Đã lưuĐăng ký
Nguồn
Hết hiệu lực

Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) Chương 2 — CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ TÀI NGUYÊN

Điều 4C–Điều 6B · 3 điều

Xem văn bản gốc ↗

ăn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên thương phẩm thực tế khai thác, giá tính thuế và thuế suất.

Điều 4C

Tab mới ↗

Điều 4 Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên thương phẩm thực tế khai thác, giá tính thuế và thuế suất.

iá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên tại nơi khai thác.

Điều 5G

Tab mới ↗

Điều 5 Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên tại nơi khai thác. Trường hợp tài nguyên khai thác chưa có giá bán thì Chính phủ quy định giá tính thuế tài nguyên. Riêng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên dùng để sản xuất thuỷ điện là giá bán điện thương phẩm.

iểu thuế suất thuế tài nguyên quy định như sau:

Điều 6B

Tab mới ↗

Điều 6 Biểu thuế suất thuế tài nguyên quy định như sau: | Số TT | Nhóm, loại tài nguyên | Thuế suất %) | |||| | 1 | Khoáng sản kim loại (trừ vàng và đất hiếm) | 1 - 5 | | | - Vàng | 2 - 6 | | | - Đất hiếm | 3 - 8 | | 2 | Khoáng sản không kim loại (trừ đá quý và than) | 1 - 5 | | | - Đá quý | 3 - 8 | | | - Than | 1 - 3 | | 3 | Dầu mỏ | 6- 25 | | 4 | Khí đốt | 0 - 10 | | 5 | Sản phẩm rừng tự nhiên: | | | | a) Gỗ các loại (trừ gỗ cành, ngọn) | 10 - 40 | | | - Gỗ cành, ngọn | 1 - 5 | | | b) Dược liệu (trừ trầm hương, ba kích, kỳ nam) | 5 - 15 | | | - Trầm hương, ba kích, kỳ nam | 20 - 25 | | | c) Các loại sản phẩm rừng tự nhiên khác | 5 - 20 | | 6 | Thuỷ sản tự nhiên (trừ hải sâm, bào ngư, ngọc trai) | 1 - 2 | | | - Hải sâm, bào ngư, ngọc trai | 6 - 10 | | 7 | Nước thiên nhiên (trừ nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp) | 0 - 5 | | | - Nước thiên nhiên dùng vào sản xuất thuỷ điện | 0 - 2 | | | - Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | 2 - 10 | | 8 | Tài nguyên thiên nhiên khác (trừ yến sào) | 0 - 10 | | | - Yến sào | 10 - 20 | Căn cứ vào Biểu thuế suất này, Chính phủ quy định chi tiết thuế suất cụ thể của từng loại tài nguyên. Chương 3: ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ TÀI NGUYÊN

Về toàn văn Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi)

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp