Đã lưuĐăng ký

Thông tư Hướng dẫn chế độ thông tin báo cáo và khai báo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8–Điều 10 · 3 điều

Xem văn bản gốc ↗

Trách nhiệm thi hành

Điều 8

Tab mới ↗

Điều 8. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế: a) Cục Y tế dự phòng: - Xây dựng kế hoạch, chỉ đạo và hướng dẫn tổ chức thực hiện Thông tư, tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư trên phạm vi cả nước; - Là đơn vị đầu mối quản lý, lưu trữ cơ sở dữ liệu bệnh truyền nhiễm; - Là cơ quan duy nhất được Bộ trưởng Bộ Y tế ủy quyền thông báo quốc tế về bệnh truyền nhiễm. b) Cục Quản lý khám, chữa bệnh: - Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát và đôn đốc các cơ sở khám, chữa bệnh trên toàn quốc thực hiện Thông tư này. - Bảo đảm hệ thống thu thập số liệu tại các cơ sở khám chữa bệnh, thống nhất mẫu hồ sơ bệnh án, bệnh án điện tử để việc thông tin khai báo, báo cáo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm của các cơ sở khám, chữa bệnh được thuận lợi, đầy đủ và kịp thời theo quy định của Thông tư này; c) Các Viện Vệ sinh dịch tễ, Viện Pasteur, Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng: - Hướng dẫn đơn vị y tế dự phòng của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thuộc địa bàn phụ trách thực hiện Thông tư này; - Chỉ đạo chuyên môn, kỹ thuật, tổ chức kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thông tin báo cáo và khai báo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm tại các đơn vị ở các tuyến thuộc khu vực phụ trách. d) Các bệnh viện tuyến trung ương: Bố trí người làm chuyên trách, trang thiết bị, kinh phí để thực hiện công tác thông tin báo cáo và khai báo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm. Phối hợp chặt chẽ với các đơn vị y tế dự phòng trong việc lấy mẫu bệnh phẩm, chia sẻ mẫu bệnh phẩm hoặc chủng tác nhân gây bệnh để chẩn đoán xác định. 2. Trách nhiệm của cơ quan y tế thuộc các Bộ, ngành, bệnh viện tư nhân: a) Bố trí cán bộ, trang thiết bị, kinh phí để thực hiện công tác thông tin báo cáo và khai báo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm. b) Phối hợp chặt chẽ với các đơn vị y tế dự phòng tại địa phương sở tại trong việc lấy mẫu bệnh phẩm, chia sẻ mẫu bệnh phẩm hoặc chủng tác nhân gây bệnh để chẩn đoán xác định. 3. Trách nhiệm của Sở Y tế và các đơn vị y tế địa phương: a) Sở Y tế: Chỉ đạo và tổ chức thực hiện Thông tư trên địa bàn quản lý; chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đôn đốc các đơn vị thực hiện. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố để bố trí kinh phí cho các đơn vị triển khai và duy trì thực hiện công tác thông tin báo cáo và khai báo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm. b) Các đơn vị y tế địa phương: Có trách nhiệm bố trí cán bộ chuyên trách, trang thiết bị, kinh phí để thực hiện công tác thông tin báo cáo và khai báo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm.

Điều khoản chuyển tiếp

Điều 9

Tab mới ↗

Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các tỉnh đã triển khai mô hình Trung tâm Kiểm soát bệnh tật ở tuyến tỉnh quy định tại Thông tư liên tịch số 51/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh thì đơn vị triển khai mô hình Trung tâm Kiểm soát bệnh tật là đơn vị thay thế Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh thực hiện báo cáo theo quy định của Thông tư này.

