Điều 55. Tổ chức thực hiện
1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Tổng Giám đốc Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Quản lý tài nguyên nước, Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
Điều 56. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Công báo; - Lưu: VT, TNNQG, TNN, KHCN, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thái Lai
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
PHỤ LỤC 01
YÊU CẦU TÀI LIỆU PHỤC VỤ LẬP QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
PHỤ LỤC 1A
ĐỐI VỚI QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC LƯU VỰC SÔNG LIÊN TỈNH, NGUỒN NƯỚC LIÊN TỈNH
| Tài liệu thu thập, điều tra bổ sung | Lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | Lập nhiệm vụ quy hoạch tài nguyên nước | | | Phân bổ nguồn nước | Bảo vệ tài nguyên nước | | | Phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra | | |
| I. Tài liệu dân sinh, kinh tế | | | | | | | | | | |
| Báo cáo phát triển kinh tế - xã hội | Năm gần nhất của các tỉnh trong vùng quy hoạch | | | | | | | | | |
| Niên giám thống kê | Năm gần nhất của các tỉnh trong vùng quy hoạch | | | | | | | | | |
| Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội | Quy hoạch gần nhất của vùng, các tỉnh trong vùng quy hoạch | | | | | | | | | |
| Chiến lược, quy hoạch phát triển của các ngành công nghiệp chủ yếu, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, giao thông thủy, xây dựng và các ngành sử dụng nước khác | Chiến lược, quy hoạch gần nhất của vùng, các tỉnh trong vùng quy hoạch | | | | | | | | | |
| Quy hoạch sử dụng đất | Quy hoạch gần nhất của các tỉnh trong vùng quy hoạch | | | | | | | | | |
| II. Tài liệu nguồn nước | | | | | | | | | | |
| Báo cáo tài nguyên nước, Báo cáo kết quả kiểm kê tài nguyên nước | Năm gần nhất của các tỉnh, ngành trong vùng quy hoạch | | | | | | | | | |
| Số liệu khí tượng | | | Các số liệu mưa, bốc hơi tại các trạm đo hiện có của các tỉnh trong vùng quy hoạch và phụ cận | | | | | | | |
| Số liệu thủy văn, tài nguyên nước | | | Các số liệu mực nước, lưu lượng tại các trạm đo hiện có trong vùng quy hoạch và phụ cận | | | | Tối thiểu 5 năm các số liệu mực nước, lưu lượng tại các trạm đo hiện có trong vùng quy hoạch và phụ cận | | | |
| Số liệu chất lượng nước | | | Các chỉ tiêu chất lượng nước hiện có tại các trạm đo chính trong vùng quy hoạch | | | | Tối thiểu 5 năm các số liệu chất lượng nước hiện có tại các trạm đo trong vùng quy hoạch và phụ cận | | | |
| Bản đồ địa chất thủy văn | Quy mô cấp tỉnh, vùng | | | | | | | | | |
| Báo cáo hiện trạng môi trường | Năm gần nhất của các tỉnh trong vùng quy hoạch | | | | | | | | | |
| Kết quả điều tra, đánh giá tài nguyên nước | Thông tin tổng quan đến cấp tỉnh | | | | | | | | | |
| Đo dòng chảy trong sông | | Tại các tuyến chính đối với vùng không có số liệu, trạm đo | | | | | | | | |
| III. Tài liệu về khai thác, sử dụng nước, xả nước thải, tác hại do nước gây ra | | | | | | | | | | |
| Báo cáo sử dụng nước | Năm gần nhất của các tỉnh trong vùng quy hoạch | | | | | | | | | |
| Điều tra bổ sung lượng nước khai thác sử dụng | | Tại các vùng, nguồn nước không có tài liệu | | | | | | | | |
| Điều tra bổ sung xả nước thải vào nguồn nước | | | | | | Tại các vùng, nguồn nước không có tài liệu | | | | |
| Điều tra, khảo sát các khu vực bờ sông bị sạt, lở, sụt, lún đất và xâm nhập mặn do khai thác nước dưới đất | | | | | | | | | Tại các vùng, nguồn nước không có tài liệu | |
| Điều tra khu vực thường xuyên xảy ra hạn hán, thiếu nước | | Tại các vùng, nguồn nước không có tài liệu | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 1B
ĐỐI VỚI QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC CỦA TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
| Tài liệu thu thập, điều tra bổ sung | Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | | | | | | |
|||||||||
| | Lập nhiệm vụ quy hoạch tài nguyên nước | | Phân bổ nguồn nước | | Bảo vệ tài nguyên nước | Phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra | |
| I. Tài liệu dân sinh, kinh tế | | | | | | | |
| Báo cáo phát triển kinh tế - xã hội | Năm gần nhất cấp huyện | | | | | | |
| Niên giám thống kê | Năm gần nhất của tỉnh | | | | | | |
| Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội | Quy hoạch gần nhất của vùng, tỉnh | | | | | | |
| Chiến lược, quy hoạch phát triển của các ngành công nghiệp chủ yếu, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, giao thông thủy, xây dựng và các ngành sử dụng nước khác | Chiến lược, quy hoạch gần nhất của vùng, tỉnh | | | | | | |
| Quy hoạch sử dụng đất | Quy hoạch gần nhất của tỉnh | | | | | | |
| II. Tài liệu nguồn nước | | | | | | | |
| Báo cáo tài nguyên nước, Báo cáo kết quả kiểm kê tài nguyên nước | Năm gần nhất của tỉnh, ngành | | | | | | |
| Số liệu thực đo khí tượng | | Các số liệu mưa, bốc hơi tại các trạm đo hiện có của tỉnh trong vùng quy hoạch và phụ cận | | | | | |
| Số liệu thủy văn, tài nguyên nước | | Các số liệu mực nước, lưu lượng đo tại các trạm hiện có trong tỉnh và vùng phụ cận | | Tối thiểu 5 năm các số liệu mực nước, lưu lượng đo tại các trạm hiện có trong tỉnh và vùng phụ cận | | | |
| Số liệu chất lượng nước | | Các chỉ tiêu chất lượng nước hiện có đo tại các trạm chính trong tỉnh | | Tối thiểu 5 năm các số liệu chất lượng nước hiện có đo tại các trạm trong tỉnh | | | |
| Bản đồ địa chất thủy văn | Quy mô cấp tỉnh | | | | | | |
| Báo cáo hiện trạng môi trường | Năm gần nhất của tỉnh | | | | | | |
| Kết quả điều tra, đánh giá tài nguyên nước | Thông tin tổng quan đến cấp tỉnh | | | | | | |
| Đo dòng chảy trong sông | | Tại các tuyến chính đối với vùng không có số liệu, trạm đo | | | | | |
| III. Tài liệu về khai thác, sử dụng nước, xả nước thải, tác hại do nước gây ra | | | | | | | |
| Báo cáo sử dụng nước | Năm gần nhất của tỉnh | | | | | | |
| Điều tra bổ sung lượng nước khai thác sử dụng | | Tại các vùng, nguồn nước không có tài liệu | | | | | |
| Điều tra bổ sung xả nước thải vào nguồn nước | | | | Tại các vùng, nguồn nước không có tài liệu | | | |
| Điều tra, khảo sát các khu vực bờ sông bị sạt, lở, sụt, lún đất và xâm nhập mặn do khai thác nước dưới đất | | | | | | | Tại các vùng, nguồn nước không có tài liệu |
| Điều tra khu vực thường xuyên xảy ra hạn hán, thiếu nước | | Tại các vùng, nguồn nước không có tài liệu | | | | | |
| | | | | | | | |
PHỤ LỤC 02
BỐ CỤC BÁO CÁO THUYẾT MINH NHIỆM VỤ QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
MỞ ĐẦU
I. THÔNG TIN CHUNG
II. ĐÁNH GIÁ TỔNG QUÁT ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI
III. ĐÁNH GIÁ TỔNG QUÁT HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
IV. ĐÁNH GIÁ TỔNG QUÁT VỀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC, BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC, PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA
V. XÁC ĐỊNH SƠ BỘ CHỨC NĂNG CỦA NGUỒN NƯỚC
VII. XÁC ĐỊNH NHU CẦU SỬ DỤNG NƯỚC
VIII. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ CẦN GIẢI QUYẾT TRONG KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC, BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC, PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA
IX. XÁC ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG QUY HOẠCH
X. GIẢI PHÁP, KINH PHÍ, KẾ HOẠCH VÀ TIẾN ĐỘ LẬP QUY HOẠCH
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC 03
BỐ CỤC BÁO CÁO THUYẾT MINH QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
MỞ ĐẦU
I. THÔNG TIN CHUNG
II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN, KINH TẾ-XÃ HỘI
III. HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC
(Tùy từng trường hợp cụ thể của quy hoạch tài nguyên nước, bố cục báo cáo thuyết minh quy hoạch tài nguyên nước bao gồm một hoặc các phần I, II, III dưới đây)
PHẦN I: PHÂN BỔ NGUỒN NƯỚC
1. Lượng nước có thể sử dụng
2. Lượng nước bảo đảm dòng chảy tối thiểu
3. Lượng nước bảo đảm cho các nhu cầu thiết yếu trước khi phân bổ
4. Lượng nước có thể phân bổ
5. Dự báo nhu cầu sử dụng nước
6. Phân vùng chức năng của nguồn nước
7. Thứ tự ưu tiên phân bổ nguồn nước
8. Lượng nước phân bổ cho các đối tượng khai thác, sử dụng nước
9. Các công trình điều tiết, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước
10. Mạng giám sát tài nguyên nước, khai thác, sử dụng nước
PHẦN II: BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
1. Hiện trạng ô nhiễm, xả nước thải vào nguồn nước
2. Phân vùng chức năng của nguồn nước (trường hợp không thực hiện nội dung phân bổ nguồn nước)
3. Bảo vệ nguồn sinh thủy
4. Phòng ngừa suy thoái, cạn kiệt nguồn nước dưới đất
5. Phục hồi nguồn nước dưới đất bị suy thoái, cạn kiệt
6. Bảo vệ chất lượng nước mặt
7. Bảo vệ chất lượng nước các tầng chứa nước
8. Duy trì, phục hồi nguồn nước cần bảo tồn
9. Mạng giám sát chất lượng nước, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
PHẦN III: PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA
1. Hiện trạng tác hại do nước gây ra
2. Phòng, chống sạt, lở bờ, bãi sông
3. Phòng, chống và khắc phục sụt, lún đất
4. Phòng, chống và khắc phục xâm nhập mặn các tầng chứa nước
IV. GIẢI PHÁP, KINH PHÍ, KẾ HOẠCH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
TÀI LIỆU THAM KHẢO