Hiệu lực thi hành
Điều 23
Tab mới ↗Điều 23. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 02 năm 2016. 2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới. 3. Quyết định số 23/2007/QĐ-BYT ngày 29 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành “Quy chế kiểm tra nhà nước về chất lượng vệ sinh an toàn đối với thực phẩm nhập khẩu” hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để xem xét, giải quyết./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐTCP); - B ộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Bộ tr ưở ng Bộ Y tế (để b/c); - Các đơn vị thuộc Bộ Y tế; - UBND các tỉnh , thành phố trực thuộc TW; - Sở Y tế các tỉnh , thành phố trực thuộc TW; - Chi cục ATVSTP các tỉnh , thành phố trực thuộc TW; - Cổng TTĐT BYT; - Lưu: VT, PC, ATTP. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thanh Long PHỤ LỤC SỐ 1A ĐƠN ĐỀ NGHỊ ÁP DỤNG PHƯƠNG THỨC KIỂM TRA GIẢM ĐỐI VỚI THỰC PHẨM NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2015/TT-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế) Tên Chủ hàng | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ……./KTG Kính gửi: Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế 1. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của chủ hàng 2. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa. 3. Thông tin chi tiết mặt hàng xin áp dụng phương thức kiểm tra giảm: | TT | Tên mặt hàng | Nhóm sản phẩm (Theo hồ sơ công b ố ) | Ký hiệu mã mặt hàng (nếu có) | Tên và địa chỉ nhà sản xuất | Số công bố | Ngày hết hạn công bố | Lý do áp dụng phương thức kiểm tra giảm | Danh mục hoặc Giấy tờ xác nhận đính kèm* | |||||||||| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | * Danh mục hoặc Giấy tờ xác nhận đính kèm là: Số của Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu theo phương thức thông thường (3 lô hàng liên tiếp tại các thời điểm khác nhau trong vòng 12 tháng) hoặc Số của Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu theo phương thức giảm trong vòng 12 tháng kèm Phiếu kết quả kiểm nghiệm mẫu định kỳ (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) theo quy định hoặc Giấy tờ xác nhận (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) theo nội dung quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 của Thông tư này. Chúng tôi đề nghị được áp dụng phương thức kiểm tra giảm đối với các mặt hàng thực phẩm trên. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai và của các tài liệu trong hồ sơ. Chủ hàng (Ký tên đóng dấu) PHỤ LỤC SỐ 1B THÔNG BÁO CỦA CỤC AN TOÀN THỰC PHẨM - BỘ Y TẾ ĐỐI VỚI ĐỀ NGHỊ ÁP DỤNG PHƯƠNG THỨC KIỂM TRA GIẢM ĐỐI VỚI THỰC PHẨM NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2015/TT-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế) BỘ Y TẾ CỤC AN TOÀN THỰC PHẨM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THÔNG BÁO VỀ VIỆC ÁP DỤNG PHƯƠNG THỨC KIỂM TRA GIẢM Số ...../20……/TBKTG Căn cứ Đơn đề nghị Áp dụng phương thức kiểm tra giảm đối với thực phẩm nhập khẩu Số ……./KTG Ngày….. tháng ..... năm ….. Thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa (Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email) 1. Được áp dụng phương thức kiểm tra giảm cho những mặt hàng sau: | TT | Tên mặt hàng | Nhóm sản phẩm (Theo hồ sơ công bố) | Ký hiệu mã mặt hàng (nếu có) | Tên và địa chỉ nhà sản xuất | Số công bố | Ngày hết hạn công bố | Thời hạn áp dụng | ||||||||| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 2. Không được áp dụng phương thức kiểm tra giảm cho những mặt hàng sau: | TT | Tên mặt hàng | Nhóm sản phẩm (Theo hồ sơ công bố) | Ký hiệu mã mặt hàng (nếu có) | Tên và địa ch ỉ nhà sản xuất | Số công bố | Ngày hết hạn công bố | Lý d o không được áp dụng | ||||||||| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Nơi nhận: - Cơ quan kiểm tra nhà nước; - Thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm; - Chủ hàng. | Cục An toàn thực phẩm (ký tên đóng dấu) Ngày….. tháng…. năm… PHỤ LỤC SỐ 02 (Ban hành kèm theo Thông tư số: 52/2015/TT-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế) Tên Chủ hàng | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA THỰC PHẨM NHẬP KHẨU Số …../20…./ĐKNK 1. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của chủ hàng: 2. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa; 3. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của thương nhân xuất khẩu: 4. Số vận đơn (Bill of lading); 5. Danh sách hàng hóa (Packing list): 6. Số hóa đơn (Invoice): 7. Thời gian nhập khẩu dự kiến: 8. Cửa khẩu đi: 9. Cửa khẩu đến: 10. Thời gian kiểm tra: 11. Địa điểm kiểm tra: 12. Dự kiến tên cơ quan kiểm tra: 13. Thông tin chi tiết lô hàng | TT | Tên mặt hàng | Nhóm sản phẩm (Theo hồ sơ công bố) | Ký hiệu mã mặt hàng (nếu có) | Tên và địa chỉ nhà sản xuất | Số công bố | S ố lượng | Khối lượng* | Giá trị | Phương thức kiểm tra | Số văn bản xác nhận phương thức kiểm tra** | |||||||||||| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng (7,8,9) | | | | | | | | | | | * Khối lượng khai báo là khối lượng tịnh ** Số văn bản xác nhận phương thức kiểm tra là số thông báo của Cục An toàn thực phẩm cho phép mặt hàng được kiểm tra theo phương thực giảm hoặc số thông báo kết quả xác nhận thực phẩm không đạt yêu cầu nhập khẩu tại lần kiểm tra trước. Riêng trường hợp quy định tại điểm b Khoản 3 Điều 6 thì do cơ quan kiểm tra xác nhận và thông báo lại cho chủ hàng trước khi lấy mẫu kiểm tra. Chủ hàng (Ký tên đóng dấu) Ngày …. tháng… năm… | Cơ quan kiểm tra nhà nước (Ký tên đóng dấu) Ngày …. tháng… năm… PHỤ LỤC SỐ 03 (Ban hành kèm theo Thông tư số: 52/2015/TT-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế) Cơ quan kiểm tra nhà nước | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THÔNG BÁO KẾT QUẢ XÁC NHẬN THỰC PHẨM ĐẠT/ KHÔNG ĐẠT YÊU CẦU NHẬP KHẨU Số …../20……/TBNK 1. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của chủ hàng: 2. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa: 3. Tên, địa chỉ, điện thoại, Fax, Email của thương nhân xuất khẩu: 4. Số tờ khai hải quan: 5. Số vận đơn (Bill of lading): 6. Danh sách hàng hóa (Packing list): 7. Số hóa đơn (Invoice): 8. Cửa khẩu đi: 9. Cửa khẩu đến: 10. Thời gian kiểm tra: 11. Địa điểm kiểm tra: 12. Thông tin chi tiết lô hàng: | TT | Tên mặt hàng | Nhóm sản phẩm (Theo hồ sơ công bố) | Ký hiệu mã mặt hàng (nếu có) | Tên và địa ch ỉ nhà sản xuất | Số công bố | Phương thức kiểm tra | S ố lượng | Khối lượng* | Giá trị | Xác nhận đạt/ không đạt yêu cầu | Lý do không đạt | Dự kiến các biện pháp xử lý mặt hàng không đạt yêu cầu | |||||||||||||| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng (8,9, 10) | | | | | | | | | | | | | * Khối lượng khai báo là khối lượng tịnh Nơi nhận: - Chủ hàng: …………; - Hải quan cửa khẩu: ………………. | Cơ quan kiểm tra nhà nước (Ký tên đóng dấu) Ngày …. tháng… năm… PHỤ LỤC SỐ 04 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO, GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số: 52/2015/TT-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế) Tên tổ chức, cá nhân | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …. , ngày …. tháng …. năm …. Kính gửi: Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế Tên tổ chức, cá nhân (Tiếng Việt và Tiếng Anh): .............................................................. Địa chỉ: ......................................................................................................................... Số điện thoại: ……………………………………….. Số fax: ……………………………………… Website (nếu có) …………………………………….. E-mail: ............................................... Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, Công ty chúng tôi đề nghị Cục An toàn thực phẩm cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do - (Certificate of Free Sale - CFS) hoặc Giấy chứng nhận xuất khẩu (Certificate of Exported-CE) đối với các sản phẩm thực phẩm như sau: | TT | Tên sản phẩm, hàng hóa (Tiếng Việt và Tiếng Anh) | Số công bố(*) | Nước nhập khẩu | ||||| | 1 | | | | | 2 | | | | Các giấy tờ kèm theo: (đề nghị đánh dấu Ö nếu có): | TT | Tên loại giấy tờ | Có ( Ö ) | |||| | 1 | Bản sao có chứng thực Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy, hoặc Xác nhận công b ố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | | | 2 | Yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu/ nhà nhập khẩu (nếu có) | | Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai và của các tài liệu trong hồ sơ. (Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của doanh nghiệp ký tên, đóng dấu) * Số công bố: Là số “Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy”; “Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm” PHỤ LỤC SỐ 05 PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ (Ban hành kèm theo Thông tư số: 52/2015/TT-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế) CỤC AN TOÀN THỰC PHẨM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ Ngày, tháng, năm tiếp nhận hồ sơ: ..................................................................................... Loại hồ sơ đề nghị cấp: - Giấy chứng nhận lưu hành tự do, Giấy chứng nhận xuất khẩu c - Giấy chứng nhận y tế c Họ tên người nộp hồ sơ: ............................................................................................. Tên công ty: ................................................................................................................ Địa chỉ: ....................................................................................................................... Số điện thoại liên hệ: ................................................................................................... Các giấy tờ đã nhận: ................................................................................................... - Đơn đề nghị cấp giấy c - Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Xác nhận công bố phù hợp quy định ATTP c - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh c - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm c - Mẫu nhãn sản phẩm c - Phiếu kiểm nghiệm từng mặt hàng sản phẩm thực phẩm c - Giấy tờ khác: ……………………………………………………… c Ngày dự kiến trả kết quả: ……………………………………………………………………….. NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên) | NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên) PHỤ LỤC SỐ 06 MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO (Ban hành kèm theo Thông tư số: 52/2015/TT-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế) MINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM VIETNAM FOOD ADMINISTRATION | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness Number: /XX-YY | Ha Noi, ……………………….. CERTIFICATE OF FREE SALE To Whom It May Concern, Vietnam Food Administration has certified that: Name of product: ............................................................................................................ Product of/Manufactured by ............................................................................................ Exported by .................................................................................................................... Has been approved and granted the Certificate number....by... and has complied with current regulations on food safety, fits for human consumption and freely sold in Vietnam. This Certificate is valid until …………………….. DIRECTOR - GENERAL PHỤ LỤC SỐ 07 MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số: 52/2015/TT-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế) MINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM VIETNAM FOOD ADMINISTRATION | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness Number: /XX-YY | Ha Noi, ……………………….. CERTIFICATE OF EXPORTATION To Whom It May Concern, Vietnam Food Administration has certified that the product “ ……” is manufactured by …………(Name of Company), has been approved and granted the Certificate No. ………by ………. and has complied with current regulations on food safety in Vietnam, fits for human consumption. The Certificate is valid until ………………………. DIRECTOR - GENERAL PHỤ LỤC SỐ 08 MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Y TẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số: 52/2015/TT-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế) Tên tổ chức, cá nhân | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……… , ngày ....tháng ....năm …… Kính gửi: Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế Tên tổ chức, cá nhân (Tiếng Việt và Tiếng Anh): .............................................................. Địa chỉ: ......................................................................................................................... Số điện thoại: ………………………………………. Số fax: ................................................. Website (nếu có) …………………………………… E-mail: ................................................. Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, Công ty chúng tôi đề nghị Cục An toàn thực phẩm cấp Giấy chứng nhận Y tế (Health Certificate - HC) đối với lô hàng xuất khẩu như sau: | TT | Tên sản phẩm thực phẩm (Tiếng Việt và Tiếng Anh) | Số lô/ Ngày sản xuất, hạn sử dụng | Số phiếu kiểm nghiệm | ||||| | 1 | | | | | 2 | | | | Hồ sơ kèm theo: - ……………….. -………………… Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin đã kê khai và của các tài liệu trong hồ sơ. (Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quy ề n của doanh nghiệp ký tên, đóng dấu) PHỤ LỤC SỐ 09 MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN Y TẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số: 52/2015/TT-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế) MINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM VIETNAM FOOD ADMINISTRATION | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness Number: /XX-YY | Ha Noi, ……………………….. HEALTH CERTIFICATE To Whom It May Concern, Based on Testing Report number ... dated... of (name of testing unit), Vietnam Food Administration has certified that: Name of product: (Use the enclosed document for the list of products, as applicable) Lot number/Manufactured date and expiry date: ………………………………………………… Product of/Manufactured by ……………………………………………………………………….. Exported by …………………………………………………………………………………………… This/these above product/products has/have been complied with current regulations on food safety in Vietnam, fits for human consumption. DIRECTOR - GENERAL PHỤ LỤC SỐ 10 DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG KÈM THEO GIẤY CHỨNG NHẬN Y TẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số: 52/2015/TT-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế) LIST OF PRODUCTS (Issuance enclosed with the Health Certificate number: ....) Name: ………………………. (name of exporter) Address: ………………………. (address of exporter) Telephone number: ………………………. (telephone number of exporter) | No. | Name of product | Testing Report No. | Lot No./ Manufactured date/ Expiry date | ||||| | 1 | | | | | 2 | | | | | 3 | | | | | ….. | | | | | To t al | | | | PHỤ LỤC SỐ 11 (Ban hành kèm theo Thông tư số: 52/2015/TT-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế) Cơ quan kiểm tra nhà nước | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BÁO CÁO Về việc thực hiện kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập khẩu Từ ngày .../…./….. đến …../……/….. Tên cơ quan được chỉ định kiểm tra: ..................................................................................................................................... Địa chỉ: ......................................................................................................................... Số điện thoại: ………………………….. Số fax: ................................................................ Tên cán bộ lập báo cáo: ..................................................................................................................................... Điện thoại: .................................................................................................................... I. NỘI DUNG THỰC HIỆN: A. Thông tin chung: | TT | Nội dung | Số lượng | | Khối lượng | | Giá trị | | Ghi chú | |||||||||| | | | (a) | (b) | (a) | (b) | (a) | (b) | | | 1 | T ổ ng số lô hàng nhập khẩu | | | | | | | | | 1.1 | Tổng số lô hàng đạt yêu cầu nhập khẩu (Tất cả các mặt hàng có trong lô hàng đều đạt yêu cầu nhập khẩu) | | | | | | | | | 1.2 | Tổng số lô hàng có mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu | | | | | | | | | 2 | Tổng số mặt hàng nhập khẩu | | | | | | | | | 2.1 | Tổng số mặt hàng đạt yêu cầu nhập khẩu | | | | | | | | | 2.1.1 | Kiểm tra theo phương thức kiểm tra thông thường | | | | | | | | | 2.1.2 | Kiểm tra theo phương thức kiểm tra chặt | | | | | | | | | 2.1.3 | Kiểm tra theo phương thức kiểm tra giảm | | | | | | | | | 2.2 | Tổng số mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu | | | | | | | | | 2.2.1 | Không đạt các chỉ tiêu chất lượng (Cảm quan, các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, các chỉ tiêu thôi nhiễm trong hồ sơ công bố) | | | | | | | | | 2.2.2 | Không đạt các chỉ tiêu an toàn (Vi sinh, kim loại nặng, hàm lượng các chất không mong muốn, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và thuốc thú y hoặc chỉ tiêu cảnh báo) | | | | | | | | | 2.2.3 | Không đạt các yêu cầu khác (Sai khác về nhãn mác, quy cách bao gói, thời hạn sử dụng, điều kiện bảo quản....) | | | | | | | | | 3 | Tổng số mặt hàng kiểm tra theo phương thức kiểm tra chặt. | | | | | | | | | 3.1 | Do lần kiểm tra trước không đạt yêu cầu nhập khẩu | | | | | | | | | 3.2 | Do có cảnh báo | | | | | | | | | 4 | Thời gian thực hiện | | | | | | | | | 4.1 | T ổ ng số các lô hàng thực hiện đúng theo thời gian quy định | | | | | | | | | 4.2 | T ổ ng số các lô hàng thực hiện không đúng theo thời gian quy định | | | | | | | | Ghi chú: Cột (a) ghi số lượng; Cột (b) ghi % so với tổng số B. Tổng số phí thu được: C. Báo cáo các mặt hàng thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu: | TT | Tên và địa ch ỉ công ty | Tên mặt hàng | Nhóm s ả n phẩm | Số vận đơn | Nơi sản xuất | Số lượng | Khối lượng | Giá trị | Phương thức kiểm tra | Ghi chú | |||||||||||| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | | | | | | | | | | | | | | Tổng (7, 8, 9) | | | | | | | | | | | D. Báo cáo các lô hàng thực phẩm không đạt yêu cầu nhập khẩu: | TT | Tên và địa ch ỉ công ty | Tên mặt hàng | Nhóm sản phẩm | S ố vận đơn | Tên và địa ch ỉ nhà sản xuất | Số lượng | Khối lượng | Giá trị | Phương th ức kiểm tra | Lý do không đạt | Biện pháp đ ã xử lý | ||||||||||||| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | | | | | | | | | | | | | | | Tổng (7, 8, 9) | | | | | | | | | | | | II. KIẾN NGHỊ: (Nêu rõ những khó khăn, bất cập và kiến nghị cụ thể). Đại diện cơ quan kiểm tra nhà nước (Ký tên và đóng dấu) Ghi chú: Các nhóm sản phẩm ghi theo hồ sơ công bố sản phẩm