Hiệu lực thi hành

Điều 10

Tab mới ↗

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. 2. Thông tư số 48/2010/TT-BYT ngày 31/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chế độ khai báo, thông tin, báo cáo bệnh truyền nhiễm hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bộ Y tế (Cục Y tế dự phòng) để nghiên cứu, giải quyết./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Phòng Công báo, Cổng TTĐT); - BT. Nguyễn Thị K i m Tiến (đ ể báo cáo); - Các Thứ trưởng (để phối hợp chỉ đạo); - Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Cục, Vụ, VPB, Thanh tra Bộ, Tổng cục thuộc Bộ Y tế; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; - Y tế các Bộ, ngành; - Sở Y tế các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - TTYTDP , TTPCSR, TTKDYT Q T các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cổng TTĐT Bộ Y tế; - Lưu: V T , DP (03) , PC (02) . | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thanh Long PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CÁC BỆNH TRUYỀN NHIỄM PHẢI BÁO CÁO (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2015/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y tế) 1. Các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm phải báo cáo từng trường hợp bệnh ngay sau khi có chẩn đoán đảm bảo không muộn quá 24 giờ | TT | Tên bệnh | Nhóm | M ã ICD10 | ||||| | 1 | Bại liệt | A | A80 | | 2 | B ạ ch h ầ u | B | A36 | | 3 | Bệnh do liên c ầ u lợn ở người | B | B95 | | 4 | Cúm A(H5N1) | A | J10/A(H5N1) | | 5 | Cúm A(H7N9) | A | J10/A(H7N9) | | 6 | Dịch hạch | A | A20 | | 7 | Ê -bô-la (Ebolla) | A | A98.4 | | 8 | Lát-sa (Lassa) | A | A96.2 | | 9 | Mác-bớt (Marburg) | A | A98.3 | | 10 | Rubella (Rubeon) | B | B06 | | 11 | S ố t Tâ y sông Nin | A | A 92.3 | | 12 | S ố t vàng | A | A95 | | 13 | S ố t xuất huy ế t Dengue | B | A91 | | 14 | Sởi | B | B05 | | 15 | T ả | A | A00 | | 16 | Tay - chân - miệng | B | A08.4 | | 17 | Than | B | A22 | | 18 | Viêm đường hô h ấ p Trung đông do corona vi rút (M E RS-CoV) | A | | | 19 | Viêm màng não do não mô c ầ u | B | A39.0 | | 20 | Bệnh truyền nhiễm nguy hiểm mới nổi và bệnh mới phát sinh chưa rõ tác nhân gây b ệ nh | A | | 2. Các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm phải báo cáo từng trường hợp bệnh trong vòng 48 giờ sau khi có chẩn đoán | TT | Tên bệnh | Nhóm | Mã ICD 1 0 | ||||| | 21 | D ạ i | B | A82 | | 22 | Ho g à | B | A37 | | 23 | Liệt mềm cấp nghi bại liệt | | | | 24 | Lao ph ổ i | B | A 15 | | 25 | S ố t rét | B | B50 - B54 | | 26 | Thương hàn | B | A01 | | 27 | U ố n ván sơ sinh | B | A33 | | 28 | U ố n ván khác | B | A34, A35 | | 29 | Vi ê m gan vi rút A | B | B15 | | 30 | Viêm gan vi rút B | B | B16 | | 31 | Viêm gan vi rút C | B | B17.1 | | 32 | Viêm não Nh ậ t Bản | B | A83.0 | | 33 | Viêm não vi rút khác | B | A83 - A85 | | 34 | Xo ắ n khu ẩ n vàn g da (Leptospira) | B | A27 | 3. Các bệnh truyền nhiễm phải báo cáo số mắc, tử vong hàng tháng | TT | Tên b ệ nh | Nhóm | Mã ICD10 | ||||| | 35 | Bệnh do vi rút Adeno | B | B30.0 - B 30.3 | | 36 | Cúm | B | J 1 0 | | 37 | L ỵ amíp | B | A06 | | 38 | L ỵ trực trùng | B | A03 | | 39 | Quai bị | B | B26 | | 40 | Thủy đậu | B | B01 | | 41 | Tiêu chảy | B | A09 | | 42 | Viêm g an vi rút khác (hoặc không có định típ vi rút) | | | PHỤ LỤC 2 BIỂU MẪU BÁO CÁO BỆNH TRUYỀN NHIỄM (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2015/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y tế) Biểu mẫu 1 - Báo cáo trường hợp bệnh Biểu mẫu 2 - Báo cáo tuần hoạt động phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm Biểu mẫu 3 - Báo cáo bệnh truyền nhiễm tháng (dành cho cơ sở khám chữa bệnh) Biểu mẫu 4 - Báo cáo bệnh truyền nhiễm tháng (dành cho cơ quan y tế dự phòng) Biểu mẫu 5 - Báo cáo bệnh truyền nhiễm năm (theo địa phương) Biểu mẫu 6 - Báo cáo bệnh truyền nhiễm năm (theo tháng) Biểu mẫu 7 - Báo cáo phát hiện ổ dịch Biểu mẫu 8 - Báo cáo cập nhật tình hình ổ dịch Biểu mẫu 9 - Báo cáo kết thúc ổ dịch Biểu mẫu 1 - Báo cáo trường hợp bệnh BÁO CÁO TRƯỜNG HỢP BỆNH | THÔNG TIN BỆNH NH Â N | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||| | Họ v à t ê n bệnh nh â n (CH Ữ IN): ____________________________ | | | M ã bệnh nhân: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Ngày, tháng, n ă m sinh: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Giới t í nh: □ Nam □ N ữ | | D â n tộc: □ Kinh □ Khác: ………….. | | Ngh ề nghiệp : _________________ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Nơi ở hiện nay: S ố nhà: ……. Đ ường/ph ố : ……. Tổ/xóm/ ấ p/b ả n: ……… Phường/x ã /thị trấn .… Qu ậ n/ hu yện/thị x ã /TP: …. Tỉn h / th à n h phố ............ | | | | | Đ iện thoại liên lạc: _________________ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Nơi làm vi ệ c/học t ập: ___________________________________ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | CH Ẩ N ĐOÁN BỆNH (L Â M SÀNG HOẶC XÁC Đ ỊNH PHÒNG THÍ NGHIỆM) BỆNH PHẢI BÁO CÁO NGAY SAU KHI CÓ CHẨN ĐOÁN, KHÔNG MUỘN QUÁ 24 GIỜ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 1. Bại liệt | | □ 8. Lát-sa ( L assa) | | □ 15. Tả | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 2. Bạch h ầ u | | □ 9. Mác-b ớ t (Marburg) | | □ 16. Tay - chân - miệng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 3. Bệnh do liên c ầ u lợn | | □ 10 Rubella (Rub e on) | | □ 17. Than | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 4. Cúm A(H5N 1 ) | | □ 11 Sốt Tây s ô ng Nin | | □ 18. Viêm đường hô hấp Trung đông (MERS-CoV) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 5. Cúm A(H7N9) | | □ 12. Sốt vàng | | □ 19. Viêm màng não do não mô cầu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 6. Dịch hạch | | □ 13. S ốt xuấ t huyết Dengue | | □ 20. Bệnh truyền nhiễm nguy hiểm mới nổi và bệnh mới phát sinh chưa rõ nguyên nhân | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 7. Ê-b ô -la ( E bolla) | | □ 14 . S ởi | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | BỆNH PHẢI BÁO CÁO TRONG VÒNG 48 GIỜ SAU KHI CÓ CHẨN ĐOÁN | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 21. Dại | | □ 26. Thương h à n | | □ 31. Viêm gan vi rút C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 22. Ho gà | | □ 27. Uốn ván sơ sinh | | □ 32. Viêm n ã o Nh ật B ả n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 23. Liệt mềm c ấ p ngh i b ạ i liệt | | □ 28. Uốn v á n khác | | □ 33. Vi ê m n ã o vi rú t khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 24. Lao ph ổ i | | □ 29. Vi ê m gan vi rút A | | □ 34. Xo ắ n khu ẩn vàng da (Leptospira) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 25. Sốt rét | | □ 30. Viêm gan vi rú t B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tình trạng tiêm chủng: Đề nghị cung cấp thông tin về tình trạng tiêm, uống vắc xin phòng bệnh truyền nhiễm đăng mắc □ Có ® Số lần tiêm, uống □ Không □ Không rõ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Phân loại ch ẩ n đ oán: □ L âm sàng □ Xác định ph ò ng xét nghiệm Lấy mẫu x é t nghiệm ch ẩ n đoán: □ Có □ Không Loại x é t nghiệm: □ Test nhanh □ MAC ELISA □ PCR □ Khác: ….. Kết quả xét nghiệm chẩn đ oán: □ Dư ơn g t í nh □ Âm t ính □ Chưa có kết qu ả | | | Ngày kh ở i phá t: Ngày nhập viện: Ngày ra viện/chuy ể n viện/tử vong | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tình trạng: □ Điều trị n g oại trú □ Điều trị nội trú □ Ra viện □ Chuyển viện □ T ử vong □ Khác _______ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | TI Ề N S Ử DỊCH T Ễ (thời gian đi l ạ i trước kh i mắc bệnh, t iếp xúc người bệnh/ tr ư ờng hợp n ghi ngờ , t iếp xúc động vậ t /gia c ầ m , nơi ti ế p xúc) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | THÔNG TIN NGƯỜI BÁO CÁO | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tên người báo cáo Ký tê n | | | | | Điện thoại : | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Đ ơn vị công tác: | | | | | E mail : | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Nơi nhận: | Ngày ….. tháng ….. năm ……. TH Ủ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Biểu mẫu 2 - Báo cáo tuần hoạt động phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm Cơ quan ch ủ quản: …………… Đơn vị: ………………………… Số: ………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………. , ngày ….. tháng ….. năm ……. BÁO CÁO TUẦN HOẠT ĐỘNG PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH TRUYỀN NHIỄM Tuần thứ: …………………… (Từ ngày ……. đến ngày ……. tháng …….. năm …….) | STT | Hoạt đ ộng | Số lượng | Ghi chú | ||||| | 1. | Diệt lăng quăng (bọ gậy) | | | | | - S ố xã | | | | | - Số hộ | | | | 2. | Phun hóa chất diệt mu ỗ i | | | | | - S ố xã | | | | | - S ố hộ | | | | 3. | Kh ử khu ẩ n b ề mặt tại hộ gia đình, trường học | | | | | - Số trường học | | | | | - S ố xã | | | | | - S ố hộ | | | | 4. | Truyền thông phòng chống dịch | | | | | - S ố xã | | | | | - S ố l ầ n | | | | 5. | Tập huấn phòng chống dịch (số người/số lớp) | | | | 6. | Tập hu ấ n chẩn đoán điều trị bệnh truy ề n nhi ễ m (s ố n g ười/s ố lớp) | | | | 7. | Đoàn kiểm tra côn g tác phòng chống dịch | | | | 8. | Ho ạ t độ ng khác: …………………………… | | | - Hoạt động Phun hóa chất, truyền thông, tập huấn cho bệnh gì thì ghi cụ thể tên bệnh vào phần ghi chú. - Hoạt động tập huấn: nội dung và đối tượng vào cột ghi chú Nơi nhận: | NGƯỜI LẬP BÁO CÁO | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Biểu mẫu 3 - Báo cáo bệnh truyền nhiễm tháng (dành cho cơ sở khám, chữa bệnh) Cơ quan ch ủ quản: …………… Đơn vị: ………………………… Số: ………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………. , ngày ….. tháng ….. năm ………. BÁO CÁO DANH SÁCH BỆNH NHÂN MẮC BỆNH TRUYỀN NHIỄM THÁNG (tháng ……. năm ……) (Dùng cho các cơ sở khám, chữa bệnh báo cáo tình hình bệnh truyền nhiễm theo tháng) | STT | Họ và tên | Tuổi | Giới | Nơi ở (thôn, xã , huyện, t ỉ nh) | Số điện thoại liên lạc | Ngày kh ở i phát | Chẩn đoán lâm sàng | Kết quả xét nghiệm | Tình trạng lúc ra viện | ||||||||||| | 1 | | | | | | | | | | | 2 | | | | | | | | | | | 3 | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | Nơi nhận: | NGƯỜI LẬP BÁO CÁO | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Biểu mẫu 4 - Báo cáo bệnh truyền nhiễm tháng (dành cho Trạm Y tế xã và đơn vị y tế dự phòng) Cơ quan ch ủ quản: …………… Đơn vị: ………………………… Số: ………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………. , ngày ….. tháng ….. năm ………. BÁO CÁO BỆNH TRUYỀN NHIỄM THÁNG (tháng …….. năm ………..) | STT | Địa ph ư ơng | Bệnh do vi rút Adeno | | Cúm | | Lỵ a m íp | | Lỵ trực tr ù ng | | Quai bị | | Thủy đậu | | Tiêu ch ả y | | Viêm gan vi rút khác | | ||||||||||||||||||| | | | (1) | | (2) | | (3) | | (4) | | (5) | | (6) | | (7) | | (8) | | | | | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | | 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Cộng d ồ n | | | | | | | | | | | | | | | | | Ghi chú: - M: Số mắc, C: số chết. - Viêm gan vi rút khác là viêm gan do vi rút nhưng không phải viêm gan A, B, C hoặc viêm gan vi rút nhưng không định được tuýp vi rút. Nơi nhận: | NGƯỜI LẬP BÁO CÁO | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Biểu mẫu 5 - Báo cáo bệnh truyền nhiễm năm (theo địa phương) Cơ quan ch ủ quản: …………… Đơn vị: ………………………… Số: ………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………. , ngày ….. tháng ….. năm ………. BÁO CÁO BỆNH TRUYỀN NHIỄM NĂM …………. I. Tình hình bệnh truyền nhiễm | S TT | Đ ịa phươ n g | Bạch h ầ u | | Bệnh do liên cầu lợn ở người | | Bệnh do vi rút A d eno | | Cúm | | Cúm A(H5N 1 ) | | Dại | | Dịch hạch | | H o gà | | Lỵ am í p | | Lỵ trực trùng | | Quai bị | | Rub e lla (Rub e on) | | Sởi | | Sốt rét | | S ố t xuất huy ế t D e ng ue | | Tả | | ||||||||||||||||||||||||||||||||||| | | | (1) | | (2) | | (3) | | (4) | | (5) | | (6) | | (7) | | (8) | | (9) | | (10) | | (11) | | (12) | | (13) | | (14) | | (15) | | (16) | | | | | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | | 1. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 2. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Cộng d ồ n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | S TT | Đ ịa phươ n g | Tay - chân - miệng | | Than | | T h ương hàn | | Th ủ y đ ậu | | Tiêu ch ả y | | U ố n ván sơ sinh | | U ố n ván khác | | Viêm gan vi rút A | | Viêm gan vi rút B | | Vi ê m gan vi rút C | | Viê m gan V i rú t khác | | Vi ê m màng n ã o do NMC | | Viêm n ã o Nhật B ả n | | Viêm n ão vi rút khác | | Xo ắ n khu ẩ n vàng da | | Khác | | ||||||||||||||||||||||||||||||||||| | | | (17) | | (18) | | (19) | | (20) | | (21) | | (22) | | (23) | | (24) | | (25) | | (26) | | (27) | | (28) | | (29) | | (30) | | (31) | | (32) | | | | | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | | 1. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 2. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Cộng d ồ n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Ghi chú. - M: Số mắc, C: số chết. - Viêm gan vi rút khác là viêm gan do vi rút nhưng không phải viêm gan A, B, C hoặc viêm gan vi rút nhưng không định được tuýp vi rút. II. Nhận xét, đánh giá: ………………………………………………………………………………………………………………………………………. III. Các hoạt động phòng chống dịch đã triển khai: …………………………………………………………………………………………………… Nơi nhận: | NGƯỜI LẬP BÁO CÁO | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Biểu mẫu 6 - Báo cáo bệnh truyền nhiễm năm (theo tháng) Cơ quan ch ủ quản: …………… Đơn vị: ………………………… Số: ………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………. , ngày ….. tháng ….. năm ………. BÁO CÁO TỔNG HỢP BỆNH TRUYỀN NHIỄM 12 THÁNG (năm …………..) | TT | Tên bệnh | Tháng 1 | | Tháng 2 | | Tháng 3 | | Tháng 4 | | Tháng 5 | | Tháng 6 | | Tháng 7 | | Tháng 8 | | Tháng 9 | | Tháng 10 | | Tháng 11 | | Tháng 12 | | Cộng | | ||||||||||||||||||||||||||||| | | | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | M | C | | 1 . | Bạch h ầ u | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 2. | Bệnh do li ê n cầu lợn ở người | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 3. | Bệnh do vi r út Adeno | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 4. | Cúm | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 5. | Cúm A(H5N1) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 6. | Dại | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 7 . | Dịch hạch | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 8 . | Ho gà | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 9. | Lỵ am í p | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 10. | Lỵ trực trùng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 11. | Quai b ị | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 12. | Rubella (Ru b eon) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 13 . | Sởi | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 14 . | S ố t rét | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 15 . | S ố t xuất huy ết D e ng ue | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 16 . | T ả | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 17. | Tay - chân - miệng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 18. | Than | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 19 . | Thương hàn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 20 . | Th ủy đậu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 21 . | Tiêu ch ả y | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 22. | U ố n ván sơ s i nh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 23. | Uốn ván khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 24. | Vi ê m gan vi rút A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 25. | Viêm gan vi rút B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 26. | Vi ê m gan vi rút C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 27. | Viêm gan vi rút khác (không phải A , B,C hoặc không định r õ t ip vi rú t ) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 28. | Viêm màng não d o não mô c ầ u | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 29. | Viêm não Nhật B ả n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 30. | Vi ê m não vi rút khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 31. | Xo ắ n khu ẩ n vàng da ( Le ptospira) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 32. | Khác ……………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Ghi chú: (M: Số mắc, C: Số chết) Nơi nhận: | NGƯỜI LẬP BÁO CÁO | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Biểu mẫu 7 - Báo cáo phát hiện ổ dịch Cơ quan ch ủ quản: …………… Đơn vị: ………………………… Số: ………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………. , ngày ….. tháng ….. năm ……. BÁO CÁO PHÁT HIỆN Ổ DỊCH 1. Thông tin bệnh nhân đầu tiên | THÔNG TIN BỆNH NH Â N | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||| | Họ v à t ê n bệnh nh â n (CH Ữ IN): ____________________________ | | | M ã bệnh nhân: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Ngày, tháng, n ă m sinh: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Giới t í nh: □ Nam □ N ữ | | D â n tộc: □ Kinh □ Khác: ………….. | | Ngh ề nghiệp : _________________ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Nơi ở hiện nay: S ố nhà: ……. Đ ường/ph ố : ……. Tổ/xóm/ ấ p/b ả n: ……… Phường/x ã /thị trấn .… Qu ậ n/ hu yện/thị x ã /TP: …. Tỉn h / th à n h phố ............ | | | | | Đ iện thoại liên lạc: _________________ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Nơi làm vi ệ c/học t ập: ___________________________________ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | CH Ẩ N ĐOÁN BỆNH (L Â M SÀNG HOẶC XÁC Đ ỊNH PHÒNG THÍ NGHIỆM) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | BỆNH PHẢI BÁO CÁO NGAY SAU KHI CÓ CHẨN ĐOÁN, KHÔNG MUỘN QUÁ 24 GIỜ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 1. Bại liệt | | □ 8. Lát-sa ( L assa) | | □ 15. Tả | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 2. Bạch h ầ u | | □ 9. Mác-b ớ t (Marburg) | | □ 16. Tay - chân - miệng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 3. Bệnh do liên c ầ u lợn | | □ 10 Rubella (Rub e on) | | □ 17. Than | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 4. Cúm A(H5N 1 ) | | □ 11 Sốt Tây s ô ng Nin | | □ 18. Viêm đường hô hấp Trung đông (MERS-CoV) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 5. Cúm A(H7N9) | | □ 12. Sốt vàng | | □ 19. Viêm màng não do não mô cầu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 6. Dịch hạch | | □ 13. S ốt xuấ t huyết Dengue | | □ 20. Bệnh truyền nhiễm nguy hiểm mới nổi và bệnh mới phát sinh chưa rõ nguyên nhân | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 7. Ê-b ô -la ( E bolla) | | □ 14 . S ởi | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | BỆNH PHẢI BÁO CÁO TRONG VÒNG 48 GIỜ SAU KHI CÓ CHẨN ĐOÁN | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 21. Dại | | □ 26. Thương h à n | | □ 31. Viêm gan vi rút C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 22. Ho gà | | □ 27. Uốn ván sơ sinh | | □ 32. Viêm n ã o Nh ật B ả n | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 23. Liệt mềm c ấ p ngh i b ạ i liệt | | □ 28. Uốn v á n khác | | □ 33. Vi ê m n ã o vi rú t khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 24. Lao ph ổ i | | □ 29. Vi ê m gan vi rút A | | □ 34. Xo ắ n khu ẩn vàng da (Leptospira) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | □ 25. Sốt rét | | □ 30. Viêm gan vi rú t B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tình trạng tiêm chủng: Đề nghị cung cấp thông tin về tình trạng tiêm, uống vắc xin phòng bệnh truyền nhiễm đăng mắc □ Có ® Số lần tiêm, uống □ Không □ Không rõ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Phân loại ch ẩ n đ oán: □ L âm sàng □ Xác định ph ò ng xét nghiệm Lấy mẫu x é t nghiệm ch ẩ n đoán: □ Có □ Không Loại x é t nghiệm: □ Test nhanh □ MAC - ELISA □ PCR □ Khác: ….. Kết quả xét nghiệm chẩn đ oán: □ Dư ơn g t í nh □ Âm t ính □ Chưa có kết qu ả | | | Ngày kh ở i phá t: Ngày nhập viện: Ngày ra viện/chuy ể n viện/tử vong | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tình trạng: □ Điều trị n g oại trú □ Điều trị nội trú □ Ra viện □ Chuyển viện □ T ử vong □ Khác _______ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | TI Ề N S Ử DỊCH T Ễ (thời gian đi l ạ i trước kh i mắc bệnh, t iếp xúc người bệnh/ tr ư ờng hợp n ghi ngờ , t iếp xúc động vậ t /gia c ầ m , nơi ti ế p xúc) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 2. Số mắc, tử vong | | Số mắc, chết theo ngày khởi phát | | | | | | | | |||||||||| | | Tên địa phương:... | | Tên địa phương : ... | | …………. | | …………… | | | | M ắ c | Ch ế t | M ắ c | Ch ế t | M ắ c | Ch ế t | …… | …… | | Ngày ………….. | | | | | | | | | | ……………….. | | | | | | | | | | Cộng dồn | | | | | | | | | 3. Số mẫu xét nghiệm | | Số mẫu làm xét nghiệm theo ngày | | | | | | | | |||||||||| | | Tên địa phương :… | | Tên địa phương :… | | ………. | | …………. | | | | S ố m ẫ u Iàm XN | S ố XN (+) | S ố m ẫ u làm XN | S ố XN (+) | S ố m ẫ u làm XN | S ố XN (+) | …… | …… | | Ngày ……….. | | | | | | | | | | ……………… | | | | | | | | | | Cộng d ồ n | | | | | | | | | 4. Mô tả tóm tắt các chùm ca bệnh được phát hiện (đặc điểm thời gian, địa điểm, con người): …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… 5. Các biện pháp phòng chống dịch đã triển khai a) Hoạt động: …………………………………………………………………………………………… b) Ý kiến đề nghị: ……………………………………………………………………………………… Nơi nhận: | NGƯỜI LẬP BÁO CÁO | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Biểu mẫu 8 - Báo cáo cập nhật tình hình ổ dịch Cơ quan ch ủ quản: …………… Đơn vị: ………………………… Số: ………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………. , ngày ….. tháng ….. năm ……. BÁO CÁO CẬP NHẬT TÌNH HÌNH Ổ DỊCH (cập nhật hàng ngày từ khi phát hiện ổ dịch đến khi ổ dịch chấm dứt hoạt động) Ngày …… tháng …… năm …….. 1. Số mắc, tử vong | | Số mắc, chết theo ngày khởi phát | | | | | | | | |||||||||| | | Tên địa phương:... | | Tên địa phương : ... | | …………. | | …………… | | | | M ắ c | Ch ế t | M ắ c | Ch ế t | M ắ c | Ch ế t | …… | …… | | Ngày ………….. | | | | | | | | | | ……………….. | | | | | | | | | | Cộng dồn | | | | | | | | | 2. Số mẫu xét nghiệm | | Số mẫu làm xét nghiệm theo ngày | | | | | | | | |||||||||| | | Tên địa phương :… | | Tên địa phương :… | | ………. | | …………. | | | | S ố m ẫ u Iàm XN | S ố XN (+) | S ố m ẫ u làm XN | S ố XN (+) | S ố m ẫ u làm XN | S ố XN (+) | …… | …… | | Ngày ……….. | | | | | | | | | | ……………… | | | | | | | | | | Cộng d ồ n | | | | | | | | | 3. Mô tả tóm tắt ca bệnh/chùm ca bệnh phát hiện trong ngày (đặc điểm thời gian, địa điểm, con người): …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… 4. Các biện pháp phòng chống dịch đã triển khai trong ngày a) Hoạt động: …………………………………………………………………………………………… b) Ý kiến đề nghị: ……………………………………………………………………………………… Nơi nhận: | NGƯỜI LẬP BÁO CÁO | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Biểu mẫu 9 - Báo cáo kết thúc ổ dịch Cơ quan ch ủ quản: …………… Đơn vị: ………………………… Số: ………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………. , ngày ….. tháng ….. năm ……. BÁO CÁO KẾT THÚC Ổ DỊCH 1. Tên ổ dịch: …………………………………………………………………………………………. 2. Địa điểm xảy ra ổ dịch (thôn/xóm, xã, huyện, tỉnh): …………………………………………… 3. Ngày khởi phát trường hợp bệnh đầu tiên: …………………………………………………….. 4. Ngày nhận được báo cáo ổ dịch đầu tiên: ……………………………………………………… 5. Ngày khởi phát trường hợp bệnh cuối cùng: …………………………………………………… 6. Ngày ổ dịch kết thúc hoạt động: …………………………………………………………………. 7. Số mắc: - Tổng số: …………………… - Số mẫu XN: ……………….. - Số mẫu (+): ……………….. 8. Số tử vong: - Tổng số: …………………… - Số mẫu XN: ……………….. - Số mẫu (+): ……………….. 9. Mô tả đặc điểm các chùm ca bệnh (nếu có): …………………………………………………… 10. Các yếu tố nguy cơ/dịch tễ liên quan: …………………………………………………………. 11. Hoạt động chính đã triển khai ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. 12. Số vật tư, kinh phí đã sử dụng ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. 13. Thuận lợi, khó khăn, hiệu quả các biện pháp (nêu cụ thể, chi tiết) ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. 14. Nhận xét và bài học kinh nghiệm ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. 15. Ý kiến đề nghị ……………………………………………………………………………………………. Nơi nhận: | NGƯỜI LẬP BÁO CÁO | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ PHỤ LỤC 3 SƠ ĐỒ TỔ CHỨC HỆ THỐNG THÔNG TIN, BÁO CÁO BỆNH TRUYỀN NHIỄM (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2015/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y tế)

Về toàn văn Thông tư Hướng dẫn chế độ thông tin báo cáo và khai báo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp