Thông tư Quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 17. Chế độ báo cáo
Tổ chức quản lý thuê bao có trách nhiệm gửi báo cáo về Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ tin học) như sau:
1. Báo cáo định kỳ về việc quản lý, sử dụng chứng thư số:
a) Thời gian gửi báo cáo: 06 tháng/1 lần, chậm nhất vào ngày 15 tháng 01 và ngày 15 tháng 7 hàng năm;
b) Hình thức gửi báo cáo: Báo cáo bằng văn bản và file báo cáo dạng Excel của Microsoft gửi qua mạng theo Mẫu biểu 09 về Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ tin học).
2. Báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số.
Vi phạm và xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp
Điều 18. Vi phạm và xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp
Việc xác định vi phạm và xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số, thuê bao và tổ chức quản lý thuê bao thực hiện theo quy định pháp luật về chữ ký số và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 19. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016 và thay thế Thông tư 12/2011/TT-NHNN ngày 17/5/2011 quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước.
Điều 20. Tổ chức thực hiện
1. Cục Công nghệ tin học có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;
b) Theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
2. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm phối hợp với Cục Công nghệ tin học kiểm tra việc chấp hành Thông tư này của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Khoản 3 Điều 20; - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu: VP, CNTH, PC. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Toàn Thắng
MẪU BIỂU 01
<TÊN TỔ CHỨC QUẢN LÝ THUÊ BAO> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………… V/v Đăng ký chứng thư số | ….., ngày tháng năm …..
Kính gửi: Cục Công nghệ tin học - Ngân hàng Nhà nước.
Đề nghị Cục Công nghệ tin học cấp chứng thư số cho các cá nhân như sau:
| STT | Mã đơn vị | Tên đơn vị/Nơi công tác | Tên cán bộ | Loại nghiệp vụ | Ghi chú (đã có CTS) |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 2 | ……………. ……………. | ……………. ……………. | ……………. ……………. | BCTK TTLNH (Truyền thông) | |
Đề nghị Cục Công nghệ tin học cấp chứng thư số cho các cá nhân nêu trên.
Mọi chi tiết xin liên hệ: (Tên cán bộ phụ trách đăng ký, quản lý chứng thư số của đơn vị)
Số điện thoại: ………………………….. Di động: ……………………………………………
Địa chỉ email: …………………………………………………..
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu tại đơn vị. Đính kèm: - Giấy đề nghị cấp chứng thư số. | Người đại diện hợp pháp
Chú thích:
1. Cột Loại nghiệp vụ (5):
- Thanh toán liên ngân hàng TTLNH (ghi rõ dùng cho Truyền thông hay Phê duyệt lệnh);
- Chương trình Báo cáo thống kê (BCTK);
- Dự trữ bắt buộc (DTBB);
- Báo cáo tài chính (BCTC);
- …
2. Cột Ghi chú (6):
- Đối với các thuê bao đã được Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số NHNN cấp chứng thư số thì đánh dấu (X) vào cột Ghi chú.
3. Giấy đề nghị cấp chứng thư số được gửi kèm theo công văn này.
MẪU BIỂU 02
<TÊN TỔ CHỨC QUẢN LÝ THUÊ BAO> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………… | ….., ngày tháng năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG THƯ SỐ
Kính gửi: Cục Công nghệ tin học - Ngân hàng Nhà nước.
Tên tổ chức quản lý thuê bao: ………………………………………………………………
Đề nghị Cục Công nghệ tin học cấp chứng thư số cho:
1. Thông tin người đề nghị cấp chứng thư số
| Đề nghị cấp chứng thư số cho Người đại diện hợp pháp □ Họ và tên: ……………………………………………………….....Giới tính: …………………………. Ngày sinh: ………………… Nơi sinh: ………………………..... Quốc tịch: ………………………… Số CMT/Hộ chiếu: ……………………… Ngày cấp: ……………Nơi cấp: ………………………….. Nơi công tác/chi nhánh: …………………………………….....Mã đơn vị: …………………………… Địa chỉ nơi công tác: …………………………………………………………………………………….. Điện thoại di động: ………………………….. Địa chỉ email: ......................................................... Chức vụ: ……………………………………. Phòng ban: …………………………………………….. |
||
2. Thông tin về chứng thư số
| Thời hạn hiệu lực (tối đa là 05 năm kể từ ngày chứng thư số có hiệu lực): …….…………năm Loại nghiệp vụ: (TTLNH /BC theo NĐ82/BC tài chính/DTBB/BCTK ...) ………………………… Mục đích sử dụng: (Khi đăng ký nghiệp vụ Thanh toán liên ngân hàng (TTLNH)): □ Truyền thông □ Phê duyệt giao dịch |
||
Tôi cam đoan những thông tin khai báo trên là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Nếu được chấp thuận cấp chứng thư số, tôi cam đoan chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của Ngân hàng Nhà nước và của Nhà nước về quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số.
Người đại diện hợp pháp (Ký và ghi rõ họ tên) | Người đề nghị cấp chứng thư số (Ký và ghi rõ họ tên)
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu tại đơn vị.
MẪU BIỂU 03
<TÊN TỔ CHỨC QUẢN LÝ THUÊ BAO> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………… | ….., ngày tháng năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN CHỨNG THƯ SỐ
Kính gửi: Cục Công nghệ tin học - Ngân hàng Nhà nước
Tên tổ chức quản lý thuê bao: ………………………………………………………………………….
Đề nghị Cục Công nghệ tin học gia hạn chứng thư số cho:
1. Thông tin người đề nghị gia hạn chứng thư số
| Đề nghị gia hạn chứng thư số cho Người đại diện hợp pháp □ Họ và tên: ……………………………………………………….....Giới tính: …………………………. Ngày sinh: ………………… Nơi sinh: ………………………..... Quốc tịch: ………………………… Số CMT/Hộ chiếu: ……………………… Ngày cấp: ……………Nơi cấp: ………………………….. Nơi công tác/chi nhánh: …………………………………….....Mã đơn vị: …………………………… Địa chỉ nơi công tác: …………………………………………………………………………………….. Điện thoại di động: ………………………….. Địa chỉ email: ......................................................... Chức vụ: ……………………………………. Phòng ban: …………………………………………….. |
||
2. Thông tin về chứng thư số
| Ngày cấp: ……………………………. Ngày hết hạn: …………………………….. Loại nghiệp vụ: (TTLNH /BC theo NĐ82/BC tài chính/DTBB/BCTK ...) ……………… Mục đích sử dụng: (Khi đăng ký nghiệp vụ Thanh toán liên ngân hàng (TTLNH)): □ Truyền thông □ Phê duyệt giao dịch Thời hạn gia hạn (tối đa là 05 năm): …………..năm |
||
Người đại diện hợp pháp (Ký và ghi rõ họ tên) | Người đề nghị gia hạn chứng thư số (Ký và ghi rõ họ tên)
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu tại đơn vị.
MẪU BIỂU 04
<TÊN TỔ CHỨC QUẢN LÝ THUÊ BAO> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………… | ….., ngày tháng năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM DỪNG CHỨNG THƯ SỐ
Kính gửi: Cục Công nghệ tin học - Ngân hàng Nhà nước
Tên tổ chức quản lý thuê bao: ………………………………………………………………………….
Đề nghị Cục Công nghệ tin học tạm dừng chứng thư số cho:
1. Thông tin người đề nghị tạm dừng chứng thư số
| Đề nghị tạm dừng chứng thư số cho Người đại diện hợp pháp □ Họ và tên: ……………………………………………………….....Giới tính: …………………………. Ngày sinh: ………………… Nơi sinh: ………………………..... Quốc tịch: ………………………… Số CMT/Hộ chiếu: ……………………… Ngày cấp: ……………Nơi cấp: ………………………….. Nơi công tác/chi nhánh: …………………………………….....Mã đơn vị: …………………………… Địa chỉ nơi công tác: …………………………………………………………………………………….. Điện thoại di động: ………………………….. Địa chỉ email: ......................................................... Chức vụ: ……………………………………. Phòng ban: …………………………………………….. |
||
2. Thông tin về chứng thư số
| Ngày cấp: ……………………………. Ngày hết hạn: …………………………….. Loại nghiệp vụ: (TTLNH /BC theo NĐ82/BC tài chính/DTBB/BCTK ...) ……………… Mục đích sử dụng: (Khi đăng ký nghiệp vụ Thanh toán liên ngân hàng (TTLNH)): □ Truyền thông □ Phê duyệt giao dịch Thời gian tạm dừng: Từ ngày ............... Đến ngày .................... Lý do tạm dừng: ………………………………………………………………………………………… |
||
Người đại diện hợp pháp (Không cần xác nhận trong trường hợp thuê bao trực tiếp đề nghị tạm dừng) | Người đề nghị tạm dừng chứng thư số (Ký và ghi rõ họ tên)
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu tại đơn vị.
MẪU BIỂU 05
<TÊN TỔ CHỨC QUẢN LÝ THUÊ BAO> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………… | ….., ngày tháng năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ KHÔI PHỤC CHỨNG THƯ SỐ
Kính gửi: Cục Công nghệ tin học - Ngân hàng Nhà nước
Tên tổ chức quản lý thuê bao: ………………………………………………………………
Đề nghị Cục Công nghệ tin học khôi phục chứng thư số cho:
1. Thông tin người đề nghị khôi phục chứng thư số
| Đề nghị khôi phục chứng thư số cho Người đại diện hợp pháp □ Họ và tên: ……………………………………………………….....Giới tính: …………………………. Ngày sinh: ………………… Nơi sinh: ………………………..... Quốc tịch: ………………………… Số CMT/Hộ chiếu: ……………………… Ngày cấp: ……………Nơi cấp: ………………………….. Nơi công tác/chi nhánh: …………………………………….....Mã đơn vị: …………………………… Địa chỉ nơi công tác: …………………………………………………………………………………….. Điện thoại di động: ………………………….. Địa chỉ email: ......................................................... Chức vụ: ……………………………………. Phòng ban: …………………………………………….. |
||
2. Thông tin về chứng thư số
| Ngày cấp: ……………………………. Ngày hết hạn: …………………………….. Loại nghiệp vụ: (TTLNH /BC theo NĐ82/BC tài chính/DTBB/BCTK ...) ……………… Mục đích sử dụng: (Khi đăng ký nghiệp vụ Thanh toán liên ngân hàng (TTLNH)): □ Truyền thông □ Phê duyệt giao dịch Thời gian tạm dừng: Từ ngày ………………………………Đến ngày ……………………………. Lý do khôi phục: ………………………………………………………………………………………… |
||
Người đại diện hợp pháp | Người đề nghị khôi phục chứng thư số (Ký và ghi rõ họ tên)
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu tại đơn vị.
MẪU BIỂU 06
<TÊN TỔ CHỨC QUẢN LÝ THUÊ BAO> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………… | ….., ngày tháng năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ THU HỒI CHỨNG THƯ SỐ
Kính gửi: Cục Công nghệ tin học - Ngân hàng Nhà nước
Tên tổ chức quản lý thuê bao: ………………………………………………………………
Đề nghị Cục Công nghệ tin học thu hồi chứng thư số cho:
1. Thông tin người đề nghị thu hồi chứng thư số
| Đề nghị thu hồi chứng thư số cho Người đại diện hợp pháp □ Họ và tên: ……………………………………………………….....Giới tính: …………………………. Ngày sinh: ………………… Nơi sinh: ………………………..... Quốc tịch: ………………………… Số CMT/Hộ chiếu: ……………………… Ngày cấp: ……………Nơi cấp: ………………………….. Nơi công tác/chi nhánh: …………………………………….....Mã đơn vị: …………………………… Địa chỉ nơi công tác: …………………………………………………………………………………….. Điện thoại di động: ………………………….. Địa chỉ email: ......................................................... Chức vụ: ……………………………………. Phòng ban: …………………………………………….. |
||
2. Thông tin về chứng thư số
| Số hiệu (Serial Number) của chứng thư số xin thu hồi 1 (2 số): a) …………………………………… b) ………………………………. Loại nghiệp vụ: (TTLNH /BC theo NĐ82/BC tài chính/DTBB/BCTK ...) ……………… Mục đích sử dụng: (Khi đăng ký nghiệp vụ Thanh toán liên ngân hàng (TTLNH)): □ Truyền thông □ Phê duyệt giao dịch Lý do thu hồi: ………………………………………………………………………………………… |
||
Người đại diện hợp pháp | Người đề nghị thu hồi chứng thư số (Ký và ghi rõ họ tên)
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu tại đơn vị.
_______________
1 Thông tin không bắt buộc.
MẪU BIỂU 07
<TÊN TỔ CHỨC QUẢN LÝ THUÊ BAO> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………… | ….., ngày tháng năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI CẶP KHÓA
Kính gửi: Cục Công nghệ tin học - Ngân hàng Nhà nước
Tên tổ chức quản lý thuê bao: ………………………………………………………………
Đề nghị Cục Công nghệ tin học thay đổi cặp khóa chứng thư số cho:
1. Thông tin người đề nghị thay đổi cặp khóa chứng thư số
| Đề nghị thay đổi cặp khóa chứng thư số cho Người đại diện hợp pháp □ Họ và tên: ……………………………………………………….....Giới tính: …………………………. Ngày sinh: ………………… Nơi sinh: ………………………..... Quốc tịch: ………………………… Số CMT/Hộ chiếu: ……………………… Ngày cấp: ……………Nơi cấp: ………………………….. Nơi công tác/chi nhánh: …………………………………….....Mã đơn vị: …………………………… Địa chỉ nơi công tác: …………………………………………………………………………………….. Điện thoại di động: ………………………….. Địa chỉ email: ......................................................... Chức vụ: ……………………………………. Phòng ban: …………………………………………….. |
||
2. Thông tin về chứng thư số
| Loại nghiệp vụ: (TTLNH /BC theo NĐ82/BC tài chính/DTBB/BCTK ...) ……………… Mục đích sử dụng: (Khi đăng ký nghiệp vụ Thanh toán liên ngân hàng (TTLNH)): □ Truyền thông □ Phê duyệt giao dịch Lý do thay đổi: ………………………………………………………………………………………… |
||
Người đại diện hợp pháp | Người đề nghị thay đổi cặp khóa (Ký và ghi rõ họ tên)
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu tại đơn vị.
MẪU BIỂU 08
<TÊN TỔ CHỨC QUẢN LÝ THUÊ BAO> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………… | ….., ngày tháng năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI MÃ KÍCH HOẠT CHỨNG THƯ SỐ
Kính gửi: Cục Công nghệ tin học - Ngân hàng Nhà nước
Tên tổ chức quản lý thuê bao: …………………………………………………………………
Đề nghị Cục Công nghệ tin học thay đổi mã kích hoạt chứng thư số cho:
1. Thông tin người đề nghị thay đổi mã kích hoạt chứng thư số
| Đề nghị thay đổi mã kích hoạt chứng thư số cho Người đại diện hợp pháp □ Họ và tên: ……………………………………………………….....Giới tính: …………………………. Ngày sinh: ………………… Nơi sinh: ………………………..... Quốc tịch: ………………………… Số CMT/Hộ chiếu: ……………………… Ngày cấp: ……………Nơi cấp: ………………………….. Nơi công tác/chi nhánh: …………………………………….....Mã đơn vị: …………………………… Địa chỉ nơi công tác: …………………………………………………………………………………….. Điện thoại di động: ………………………….. Địa chỉ email: ......................................................... Chức vụ: ……………………………………. Phòng ban: …………………………………………….. |
||
2. Thông tin về chứng thư số
| Loại nghiệp vụ: (TTLNH /BC theo NĐ82/BC tài chính/DTBB/BCTK ...) ……………… Mục đích sử dụng: (Khi đăng ký nghiệp vụ Thanh toán liên ngân hàng (TTLNH)): □ Truyền thông □ Phê duyệt giao dịch Lý do thay đổi: ………………………………………………………………………………………… |
||
Người đại diện hợp pháp | Người đề nghị thay đổi mã kích hoạt (Ký và ghi rõ họ tên)
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu tại đơn vị.
MẪU BIỂU 09
<TÊN TỔ CHỨC QUẢN LÝ THUÊ BAO> Thông tin người lập báo cáo: (Số điện thoại, email, phòng/ban) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO THỐNG KÊ VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHỨNG THƯ SỐ DO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CẤP
Từ... đến... năm 20....
Kính gửi: Cục Công nghệ tin học - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
| 1. | Tổng số chứng thư số đang hoạt động: | | | | |
|||||||
| 2. | Thông tin chi tiết | | | | |
| | Họ và tên thuê bao | Ngày sinh | Số CMT | Mã đơn vị | Loại nghiệp vụ |
| 2.1 | Cấp mới | | | | |
| | Nguyễn Văn A | | | | |
| | ………………… | | | | |
| | Tổng số được cấp mới | xxx | | | |
| 2.2 | Gia hạn | | | | |
| | Nguyễn Thị B | | | | |
| | ……………. | | | | |
| | Tổng số gia hạn | xxx | | | |
| 2.3 | Tạm dừng | | | | |
| | ……………… | | | | |
| | Tổng số tạm dừng | xxx | | | |
| 2.4 | Khôi phục | | | | |
| | ……………. | | | | |
| | Tổng số khôi phục | xxx | | | |
| 2.5 | Thu hồi | | | | |
| | ……………. | | | | |
| | Tổng số thu hồi | xxx | | | |
| 2.6 | Thay đổi cặp khóa | | | | |
| | …………….. | | | | |
| | Tổng số thay đổi cặp khóa | xxx | | | |
| 2.7 | Thay đổi mã kích hoạt | ……….. | | | |
| | ................ | | | | |
| | Tổng số thay đổi mã kích hoạt | xxx | | | |
3. Đề xuất, kiến nghị (nếu có)
…………
4. Cam kết
<Tên tổ chức quản lý thuê bao> cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung trong báo cáo và các tài liệu kèm theo (nếu có)
Người lập báo cáo | …….., ngày.... tháng năm.... Người đại diện hợp pháp (Ký, ghi rõ họ và tên, chức danh và đóng dấu)
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu tại đơn vị.