tương ứng theo quy định tại Điều 125 Luật các tổ chức tín dụng);

Trong quá trình hoạt động, Văn phòng đại diện... (tên tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng) - ...(tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.

Điều 5

Điều 5. Trong quá trình hoạt động, Văn phòng đại diện... (tên tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng) - ...(tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.

Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 6

Điều 6. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện... (tên tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng)- ...(tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) được lập thành năm (05) bản chính: một bản cấp cho ... (tên tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ng

Điều 7

Điều 7. Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện... (tên tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng)- ...(tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) được lập thành năm (05) bản chính: một bản cấp cho ... (tên tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng); một bản để đăng ký hoạt động; ba (03) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (một bản lưu tại Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, một bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh/thành phố……, một bản lưu tại hồ sơ cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện..... (tên tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng) -….. (tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương). Nơi nhận: - Như Điều 7; - UBND Tỉnh/Thành phố…..; - Bộ Công an (Tổng Cục An ninh); - Lưu VP, TTGSNH. | THỐNG ĐỐC PHỤ LỤC SỐ 02a MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2011/TT-NHNN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG Kính gửi: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Thông tư số /2011/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam; Căn cứ Biên bản cuộc họp cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập hoặc văn bản của chủ sở hữu là ngân hàng ... (đối với ngân hàng 100% vốn nước ngoài là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên) ngày ... tháng ... năm ... về việc thành lập Ngân hàng……; Nay, các cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập của Ngân hàng ... thay mặt các cổ đông (thành viên) góp vốn thành lập hoặc chủ sở hữu là ngân hàng... đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp Giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng thương mại với các nội dung sau đây: 1. Tên của Ngân hàng: - Tên đầy đủ bằng tiếng Việt - Tên đầy đủ bằng tiếng Anh 2. Tên tỉnh, thành phố nơi dự kiến đặt trụ sở chính: 3. Nội dung hoạt động: 4. Thời gian hoạt động: 5. Vốn điều lệ: ......đồng (bằng chữ...), trong đó tỷ lệ góp vốn của các cổ đông (thành viên) sáng lập như sau: | STT | Tên tổ chức, cá nhân | Số GP hoặc số đăng ký kinh doanh hoặc số CMND, số hộ chiếu | Số điện thoại | Giá trị vốn góp | Tỷ lệ vốn góp | ||||||| | 1 | Công ty A | | | | | | 2 | Nguyễn Văn B | | | | | | 3 | | | | | | 6. Danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát và Tổng giám đốc (Giám đốc) của ngân hàng thương mại (nêu rõ họ, tên và các chức danh đề nghị chấp thuận của từng thành viên). Chúng tôi xin cam kết: - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung trong đơn, hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép. - Thực hiện đăng ký kinh doanh, đăng ký ngày khai trương và công bố thông tin theo quy định của pháp luật. - Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật, của Ngân hàng Nhà nước và Điều lệ tổ chức và hoạt động ngân hàng. …,ngày... tháng... năm…. Các cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập, chủ sở hữu Ngân hàng.. (Cổ đông sáng lập là cá nhân ký và ghi đầy đủ họ và tên, Cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập, chủ sở hữu là tổ chức do người đại diện theo pháp luật ký, đóng dấu và ghi đầy đủ họ tên) PHỤ LỤC SỐ 02b MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2011/TT-NHNN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI Kính gửi: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Thông tư số /2011/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam; Nay, Ngân hàng... đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài với các nội dung sau đây: 1. Tên của chi nhánh ngân hàng nước ngoài: - Tên đầy đủ bằng tiếng Việt - Tên đầy đủ bằng tiếng Anh 2. Tên tỉnh, thành phố nơi dự kiến đặt trụ sở chi nhánh: 3. Nội dung hoạt động: 4. Thời gian hoạt động: 5. Vốn được cấp: 6. Danh sách dự kiến bổ nhiệm Tổng giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài (nêu rõ họ, tên). 7. Cơ cấu tổ chức, quản trị điều hành dự kiến của chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Ngân hàng... xin cam kết: - Về tính chính xác, trung thực của nội dung trong đơn, hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép. - Sau khi được cấp Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, chúng tôi sẽ thực hiện việc đăng ký kinh doanh, đăng ký ngày khai trương và công bố thông tin theo quy định của pháp luật. - Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật, của Ngân hàng Nhà nước; nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. ngày... tháng ... năm… Người đại diện theo pháp luật của ngân hàng nước ngoài ký, đóng dấu và ghi đầy đủ họ tên PHỤ LỤC SỐ 02c MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI KHÁC CÓ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2011/TT-NHNN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN Kính gửi: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Thông tư số /2011/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam; Nay, tổ chức tín dụng nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng (tên) đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng (tên) với nội dung sau đây: 1. Tên của văn phòng đại diện: - Tên đầy đủ bằng tiếng Việt - Tên đầy đủ bằng tiếng Anh 2. Địa điểm đặt trụ sở dự kiến của văn phòng đại diện: 3. Nội dung hoạt động: 4. Thời gian hoạt động: 5. Danh sách dự kiến bổ nhiệm trưởng văn phòng đại diện của văn phòng đại diện (nêu rõ họ, tên). Tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng (tên)... xin cam kết: - Về tính chính xác, trung thực của nội dung trong đơn, hồ sơ đề nghị Giấy phép. - Sau khi được cấp Giấy phép, chúng tôi sẽ thực hiện việc đăng ký kinh doanh, đăng ký ngày khai trương và công bố thông tin theo quy định của pháp luật. - Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật, của Ngân hàng Nhà nước; nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. ngày ...tháng...năm…. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng ký, đóng dấu và ghi đầy đủ họ tên PHỤ LỤC SỐ 03 MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH TỰ KHAI (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2011/TT-NHNN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc YẾU LÝ LỊCH | 1. Thông tin cá nhân | Ảnh hộ chiếu (4 x 6) | ||| | - Họ và tên - Ngày tháng năm sinh - Nơi sinh - Quốc tịch (các quốc tịch hiện có) | | - Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú: - Nơi ở hiện nay: - Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp chứng minh hoặc số hộ chiếu hoặc số giấy tờ chứng thực cá nhân khác - Tên và địa chỉ pháp nhân mà mình đại diện (trường hợp là người đại diện của pháp nhân). 2. Trình độ học vấn Tên trường; tên thành phố, quốc gia nơi trường đặt trụ sở chính; tên khóa học; thời gian học; tên bằng (liệt kê những bằng cấp, chương trình đào tạo liên quan đến tiêu chuẩn, điều kiện của chức danh được bầu, bổ nhiệm). 3. Quá trình công tác - Quá trình công tác, nghề nghiệp và chức vụ đã qua (từ năm 18 tuổi đến nay), làm gì, ở đâu, tóm tắt đặc điểm chính. - Chức vụ hiện nay đang nắm giữ tại ngân hàng và các tổ chức khác. - Đơn vị công tác, chức vụ, các trách nhiệm chính (liệt kê các đơn vị công tác và chức danh nắm giữ tại các đơn vị này đảm bảo tính liên tục về mặt thời gian). - Khen thưởng, kỷ luật (nếu có). 4. Phần vốn góp, cổ phần dự kiến sở hữu (trường hợp cổ đông là cá nhân) hoặc dự kiến được ủy quyền, ủy thác đứng tên (trường hợp là người đại diện của pháp nhân): 5. Mối quan hệ (nếu là cổ đông sáng lập, người dự kiến được bầu, bổ nhiệm làm người quản lý, điều hành và một số chức danh khác của ngân hàng thương mại): Kê khai mối quan hệ với người có liên quan. 6. Tôi, …………………. xin cam kết những lời khai trên là đúng sự thật. Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm đối với bất kỳ thông tin nào không đúng với sự thật tại bản khai này. Xác nhận của cấp có thẩm quyền của đơn vị công tác hoặc chính quyền nơi cư trú | ngày ...tháng...năm…. Người khai (Ký và ghi rõ họ và tên) PHỤ LỤC SỐ 04 DANH SÁCH CÁC CỔ ĐÔNG GÓP VỐN THÀNH LẬP NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2011/TT-NHNN) DANH SÁCH CỔ ĐÔNG GÓP VỐN THÀNH LẬP NGÂN HÀNG... | STT | Thông tin về tổ chức, cá nhân | Số điện thoại | Giá trị vốn góp | Số cổ phần | Loại cổ phần | Tỷ lệ vốn góp | |||||||| | I. Cổ đông sáng lập: | | | | | | | | Tổ chức | | | | | | | | 1 | Công ty A | | | | | | | 2 | | | | | | | | Cá nhân | | | | | | | | 3 | Nguyễn Văn A | | | | | | | 4 | | | | | | | | II. Cổ đông góp vốn khác | | | | | | | | Tổ chức | | | | | | | | 5 | Công ty B | | | | | | | 6 | | | | | | | | Cá nhân | | | | | | | | 7 | Nguyễn Văn B | | | | | | | 8 | | | | | | | Trưởng Ban trù bị (Ký và ghi rõ họ tên) HƯỚNG DẪN KÊ KHAI 1. Thông tin về tổ chức bao gồm: a) Thông tin về tổ chức: - Tên tổ chức: - Địa điểm đặt trụ sở chính: - Số Giấy phép thành lập hoặc đăng ký kinh doanh hoặc văn bản tương đương: b) Thông tin về người đại diện vốn góp - Họ và tên: - Địa chỉ thường trú: - Quốc tịch: - Số, ngày cấp, nơi cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu, hoặc chứng thực cá nhân; 2. Thông tin về cá nhân bao gồm: - Họ và tên: - Địa chỉ thường trú: - Quốc tịch: - Số, ngày cấp, nơi cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu, hoặc chứng thực cá nhân; PHỤ LỤC SỐ 05a MẪU ĐƠN MUA CỔ PHẦN ĐỐI VỚI CÁ NHÂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2011/TT-NHNN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …., ngày … tháng .. năm …. ĐƠN MUA CỔ PHẦN Kính gửi: Ban trù bị thành lập Ngân hàng... 1. Cá nhân đề nghị mua cổ phần: - Họ và tên: (tên đầy đủ và chính thức, ghi bằng chữ in hoa) - Ngày tháng năm sinh - Số chứng minh thư hoặc số hộ chiếu hoặc số giấy tờ chứng thực cá nhân khác, ngày cấp, nơi cấp - Nơi công tác và chức vụ hiện tại: - Số điện thoại: - Quốc tịch: - Nơi ở hiện nay: - Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú: 2. Nội dung đăng ký mua cổ phần: - Số lượng cổ phần đăng ký mua, loại cổ phần, giá trị, tỷ lệ sở hữu so với vốn điều lệ. - Thời gian nộp tiền: 3. Tình hình góp vốn, mua cổ phần tại các tổ chức khác: - Tên tổ chức tín dụng, doanh nghiệp mà cá nhân đang có vốn góp; - Số vốn đã góp và tỷ lệ so với tổng vốn điều lệ của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp đó. 4. Cam kết: Sau khi nghiên cứu Điều lệ ngân hàng và các quy định của pháp luật có liên quan, tôi xin cam kết: a) Mua đủ số cổ phần và góp đúng thời hạn đã đăng ký; b) Không sử dụng vốn ủy thác, vốn vay của các tổ chức, cá nhân khác để góp vốn; Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn góp thành lập ngân hàng; c) Tuân thủ các quy định tại Điều lệ ngân hàng, các quy định nội bộ của ngân hàng và các quy định của pháp luật có liên quan; d) Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những hồ sơ gửi kèm (nếu có). Người mua cổ phần (Ký và ghi rõ họ tên) PHỤ LỤC SỐ 05b MẪU ĐƠN MUA CỔ PHẦN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2011/TT-NHNN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …., ngày … tháng .. năm …. ĐƠN MUA CỔ PHẦN Kính gửi: Ban trù bị thành lập Ngân hàng... 1. Tổ chức đề nghị mua cổ phần: - Tên tổ chức (tên đầy đủ và chính thức, ghi bằng chữ in hoa) - Số Quyết định thành lập hoặc số đăng ký kinh doanh, do... cấp ngày ... tháng ... năm ... - Vốn điều lệ. - Địa chỉ trụ sở chính - Số điện thoại:.... Số Fax:... 2. Người đại diện theo pháp luật: - Họ và tên: - Ngày tháng năm sinh - Chức vụ đang nắm giữ tại tổ chức - Số chứng minh thư hoặc số hộ chiếu hoặc số giấy tờ chứng thực cá nhân khác, ngày cấp, nơi cấp - Quốc tịch - Nơi ở hiện nay - Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú 3. Người được cử làm đại diện ủy quyền của tổ chức tại ngân hàng thương mại cổ phần: - Họ và tên - Ngày tháng năm sinh - Nơi công tác và chức vụ hiện tại - Mối liên hệ với tổ chức (trong trường hợp không làm việc cho tổ chức đó) - Số chứng minh thư hoặc số hộ chiếu hoặc số giấy tờ chứng thực cá nhân khác, ngày cấp, nơi cấp - Quốc tịch - Nơi ở hiện nay - Địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú: 4. Nội dung đăng ký mua cổ phần: - Số lượng cổ phần đăng ký mua, loại cổ phần, giá trị, tỷ lệ sở hữu so với vốn điều lệ - Thời gian nộp tiền: 5. Tình hình góp vốn, mua cổ phần tại các tổ chức khác: - Tên tổ chức tín dụng, doanh nghiệp mà tổ chức đang có vốn góp; - Số vốn đã góp và tỷ lệ so với tổng vốn điều lệ của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp đó; 6. Cam kết: Sau khi nghiên cứu Điều lệ ngân hàng và các quy định của pháp luật có liên quan, chúng tôi xin cam kết: a) Mua đủ số cổ phần và góp đúng thời hạn đã đăng ký; b) Không sử dụng vốn ủy thác, vốn vay của các tổ chức, cá nhân khác để góp vốn; Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của khoản tiền đã góp thành lập ngân hàng; c) Tuân thủ các quy định tại Điều lệ ngân hàng, các quy định nội bộ của ngân hàng và các quy định của pháp luật có liên quan; d) Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những hồ sơ gửi kèm (nếu có). Người đại diện theo pháp luật của tổ chức (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) PHỤ LỤC SỐ 06 BẢNG KÊ KHAI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN VÀ TÌNH HÌNH THAM GIA GÓP VỐN THÀNH LẬP NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2011/TT-NHNN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢNG KÊ KHAI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | STT | Người khai ( tổ chức , cá nhân góp vốn thành lập ngân hàng) và “người có liên quan” | Mối quan hệ với người khai | Đã tham gia thành lập ngân hàng | | Tỷ lệ vốn góp/Vốn ĐL khi thành lập của ngân hàng TMCP... | ||||||| | | | | Tên ngân hàng | Tỷ lệ sở hữu/vốn ĐL của ngân hàng (%) | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | | 1. | Nguyễn Văn A | Người khai | | | | | 2. | Nguyễn Thị B | Vợ | | | | | 3. | Công ty X | Là công ty do ông A là CTHĐQT, giám đốc... | | | | | … | | | | | | | Tổng cộng | | | | % (chi tiết từng ngân hàng) | % | Tôi cam kết nội dung Bảng kê khai trên đây là đúng sự thật, nếu có bất cứ sự không trung thực nào, tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Người khai (7) (ký ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có ) HƯỚNG DẪN KÊ KHAI THEO MẪU 1. Đối với phần kê khai tại (2): kê khai toàn bộ mối quan hệ “người có liên quan”. 2. Đối với phần kê khai tại (3): Ghi rõ mối quan hệ với người khai. 3. Đối với phần kê khai tại (4): Ghi rõ tên các ngân hàng đã tham gia góp vốn. 4. Đối với phần kê khai tại (7): Nếu là pháp nhân, người ký tên người khai là đại diện cho pháp nhân. PHỤ LỤC SỐ 07 MẪU BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP CỦA CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP LÀ CÁ NHÂN CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2011/TT-NHNN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢNG KÊ KHAI TÀI SẢN Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Họ và tên Người kê khai tài sản: ………………….. - Ngày tháng năm sinh: ………………….. - Chứng minh nhân dân số: ………………….. Ngày cấp: …../..…/……Nơi cấp: - Cơ quan/đơn vị công tác hoặc nơi làm việc: ………………….. - Hộ khẩu thường trú: ………………….. - Chỗ ở hiện tại: ………………….. | TT | Loại tài sản | Thông tin mô tả về tài sản | |||| | | Nhà, công trình xây dựng | - Số lượng: …………………..cái 1.1. Nhà thứ nhất: + Loại nhà: …………………..+ Diện tích đất: …………………..m2 + Diện tích đất xây dựng: …………………..m2 + Diện tích sử dụng : …………………..m2 + Địa chỉ:..………………….. (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy chủ quyền theo quy định của pháp luật) + Trị giá ngôi nhà và đất theo giá thị trường: ………………….. 1.2. Nhà thứ hai: + Loại nhà: ..…………………..+ Diện tích đất: ..…………………..m2 + Diên tích đất xây dựng: ..…………………..m2 + Diên tích sử dụng : ..…………………..m2 + Đia chỉ: ..…………………...………………….. (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy chủ quyền theo quy định của pháp luật) + Trị giá ngôi nhà và đất theo giá thị trường:…………………. 1.3. Nhà thứ..…; | | | Quyền sử dụng đất | - Số lượng: ..…………………..thửa 2.1. Thửa thứ nhất: + Loại đất: ..………………….. + Diện tích: ..…………………..m2 + Địa chỉ: ..………………….. (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy chứng nhận QSD đất theo quy định của pháp luật) + Trị giá thửa đất theo giá thị trường: ..………………….. 2.2. Thửa thứ hai: + Loại đất: ..………………….. + Diện tích: ..…………………..m2 + Địa chỉ: ..………………….. (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy chứng nhận QSD đất theo quy định của pháp luật) + Trị giá thửa đất theo giá thị trường:………………. 2.3. Thửa thứ: ……………..; | | | Tài sản ở nước ngoài | - Động sản: (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy tờ liên quan) + Tên: ..………………….. + Số lượng: ..………………….. + Trị giá theo giá thị trường: ..………………….. - Bất động sản: ..………………….. (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy tờ liên quan) + Tên: ..………………….. + Địa chỉ: ..………………….. + Trị giá theo giá thị trường: ..………………….. | | | Tài khoản ở nước ngoài | (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy tờ liên quan) - Ngân hàng mở tài khoản: ..………………….. - Số dư tài khoản vào thời điểm kê khai: ..………………….. | | | Mô tô, ô tô, tàu, thuyền có giá trị từ 100 triệu đồng trở lên | (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy đăng ký của cơ quan chức năng) - Chủng loại, nhãn hiệu: ..………………….. - Số lượng: ..………………….. - Tổng giá trị theo giá thị trường: ..………………….. | | | Kim khí quý, đá quý có giá trị từ 100 triệu đồng trở lên | (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy tờ liên quan nếu có) - Tổng giá trị ước tính: ..………………….. | | | Tiền, sổ tiết kiệm, cổ phiếu, trái phiếu, các công cụ chuyển nhượng khác có giá trị từ 100 triệu đồng trở lên | Tiền mặt: Tổng giá trị: ..………………….. | | | | Tiền gửi tại ngân hàng, tổ chức tín dụng (tài khoản, sổ tiết kiệm, sổ tín dụng…): (Đính kèm bản sao có chứng thực của ngân hàng) Tổng giá trị: ..………………….. Cổ phiếu: (Đính kèm bản sao có chứng thực của công ty phát hành hoặc công ty chứng k hoán ) Tổng giá trị theo mệnh giá ..………………….. Tổng giá trị theo giá thị trường (Sàn giao dịch, OTC): ..………………….. | | | | Trái phiếu: (Đính kèm bản sao có chứng thực của cơ quan phát hành hoặc công ty chứng k hoán ) Tổng giá trị theo mệnh giá ..………………….. Tổng giá trị theo giá thị trường (Sàn giao dịch, OTC): ..………………….. | | | | Các công cụ chuyển nhượng khác: Tổng giá trị theo mệnh giá ..………………….. Tổng giá trị theo giá thị trường: ..………………….. | | | Tài sản khác có giá trị từ 100 triệu đồng trở lên | (Đính kèm bản sao có chứng thực giấy tờ liên quan) - Tên:... - Số lượng: ... - Tổng giá trị ước tính: ..………………….. | Tôi cam kết Bản tự kê khai tài sản trên đây là trung thực, đầy đủ. Nếu khai man, tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. ……., ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP (Ký, ghi rõ họ tên) HƯỚNG DẪN KÊ KHAI THEO MẪU 1. Đối với phần kê khai về nhà, công trình xây dựng khác: - Không phải kê khai nhà công vụ; - Nhà, công trình xây dựng phải kê khai gồm: nhà ở, nhà xưởng, nhà hàng, câu lạc bộ, các công trình xây dựng khác.... - Nhà, công trình xây dựng tiếp theo (nếu có) thì kê khai như nhà, công trình xây dựng thứ nhất, thứ hai. 2. Đối với phần kê khai 5, 6, 7, 8: Chỉ kê khai nếu tổng giá trị của mỗi loại tài sản từ 100 triệu đồng trở lên. Ví dụ: có 3 xe máy, nếu tổng giá trị của 3 xe máy từ 100 triệu đồng trở lên thì phải kê khai, nếu tổng giá trị của 3 xe máy dưới 100 triệu đồng thì không phải kê khai. 3. Đối với tài sản chung theo phần: Kê khai rõ được phần thuộc sở hữu của người kê khai, giá trị ước tính của phần tài sản đó. PHỤ LỤC SỐ 08 BẢNG XÁC ĐỊNH KHẢ NĂNG VỀ TÀI CHÍNH ĐỂ GÓP VỐN THÀNH LẬP NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC KHÔNG PHẢI LÀ TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2011/TT-NHNN) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢNG XÁC ĐỊNH KHẢ NĂNG TÀI CHÍNH Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Cách xác định khả năng về tài chính để góp vốn thành lập ngân hàng thương mại đối với tổ chức không phải là tổ chức tín dụng A- Công thức tính khả năng về tài chính để góp vốn thành lập ngân hàng thương mại đối với cổ đông là tổ chức không phải là tổ chức tín dụng: 1.1. Công thức tổng quát: | Khả năng về tài chính để góp vốn thành lập ngân hàng thương mại | = Vốn chủ sở hữu | - | Đầu tư dài hạn được tài trợ bởi vốn chủ sở hữu | ||||| 1.2. Công thức cụ thể: A = E - LI (1) và LI = LA - LD ( 2) Trong đó: + A: Khả năng về tài chính để góp vốn thành lập ngân hàng thương mại của tổ chức + E: Vốn chủ sở hữu + LI: Đầu tư dài hạn được tài trợ bởi vốn chủ sở hữu + LD: Phần Nợ dài hạn dùng để đầu tư Tài sản dài hạn + LA: Tài sản dài hạn * Nếu A >= Số vốn phải góp vào ngân hàng thương mại theo cam kết của tổ chức thì tổ chức có khả năng về tài chính để góp vốn thành lập ngân hàng thương mại. * Nếu A < Số vốn phải góp vào ngân hàng thương mại theo cam kết của tổ chức thì tổ chức không có đủ khả năng về tài chính để góp vốn thành lập ngân hàng thương mại. B- Ví dụ minh họa: Theo Đề án, Công ty X sẽ góp 100 tỷ VND để thành lập ngân hàng thương mại Y. Phân tích nguồn vốn để Công ty X góp thành lập ngân hàng thương mại Y dựa trên bảng cân đối kế toán vào ngày 31/7/2007 như sau: Đơn vị: tỷ VND | TT | Tài sản | | TT | Nguồn vốn | | ||||||| | . | Tài sản ngắn hạn | 1.092,42 | . | Nợ phải trả | 664,88 | | . | Tiền và các khoản tương đương tiền | 771,90 | . | Nợ ngắn hạn | 517,18 | | . | Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 0 | . | Nợ dài hạn | 147,70 | | . | Các khoản phải thu ngắn hạn | 377,87 | | | | | . | Hàng tồn kho | 0,08 | | | | | . | Tài sản ngắn hạn khác | 2,57 | | | | | I. | Tài sản dài hạn | 1.530,90 | I. | Vốn chủ sở hữu | 1.958,44 | | . | Các khoản phải thu dài hạn | 0 | . | Vốn chủ sở hữu | 1.900 | | . | Tài sản cố định | 26,02 | . | Nguồn kinh phí và quỹ khác | 58,44 | | . | Bất động sản đầu tư | 0 | | | | | . | Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 1.504,78 | | | | | . | Tài sản dài hạn khác | 0,10 | | | | | | Cộng | 2.623,32 | | Cộng | 2.623,32 | Vận dụng công thức (1) và (2) để xác định khả năng về tài chính của Công ty X để góp vốn thành lập ngân hàng thương mại Y, ta có: | Đầu tư dài hạn được tài trợ bởi vốn chủ sở hữu (LI) | | Vốn chủ sở hữu (E) | | ||||| | Tài sản dài hạn (LA) | 1.530,90 tỷ VND | Vốn chủ sở hữu | 1.900 tỷ VND | | Phần Nợ dài hạn dùng để đầu tư Tài sản dài hạn (LD)* | 147,70 tỷ VND | | | | LI = LA-LD | 1.383,2 tỷ VND | E | 1.900 tỷ VND | | A = E-LI | | | 516,8 tỷ VND | So sánh A (516,8 tỷ VND) với số vốn phải góp vào ngân hàng thương mại Y theo cam kết của Công ty X (100 tỷ VND) có thể thấy Công ty X có khả năng về tài chính để góp vốn thành lập ngân hàng thương mại Y (516,8 tỷ VND > 100 tỷ VND). Chú ý: * Nếu trong Thuyết minh báo cáo tài chính của tổ chức chưa thuyết minh rõ về khoản mục Phần Nợ dài hạn dùng để đầu tư Tài sản dài hạn (tài sản cố định, đầu tư tài chính dài hạn,...) thì cần yêu cầu tổ chức có văn bản thuyết minh rõ về khoản mục này. Nơi nhận: -Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Ban lãnh đạo NHNN; - Website NHNN; - Lưu VP, PC3, TTGSNH (2 bản) | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến 1 Thông tư số 08/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT- NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam có căn cứ ban hành như sau: “Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Theo đề nghị của Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam. ” 2 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 08/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoại động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 08 năm 2015. 3 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 08/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2015. 4 Mục này bao gồm các điều 18a, 18b và 18c được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 08/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2015. 5 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 08/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2015. 6 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 08/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2015. 7 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 08/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2015. 8 Khoản này được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 08/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2015. 9 Khoản này được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 08/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2015. 10 Điều 3 và Điều 4 của Thông tư số 08/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2015 quy định như sau: “Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2015. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các quy định dưới đây hết hiệu lực thi hành: Điểm 23.3 khoản 23, khoản 24 Mục X Thông tư số 03/2007/TT-NHNN ngày 05 tháng 6 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành một số Điều của Nghị định số 22/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 2 năm 2006 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam.

Tổ chức thực hiện

Điều 4

Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng thương mại, Tổng giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Trưởng văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.” 11 Phụ lục này bao gồm các phụ lục 01a, 01b và 01 c được thay thế theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 08/2015/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2015.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp