Đã lưuĐăng ký

Thông tư Quy định kiểm tra tần số vô tuyến điện Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 23–Điều 2 · 7 điều

Xem văn bản gốc ↗

Hiệu lực thi hành

Điều 23

Tab mới ↗

Điều 23. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2016.

Tổ chức thực hiện

Điều 24

Tab mới ↗

Điều 24. Tổ chức thực hiện 1. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Tần số vô tuyến điện) để xem xét, giải quyết./. Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đ ả ng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP; - Ủy ban Tần số vô tuyến điện quốc gia; - UBND và Sở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW ; - Cục Kiểm tra văn b ả n QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ TT&TT: + Bộ trưởng và các Thứ trưởng; + Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; + Cổng thông tin điện tử Bộ; - Các doanh nghiệp viễn thông; Lưu: VT, CTS.350. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Bắc Son PHỤ LỤC CÁC MẪU BIỂU KIỂM TRA TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư 02/2016/TT-BTTTT ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông) Mẫu số 1 - Quyết định kiểm tra tần số vô tuyến điện Mẫu số 2 - Quyết định gia hạn thời hạn kiểm tra Mẫu số 3 - Biên bản kiểm tra tần số vô tuyến điện Mẫu số 4 - Báo cáo kết quả kiểm tra Mẫu số 5 - Kết luận kiểm tra Mẫu số 1 TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-... | ….. , ngày ... tháng … năm … QUYẾT ĐỊNH Về việc kiểm tra tần số vô tuyến điện đối với 1…….. 2…………………… Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009; Căn cứ Thông tư số .../TT-BTTTT ngày .... của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về kiểm tra tần số vô tuyến điện; Căn cứ Quyết định số..../QĐ- ....ngày....của 3…….. quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của 4……….; Căn cứ 5 …………………..; Xét đề nghị của 6 ………………….., QUYẾT ĐỊNH:

Thành lập đoàn kiểm tra gồm có các ông (bà) có tên sau đây:

Điều 1

Tab mới ↗

Điều 1. Thành lập đoàn kiểm tra gồm có các ông (bà) có tên sau đây: 1. Họ và tên, chức vụ: ………………….., Trưởng đoàn; 2. Họ và tên, chức vụ: ………………….., Thành viên; 3. Họ và tên, chức vụ: ………………….., Thành viên;

Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ kiểm tra việc chấp hành các quy định pháp luật về tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với 1…………., địa chỉ:....

Điều 2

Tab mới ↗

Điều 2. Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ kiểm tra việc chấp hành các quy định pháp luật về tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với 1…………., địa chỉ:.... - Thời gian kiểm tra: từ ngày ………..đến ngày ………….. - Nội dung kiểm tra: + Kiểm tra hồ sơ, giấy phép liên quan đến việc sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện; + Đo, kiểm tra các thông số kỹ thuật của thiết bị vô tuyến điện. + Xử lý vi phạm (nếu có) theo quy định của pháp luật.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. 1……….. và các ông (bà) có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Điều 3

Tab mới ↗

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. 1……….. và các ông (bà) có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: ………. | 2 ………..………..……….. (Ký , ghi rõ tên và đón g dấ u) Mẫu số 2 TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-... | ….. , ngày ... tháng … năm … QUYẾT ĐỊNH Về việc gia hạn thời hạn kiểm tra 1………………………………. Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009; Căn cứ Thông tư số .../TT-BTTTT ngày .... của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về kiểm tra tần số vô tuyến điện; Căn cứ 2 ........................................................................................................................... Căn cứ Quyết định số …… ngày …./…../……. của 1 ……….…. về việc 3 ……….….; Xét đề nghị của Trưởng đoàn kiểm tra, QUYẾT ĐỊNH:

Gia hạn thời hạn kiểm tra của Đoàn kiểm tra theo Quyết định số …….. ngày ……./..../…. của 1 …….…….…….…….…….……. về việc 3 …….…….…….…….…….…….…….

Điều 1

Tab mới ↗

Điều 1. Gia hạn thời hạn kiểm tra của Đoàn kiểm tra theo Quyết định số …….. ngày ……./..../…. của 1 …….…….…….…….…….……. về việc 3 …….…….…….…….…….…….……. Thời gian gia hạn là……. ngày kể từ ngày ……./……./……. đến ngày ……./……./……..

Trưởng đoàn kiểm tra, 4 … và 5… chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 2

Tab mới ↗

Điều 2. Trưởng đoàn kiểm tra, 4 … và 5… chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 2 ; - Lưu: … | 1 ………..………..……….. (Ký , ghi rõ tên và đón g dấ u) Mẫu số 3 TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN 1 ……………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: / BBKT | ….. , ngày … tháng … năm … BIÊN BẢN KIỂM TRA Về tần số vô tuyến điện Thực hiện Quyết định số ....../QĐ-...... ngày ... tháng ......năm ......của 2 ................ về việc kiểm tra tần số vô tuyến điện đối với 3...... Hôm nay, vào hồi ... giờ ... ngày............, Đoàn kiểm tra thuộc 1.................. tiến hành kiểm tra về việc sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện tại 3 ...................................................... Địa chỉ: 4.......................................................................................................................... Điện thoại: ........................................................................Fax: ....................................... I. Đoàn kiểm tra gồm: 1. ……………………………………………………… Chức vụ: ………………………………… 2. ……………………………………………………… Chức vụ: ………………………………… 3. ……………………………………………………… Chức vụ: ………………………………… II. Tổ chức, cá nhân sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện: 1. ……………………………………………………… Chức vụ: ………………………………… 2. ……………………………………………………… Chức vụ: ………………………………… 3. ……………………………………………………… Chức vụ: ………………………………… III. Nội dung kiểm tra: 1. Tần số vô tuyến điện: - Tần số đã được cấp phép: ................................................................................................................................... - Tần số sử dụng: ................................................................................................................................... 2. Thiết bị vô tuyến điện: | TT | Ki ể u máy Số sản xuất | S ố Giấy phép | Ngày hết hạn | Công suất phát (W) | Phương thức phát | Độ rộng b ă ng tần chiếm dụng (MHz) | Địa điểm lắp đặt thiết bị | Ă ng-ten | | ||||||||||| | | | | | | | | | Độ cao | Vị trí | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 3. Tình hình sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện: ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... 4. Các tài liệu kèm theo: ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... IV. Nhận xét, kết luận: ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... V. Ý kiến của Tổ chức, cá nhân sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện: ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... Biên bản này thành lập………… (viết chữ) bản có nội dung như nhau. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN (Ký, ghi rõ họ tên và đ ó ng dấu đối với tổ chức) | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên) ĐƠN VỊ PHỐI HỢP (K ý , ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN/ NGƯỜI CHỨNG KIẾN (K ý , ghi rõ họ tên) Mẫu số 4 TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN ĐOÀN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ….. , ngày … tháng … năm … BÁO CÁO Kết quả kiểm tra tần số vô tuyến điện Kính gửi: 1………………………………. Thực hiện Quyết định kiểm tra số …….. ngày …../…../….. của 1 ……………………….. về việc kiểm tra tần số vô tuyến điện đối với 2 ….….….…....., từ ngày …../…../….. đến ngày …../…../…... Đoàn kiểm tra đã tiến hành kiểm tra tại 2….….….…..... Quá trình kiểm tra, Đoàn kiểm tra đã tiến hành kiểm tra, xác minh trực tiếp các nội dung kiểm tra. Kết quả như sau: 1. 3.............................................................................................................................. 2. Kết quả kiểm tra 4.................................................................................................................................. 3. Kết luận về những nội dung đã tiến hành kiểm tra 5.................................................................................................................................. 4. Các biện pháp xử lý theo thẩm quyền đã áp dụng (nếu có) 6.................................................................................................................................. 5. Kiến nghị biện pháp xử lý: 7.................................................................................................................................. Nơi nhận: - 2 …; - Lưu: … | TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên) Mẫu số 5 TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /KL-... | ….. , ngày … tháng … năm … KẾT LUẬN KIỂM TRA Về tần số vô tuyến điện - Căn cứ Quyết định số ..../QĐ-.... ngày ....... của 1 ...... về việc kiểm tra tần số vô tuyến điện đối với 3.............; - Xét báo cáo kết quả kiểm tra 2............. 1 ………… kết luận như sau: I. Tình hình chấp hành quy định pháp luật về tần số và thiết bị vô tuyến điện tại 3.............. (Nêu khái quát chung về tình hình chấp hành quy định pháp luật Nhà nước về sử dụng tần số và thiết bị VTĐ của đối tượng kiểm tra) II. Kết quả kiểm tra (Nêu chi tiết các nội dung đã kiểm tra) III. Nhận xét, kết luận 1. Những mặt đạt được 2. Những tồn tại, sai sót IV. Kiến nghị - Đối với Thủ trưởng của đối tượng kiểm tra; - Đối với các đơn vị khác có liên quan. Nơi nhận: - 3 ……; - 4 ………; - Lưu: … | ……………………. 1 (K ý , gh i rõ họ tên và đóng dấu) 1 Tên đối tượng kiểm tra. 2 Thủ trưởng cơ quan kiểm tra 3 Người ban hành Quyết định: Thủ tướng Chính phủ; Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; hoặc Chủ tịch UBND tỉnh. 4 Tên cơ quan ra quyết định: Cục Tần số VTĐ, Trung tâm Tần số VTĐ khu vực và Sở TTTT. 5 Báo cáo vi phạm; Kế hoạch kiểm tra định kỳ. 6 Trưởng đơn vị chủ trì kiểm tra. 1 Thủ trưởng cơ quan kiểm tra. 2 Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ của cơ quan ra quyết định gia hạn thời hạn kiểm tra. 3 Tên cuộc kiểm tra. 4 Thủ trưởng của tổ chức hoặc cá nhân có liên quan đến việc tổ chức thực hiện cuộc kiểm tra. 5 Thủ trưởng của tổ chức hoặc cá nhân kiểm tra. 1 Tên cơ quan kiểm tra. 2 Chức danh Thủ trưởng cơ quan kiểm tra. 3 Tên đối tượng kiểm tra. 4 Địa chỉ đối tượng kiểm tra. 1 Chức danh Thủ trưởng cơ quan kiểm tra. 2 Tên đối tượng kiểm tra. 3 Khái quát đặc điểm tình hình tổ chức, hoạt động có liên quan đến nội dung kiểm tra của đối tượng kiểm tra. 4 Các nội dung đã tiến hành kiểm tra: mô tả kết quả kiểm tra, nếu có sai phạm cần nêu nội dung sai phạm. 5 Kết luận về kết quả đạt được, hạn chế, sai phạm (nếu có) của đối tượng kiểm tra. 6 Các biện pháp đã áp dụng trong khi tiến hành kiểm tra như: tạm đình chỉ hành vi vi phạm, niêm phong tài liệu, thiết bị... 7 Kiến nghị có văn bản yêu cầu khắc phục sai phạm, xử lý hành chính và những kiến nghị khác (nếu có). 1 Chức danh Thủ trưởng cơ quan kiểm tra 2 Đoàn kiểm tra 3 Tên đối tượng kiểm tra 4 Thủ trưởng cấp trên của đối tượng kiểm tra, các cơ quan liên quan khác

Về toàn văn Thông tư Quy định kiểm tra tần số vô tuyến điện

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp