Thông tư liên tịch Hướng dẫn việc trao đổi thông tin về doanh nghiệp giữa Hệ thống thông tin quổc gia về đăng ký doanh nghiệp và Hệ thống thông tin thuế Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 21. Trách nhiệm của Tổng cục Thuế và Cục Quản lý đăng ký kinh doanh
1. Tổng cục Thuế và Cục Quản lý đăng ký kinh doanh chịu trách nhiệm phối hợp, tổ chức phát triển, vận hành Hệ thống thông tin thuế và Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để thực hiện quy trình trao đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp, thông tin về tình hình hoạt động của doanh nghiệp và thông tin về báo cáo tài chính của doanh nghiệp theo quy định tại Thông tư này.
2. Trong trường hợp cần thiết theo nhu cầu quản lý nhà nước hoặc do điều kiện kỹ thuật, Tổng cục Thuế và Cục Quản lý đăng ký kinh doanh trao đổi, thống nhất sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới Danh mục thông tin trao đổi giữa Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và Hệ thống thông tin thuế.
Điều kiện bảo đảm về cơ sở vật chất kỹ thuật và kinh phí
Điều 22. Điều kiện bảo đảm về cơ sở vật chất kỹ thuật và kinh phí
1. Tổng cục Thuế, Cục Quản lý đăng ký kinh doanh chịu trách nhiệm chuẩn bị, nâng cấp cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ việc trao đổi thông tin giữa hai Hệ thống theo quy định tại Thông tư này.
2. Kinh phí bảo đảm việc trao đổi, cung cấp thông tin theo quy định tại Thông tư này được bố trí trong dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên, nguồn thu hàng năm của mỗi Bộ, ngành do Nhà nước giao.
Điều 23. Phối hợp kiểm tra, xử lý lỗi hệ thống
Khi phát hiện sự cố truyền gửi dữ liệu giữa hai Hệ thống, các bên kiểm tra hạ tầng hệ thống mạng, phần cứng và phần mềm để khắc phục lỗi (nếu có). Nếu lỗi xác định không do hệ thống thuộc trách nhiệm quản lý, các bên thông báo kịp thời cho bên kia để phối hợp kiểm tra, xử lý và khắc phục sự cố.
Điều 24. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2016.
2. Tổng cục Thuế, Cục Quản lý đăng ký kinh doanh, Phòng Đăng ký kinh doanh, Cục Thuế, Chi cục Thuế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THỨ TRƯỞNG Đặng Huy Đông
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; - Toà án NDTC, Viện Kiểm sát NDTC; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Sở KH&ĐT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ KH&ĐT; - Cổng TTĐT Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ KH&ĐT và Bộ TC; - Lưu: VT BKHĐT và BTC, Cục QLĐKKD, TCT.
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC GIAO DỊCH (Kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 23 tháng 02 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính)
| Mã giao dịch | Mô tả giao dịch |
|||
| 01 | Đăng ký mới cho doanh nghiệp |
| 02 | Đăng ký mới cho chi nhánh, văn phòng đại diện |
| 03 | Đăng ký thay đổi thông tin |
| 04 | Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở |
| 05 | Đăng ký tạm ngừng kinh doanh |
| 06 | Giải thể doanh nghiệp (kèm lý do giải thể: giải thể tự nguyện, giải thể theo QĐ thu hồi GCN) |
| 07 | Khôi phục tạm ngừng hoạt động kinh doanh |
| 08 | Khôi phục ngừng hoạt động (theo Điều 64 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 về ĐKDN) |
| 09 | Thu hồi GCN ĐKDN (kèm theo lý do thu hồi) |
| 10 | Thông báo vi phạm về ĐKKD (kèm theo hành vi vi phạm, hình thức xử phạt) |
| 11 | Đăng ký mới cho địa điểm kinh doanh |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC KẾT QUẢ TRẢ VỀ TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ (Kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 23 tháng 02 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính)
| Mã kết quả | Mô tả |
|||
| 00 | Xác nhận giao dịch thành công |
| 01 | Trùng thông tin với doanh nghiệp khác (Quyết định thành lập, CMT) |
| 02 | Mã số thuế không tồn tại trong hệ thống |
| 03 | Đơn vị trực thuộc đã được đăng ký |
| 04 | Số Quyết định thành lập (QDTL) không đúng với đăng ký trước khi chuyển địa điểm |
| 05 | Người nộp thuế (NNT) đã bị xóa khỏi hệ thống |
| 06 | NNT chưa đăng ký chuyển địa điểm đi |
| 07 | Số CMT không đúng với đăng ký trước khi chuyển địa điểm |
| 09 | Đã có NNT đăng ký mã số này ở tỉnh khác |
| 10 | Thông tin gửi Tổng cục Thuế (GDT) không đầy đủ |
| 11 | Mã TIN khôi phục đang hoạt động tại tỉnh khác |
| 12 | TIN của công ty mẹ không có trong hệ thống |
| 13 | Không được cơ quan Thuế chấp nhận |
| 14 | Mã số thuế của đơn vị chủ quản đang ở trạng thái không hoạt động |
| 15 | Sai địa bàn với nơi đăng ký chuyển đến |
| 16 | Sai loại hình kinh tế với trước khi chuyển đi |
| 17 | Sai loại hình doanh nghiệp tại Hệ thống thông tin đăng ký thuế |
| 18 | MST không còn hoạt động |
| 19 | MST không phải ở trạng thái đang tạm ngừng hoạt động |
| 20 | Sai loại hình kinh tế với đơn vị chủ quản |
| 21 | Sai địa bàn |
| 22 | Sai mã TIN hoặc sai địa bàn đơn vị chủ quản |
| 23 | Sai số CMT của đơn vị chủ quản |
| 99 | Lỗi khác |
| 32 | Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế |
| 33 | Chưa hoàn thành nghĩa vụ thuế |
| 28 | NNT đang ở trạng thái bỏ kinh doanh |
| 29 | Người đại diện trước PL là GĐ của cty bỏ kinh doanh |
| 31 | Chủ DNTN là chủ của 1 DNTN khác hoặc chủ hộ kinh doanh |
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC KẾT QUẢ TRẢ VỀ TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP (Kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 23 tháng 02 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính)
| Mã kết quả | Tên kết quả |
|||
| 79 | Chờ xác nhận |
| 80 | Xác nhận cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| 81 | Không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC THÔNG TIN TRUYỀN TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP SANG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ TRONG TRƯỜNG HỢP ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP (Kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 23 tháng 02 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính)
| STT | Thông tin NNT |
|||
| 1 | Mã giao dịch |
| 2 | Mã Tỉnh |
| 3 | Mã doanh nghiệp (enterpriseId) |
| 4 | Mã xử lý (process ID) |
| 5 | Tên chính thức |
| 6 | Tên Doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài |
| 7 | Tên viết tắt |
| 8 | Địa chỉ trụ sở (nếu trụ sở ở nước ngoài, lấy theo địa chỉ trụ sở VN của cơ quan Thuế). |
| 8.1 | Số nhà, đường phố, thôn xã |
| 8.2 | Quốc gia của địa chỉ trụ sở |
| 8.3 | Mã Tỉnh/Thành phố của địa chỉ trụ sở |
| 8.4 | Mã Quận/Huyện của địa chỉ trụ sở |
| 8.5 | Mã Phường/Xã của địa chỉ trụ sở |
| 8.6 | Điện thoại của địa chỉ trụ sở |
| 8.7 | Fax của địa chỉ trụ sở |
| 8.8 | Email của địa chỉ trụ sở |
| 8.9 | Website của địa chỉ trụ sở |
| 9 | Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất (có nút tích) |
| 10 | Địa chỉ nhận thông báo thuế |
| 10.1 | Số nhà, đường phố, thôn xã |
| 10.2 | Quốc gia của địa chỉ trụ sở quốc gia địa chỉ nhận TB thuế |
| 10.3 | Mã Tỉnh/Thành phố của địa chỉ nhận TB thuế |
| 10.4 | Mã Quận/Huyện của địa chỉ nhận TB thuế |
| 10.5 | Mã Phường/Xã của địa chỉ nhận TB thuế |
| 10.6 | Số Điện thoại của địa chỉ nhận thông báo thuế |
| 10.7 | Fax của địa chỉ nhận thông báo Thuế |
| 10.8 | Email của địa chỉ nhận thông báo Thuế |
| 11 | Ngành nghề kinh doanh (nhập dạng text) |
| 12 | Ngành nghề kinh doanh chính |
| 12.1 | Mã NNKD |
| 12.2 | Ngành nghề kinh doanh chính (cơ quan ĐKKD phải chọn ngành chính) |
| 13 | Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh |
| 14 | Tổng số Lao Động |
| 15 | Vốn điều lệ (riêng với DNTN lấy vốn đầu tư ban đầu là vốn khác). Các loại khác truyền đầy đủ thông tin |
| 15.1 | Vốn NSNN |
| 15.2 | Mã loại tiền của vốn ngân sách Nhà nước |
| 15.3 | Tỷ trọng vốn NSNN |
| 15.4 | Vốn tư nhân |
| 15.5 | Mã loại tiền của vốn tư nhân |
| 15.6 | Tỷ trọng vốn tư nhân |
| 15.7 | Vốn Nước ngoài |
| 15.8 | Mã loại tiền của vốn nước ngoài |
| 15.9 | Tỷ trọng vốn Nước ngoài |
| 15.10 | Vốn khác |
| 15.11 | Mã loại tiền của vốn khác |
| 15.12 | Tỷ trọng vốn khác |
| 15.13 | Tổng cộng vốn điều lệ |
| 16 | Tài khoản ngân hàng |
| 16.1 | Mã tài khoản ngân hàng |
| 16.2 | Tên ngân hàng |
| 17 | Tài khoản kho bạc |
| 17.1 | Mã kho bạc |
| 17.2 | Mã tài khoản kho bạc |
| 18 | Mã chi tiết loại hình kinh tế |
| 19 | Hình thức hoạch toán về KQ KD (Y-Độc lập, N- Phụ thuộc) |
| 20 | Năm tài chính |
| 20.1 | Ngày bắt đầu năm tài chính |
| 20.2 | Ngày kết thúc năm tài chính |
| 21 | Thông tin về người đại diện pháp luật (DNTN là chủ doanh nghiệp) |
| 21.1 | Tên người đại diện pháp luật |
| 21.2 | Chức danh người đại diện pháp luật |
| 21.3 | Số CMT/Căn cước công dân của người đại diện pháp luật |
| 21.4 | Ngày cấp, nơi cấp CMT/Căn cước công dân |
| 21.5 | Số giấy chứng thực cá nhân khác của người đại diện pháp luật |
| 21.6 | Ngày cấp, nơi cấp giấy chứng thực cá nhân |
| 21.7 | Điện thoại liên lạc của người đại diện pháp luật |
| 21.8 | Địa chỉ của người đại diện pháp luật (lấy theo địa chỉ cư trú) |
| 21.9 | Quốc gia của người đại diện pháp luật |
| 21.10 | Số nhà, đường phố |
| 21.11 | Mã Tỉnh/Thành phố của người đại diện pháp luật |
| 21.12 | Mã Quận/Huyện của người đại diện pháp luật |
| 21.13 | Mã Phường/Xã của người đại diện pháp luật |
| 22 | Các loại thuế phải nộp |
| 22.1 | Giá trị gia tăng. |
| 22.2 | Tiêu thụ đặc biệt |
| 22.3 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 22.4 | Tài nguyên |
| 22.5 | Thu nhập doanh nghiệp |
| 22.6 | Môn bài. |
| 22.7 | Tiền thuê đất. |
| 22.8 | Phí, lệ phí. |
| 22.9 | Thu nhập cá nhân. |
| 22.10 | Khác |
| 22.11 | Thuế bảo vệ môi trường |
| 23 | Thông tin khác |
| 23.1 | Tên giám đốc |
| 23.2 | Điện thoại của giám đốc |
| 23.3 | Tên kế toán trưởng |
| 23.4 | Điện thoại của kế toán trưởng |
| 24 | Tình trạng trước khi tổ chức sắp xếp lại doanh nghiệp |
| 22 | Ngày nhận TK (Ngày bên Thuế nhận yêu cầu cấp mã) |
| 23 | Là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
| 24 | Là doanh nghiệp hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT |
| 25 | Ngày chấp nhận tiếp nhận |
| 26 | Tên UBND/Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất |
| 27 | Số Giấy chứng nhận đầu tư |
| 28 | Ngày cấp GCNĐT |
| | Thông tin về chủ sở hữu, thành viên, cổ đông sáng lập: |
| 29 | Chủ sở hữu (Đối với Công ty TNHH một thành viên) |
| 29.1 | Chủ sở hữu là cá nhân |
| a | Tên |
| b | Quốc tịch |
| c | Số CMT/Căn cước công dân |
| d | Ngày cấp CMT/Căn cước công dân |
| e | Nơi cấp CMT/Căn cước công dân |
| f | Số giấy tờ chứng thực cá nhân khác |
| g | Ngày cấp giấy tờ chứng thực cá nhân khác |
| h | Nơi cấp giấy tờ chứng thực cá nhân khác |
| i | Điện thoại liên lạc |
| k | Địa chỉ |
| l | Quốc gia |
| m | Số nhà, đường phố |
| n | Mã Tỉnh/Thành phố |
| o | Mã Quận/Huyện |
| p | Mã Phường/Xã |
| 29.2 | Chủ sở hữu là tổ chức |
| a | Tên tổ chức |
| b | MSDN/Số quyết định thành lập của tổ chức |
| c | Cơ quan cấp GCN/quyết định thành lập |
| d | Ngày cấp GCN/quyết định thành lập |
| e | Địa chỉ trụ sở chính của tổ chức |
| f | Quốc gia của tổ chức |
| g | Số nhà, đường phố của tổ chức |
| h | Mã Tỉnh/Thành phố của tổ chức |
| i | Mã Quận/Huyện của tổ chức |
| k | Mã Phường/Xã của tổ chức |
| l | Điện thoại của tổ chức |
| m | Fax của tổ chức |
| n | Email của tổ chức |
| o | Website của tổ chức |
| 30 | Danh sách thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên |
| 31 | Danh sách cổ đông sáng lập (Đối với Công ty cổ phần) |
| 32 | Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (đối với Công ty cổ phần) |
| 33 | Danh sách người đại diện theo ủy quyền |
| 34 | Danh sách thành viên công ty hợp danh |
| 35 | Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chi kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp): |
| 35.1 | Tên doanh nghiệp A |
| a | MSDN/MST |
| b | Số GCN ĐKKD (nếu không có MSDN/MST) |
| 35.2 | Tên doanh nghiệp B |
| a | MSDN/MST |
| b | Số GCN ĐKKD (nếu không có MSDN/MST) |
| ... | … |
PHỤ LỤC 5
DANH MỤC THÔNG TIN TRUYỀN TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP SANG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ TRONG TRƯỜNG HỢP THÀNH LẬP ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC (Kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 23 tháng 02 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính)
| STT | Thông tin NNT |
|||
| 1 | Mã giao dịch |
| 2 | Mã Tỉnh |
| 3 | Mã doanh nghiệp ( enterpriseId ) |
| 4 | Mã xử lý (process ID) |
| 5 | Tên chính thức |
| 6 | Tên ĐVTT bằng tiếng nước ngoài |
| 7 | Tên viết tắt |
| 8 | Mã bảng kê (Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) |
| 9 | Địa chỉ trụ sở |
| 9.1 | Số nhà, đường phố, thôn xã |
| 9.2 | Quốc gia của địa chỉ trụ sở |
| 9.3 | Mã Tỉnh/Thành phố của địa chỉ trụ sở |
| 9.4 | Mã Quận/Huyện của địa chỉ trụ sở |
| 9.5 | Mã Phường/Xã của địa chỉ trụ sở |
| 9.6 | Điện thoại của địa chỉ trụ sở |
| 9.7 | Fax của địa chỉ trụ sở |
| 10 | Địa chỉ nhận thông báo thuế |
| 10.1 | Số nhà, đường phố, thôn xã |
| 10.2 | Quốc gia của địa chỉ trụ sở |
| 10.3 | Mã Tỉnh/Thành phố của địa chỉ nhận thông báo thuế |
| 10.4 | Mã Quận/Huyện của địa chỉ nhận thông báo thuế |
| 10.5 | Mã Phường/Xã của địa chỉ nhận thông báo thuế |
| 10.6 | Số Điện thoại của địa chỉ nhận thông báo thuế |
| 10.7 | Fax của địa chỉ nhận thông báo Thuế |
| 10.8 | Email của địa chỉ nhận thông báo Thuế |
| 11 | Ngành nghề kinh doanh (nhập dạng text) |
| 12 | Ngành nghề kinh doanh chính (danh sách các ngành nghề) |
| 12.1 | Mã ngành nghề kinh doanh |
| 12.2 | Ngành chính |
| 13 | Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh |
| 14 | Tổng số Lao Động |
| 15 | Tài khoản ngân hàng |
| 15.1 | Mã tài khoản ngân hàng |
| 15.2 | Tên ngân hàng |
| 16 | Tài khoản kho bạc |
| 16.1 | Mã kho bạc |
| 16.2 | Mã tài khoản kho bạc |
| 17 | Mã chi tiết loại hình kinh tế |
| 18 | Hình thức hoạch toán về kết quả kinh doanh (Y-Độc lập, N- Phụ thuộc) |
| 19 | Năm tài chính |
| 19.1 | Ngày bắt đầu năm tài chính |
| 19.2 | Ngày kết thúc năm tài chính |
| 20 | Thông tin về đơn vị chủ quản |
| 20.1 | Mã số thuế đơn vị chủ quản |
| 20.2 | Tên đơn vị chủ quản |
| 20.3 | Địa chỉ đơn vị chủ quản |
| 20.4 | Quốc gia của đơn vị chủ quản |
| 20.5 | Mã Tỉnh/Thành phố đơn vị chủ quản |
| 20.6 | Mã Quận/Huyện của đơn vị chủ quản |
| 20.7 | Mã Phường/Xã của đơn vị chủ quản |
| 21 | Thông tin người đứng đầu ĐVTT |
| 21.1 | Tên người đứng đầu ĐVTT |
| 21.2 | Số CMT/ Căn cước công dân |
| 21.3 | Ngày cấp CMT/Căn cước công dân |
| 21.4 | Nơi cấp CMT/Căn cước công dân |
| 21.5 | Số giấy tờ chứng thực cá nhân khác |
| 21.6 | Ngày cấp giấy tờ chứng thực cá nhân |
| 21.7 | Nơi cấp giấy từ chứng thực cá nhân |
| 21.8 | Điện thoại liên lạc của người đứng đầu ĐVTT |
| 21.9 | Địa chỉ của người đứng đầu ĐVTT |
| 21.10 | Quốc gia của người đứng đầu ĐVTT |
| 21.11 | Số nhà, đường phố của người đứng đầu ĐVTT |
| 21.12 | Mã Tỉnh/Thành phố của người đứng đầu ĐVTT |
| 21.13 | Mã Quận/Huyện của người đứng đầu ĐVTT |
| 21.14 | Mã Phường/Xã của người đứng đầu ĐVTT |
| 22 | Các loại thuế phải nộp |
| 22.1 | Giá trị gia tăng |
| 22.2 | Tiêu thụ đặc biệt |
| 22.3 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 22.4 | Tài nguyên |
| 22.5 | Thu nhập doanh nghiệp |
| 22.6 | Môn bài |
| 22.7 | Tiền thuê đất |
| 22.8 | Phí, lệ phí |
| 22.9 | Thu nhập cá nhân |
| 22.10 | Khác |
| 22.11 | Thuế bảo vệ môi trường |
| 23 | Thông tin khác |
| 23.1 | Tên giám đốc |
| 23.2 | Điện thoại của giám đốc |
| 23.3 | Tên kế toán trưởng |
| 23.4 | Điện thoại của kế toán trưởng |
| 24 | Là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
| 25 | Là doanh nghiệp hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT |
| 26 | Ngày chấp nhận tiếp nhận |
| 27 | Tên UBND/Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất |
| 28 | Số Giấy chứng nhận đầu tư |
| 29 | Ngày cấp GCNĐT |
PHỤ LỤC 6
DANH MỤC THÔNG TIN PHẢN HỒI TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ SANG HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP VỀ VIỆC TẠO MÃ SỐ DOANH NGHIỆP (Kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 23 tháng 02 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính)
| STT | Thông tin NNT |
|||
| 1 | Mã giao dịch |
| 2 | Mã kết quả trả về |
| 3 | Chi tiết lỗi (Text) |
| 4 | Mã xử lý (process ID) |
| 5 | Mã số doanh nghiệp |
| 6 | Mã cơ quan thuế quản lý |
| 7 | Tên cơ quan thuế quản lý |
PHỤ LỤC 7
DANH MỤC THÔNG TIN HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP TRUYỀN SANG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ XÁC NHẬN VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC (Kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 23 tháng 02 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính)
| STT | Thông tin NNT |
|||
| 1 | Mã giao dịch |
| 2 | Mã xử lý (process ID) |
| 3 | Ngày cấp GCN đăng ký doanh nghiệp |
| 4 | Cơ quan cấp đăng ký kinh doanh |
| 5 | Ngày cấp Giấy chứng nhận lần đầu |
PHỤ LỤC 8
DANH MỤC THÔNG TIN TRUYỀN TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP SANG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ TRONG TRƯỜNG HỢP DOANH NGHIỆP, ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ (Kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 23 tháng 02 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính)
| STT | Thông tin NNT |
|||
| 1 | Mã giao dịch |
| 2 | Mã Tỉnh chuyển đi |
| 3 | Mã Tỉnh chuyển đến |
| 4 | Mã doanh nghiệp ( enterpriseId ) |
| 5 | Mã xử lý (process ID) |
| 6 | Mã số doanh nghiệp |
| 7 | Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt |
| 8 | Tên bằng tiếng nước ngoài |
| 9 | Tên viết tắt |
| 10 | Mã số đơn vị trực thuộc |
| 11 | Địa chỉ trụ sở |
| 11.1 | Số nhà, đường phố, thôn xã |
| 11.2 | Quốc gia của địa chỉ trụ sở |
| 11.3 | Mã Tỉnh/Thành phố của địa chỉ trụ sở |
| 11.4 | Mã Quận/Huyện của địa chỉ trụ sở |
| 11.5 | Mã Phường/Xã của địa chỉ trụ sở |
| 11.6 | Điện thoại của địa chỉ trụ sở |
| 11.7 | Fax của địa chỉ trụ sở |
| 11.8 | Email của địa chỉ trụ sở |
| 11.9 | Website của địa chỉ trụ sở |
| 12 | Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất (có nút tích) |
| 13 | Địa chỉ nhận thông báo thuế |
| 13.1 | Số nhà, đường phố, thôn xã |
| 13.2 | Quốc gia của địa chỉ trụ sở |
| 13.3 | Mã Tỉnh/Thành phố của địa chỉ nhận thông báo thuế |
| 13.4 | Mã Quận/Huyện của địa chỉ nhận thông báo thuế |
| 13.5 | Mã Phường/Xã của địa chỉ nhận thông báo thuế |
| 13.6 | Số Điện thoại của địa chỉ nhận thông báo thuế |
| 13.7 | Fax của địa chỉ nhận thông báo Thuế |
| 13.8 | Email của địa chỉ nhận thông báo Thuế |
| 14 | Giấy chứng nhận đăng ký KD |
| 14.1 | Ngày cấp |
| 14.2 | Cơ quan cấp |
| 15 | Ngành nghề kinh doanh (nhập dạng text) |
| 16 | Ngành nghề kinh doanh chính |
| 16.1 | Mã ngành nghề kinh doanh |
| 16.2 | Ngành chính |
| 17 | Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh |
| 18 | Tổng số lao động |
| 19 | Vốn điều lệ |
| 19.1 | Vốn NSNN |
| 19.2 | Mã loại tiền của vốn ngân sách Nhà nước |
| 19.3 | Tỷ trọng vốn NSNN |
| 19.4 | Vốn tư nhân |
| 19.5 | Mã loại tiền của vốn tư nhân |
| 19,6 | Tỷ trọng vốn tư nhân |
| 19.7 | Vốn Nước ngoài |
| 19.8 | Mã loại tiền của vốn nước ngoài |
| 19.9 | Tỷ trọng vốn Nước ngoài |
| 19.10 | Vốn khác |
| 19.11 | Mã loại tiền của vốn khác |
| 19.12 | Tỷ trọng vốn khác |
| 19.13 | Tổng cộng vốn điều lệ |
| 20 | Tài khoản ngân hàng |
| 20.1 | Mã tài khoản ngân hàng |
| 20.2 | Tên ngân hàng |
| 21 | Tài khoản kho bạc |
| 21.1 | Mã kho bạc |
| 21.2 | Mã tài khoản kho bạc |
| 22 | Mã chi tiết loại hình kinh tế |
| 23 | Hình thức hoạch toán về kết quả kinh doanh (Y-Độc lập, N- Phụ thuộc) |
| 24 | Năm tài chính |
| 24.1 | Ngày bắt đầu năm tài chính |
| 24.2 | Ngày kết thúc năm tài chính |
| 25 | Thông tin về đơn vị chủ quản |
| 25.1 | Mã số thuế đơn vị chủ quản |
| 25.2 | Tên đơn vị chủ quản |
| 25.3 | Địa chỉ đơn vị chủ quản |
| 25.4 | Quốc gia của đơn vị chủ quản |
| 25.5 | Mã Tỉnh/Thành phố đơn vị chủ quản |
| 25.6 | Mã Quận/Huyện của đơn vị chủ quản |
| 25.7 | Mã Phường/Xã của đơn vị chủ quản |
| 26 | Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu ĐVTT |
| 26.1 | Tên người đại diện pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu ĐVTT |
| 26.2 | Số CMT/Căn cước công dân |
| 26.3 | Ngày cấp CMT/Căn cước công dân |
| 26.4 | Nơi cấp CMT/Căn cước công dân |
| 26.5 | Số giấy tờ chứng thực cá nhân khác |
| 26.6 | Ngày cấp giấy tờ chứng thực cá nhân khác |
| 26.7 | Nơi cấp giấy tờ chứng thực cá nhân khác |
| 26.8 | Điện thoại liên lạc của người đại diện theo pháp luật/người đứng đầu chi nhánh |
| 26.9 | Địa chỉ của người đại diện theo pháp luật/người đứng đầu chi nhánh |
| 26.10 | Quốc gia của người đại diện theo pháp luật/người đứng đầu chi nhánh |
| 26.11 | Số nhà, đường phố của người đại diện theo pháp luật/người đứng đầu chi nhánh |
| 26.12 | Mã Tỉnh/Thành phố của người đại diện theo pháp luật/người đứng đầu chi nhánh |
| 26.13 | Mã Quận/Huyện của người đại diện theo pháp luật/người đứng đầu chi nhánh |
| 26.14 | Mã Phường/Xã của người đại diện theo pháp luật/người đứng đầu chi nhánh |
| 27 | Các loại thuế phải nộp |
| 27.1 | Giá trị gia tăng. |
| 27.2 | Tiêu thụ đặc biệt |
| 27.3 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 27.3 | Tài nguyên |
| 27.4 | Thu nhập doanh nghiệp |
| 27.5 | Môn bài |
| 27.6 | Tiền thuê đất |
| 27.7 | Phí, lệ phí |
| 27.8 | Thu nhập cá nhân |
| 27.9 | Khác |
| 27.10 | Thuế bảo vệ môi trường |
| 28 | Thông tin khác |
| 28.1 | Tên giám đốc |
| 28.2 | Điện thoại của giám đốc |
| 28.3 | Tên kế toán trưởng |
| 28.4 | Điện thoại của kế toán trưởng |
| 29 | Tình trạng trước khi tổ chức sắp xếp lại doanh nghiệp |
| 30 | MST đã cấp trước khi tổ chức sắp xếp lại doanh nghiệp (nếu có) |
| 31 | Ngày nhận TK (Ngày bên Thuế nhận yêu cầu cấp mã) |
| 32 | Là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
| 33 | Là doanh nghiệp hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT |
| 34 | Ngày chấp nhận tiếp nhận |
| 35 | Tên UBND/Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất |
| 36 | Số Giấy chứng nhận đầu tư |
| 37 | Ngày cấp GCNĐT |
PHỤ LỤC 9
DANH MỤC THÔNG TIN TRUYỀN TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP SANG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ TRONG TRƯỜNG HỢP DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP (Kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 23 tháng 02 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính)
| STT | Thông tin NNT |
|||
| 1 | Mã giao dịch |
| 2 | Mã Tỉnh |
| 3 | Mã doanh nghiệp ( enterpriseId ) |
| 4 | Mã xử lý (process ID) |
| 5 | Mã số doanh nghiệp |
| 6 | Tên chính thức |
| 7 | Tên bằng tiếng nước ngoài |
| 8 | Tên viết tắt |
| 9 | Mã bảng kê (Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) |
| 10 | Địa chỉ trụ sở |
| 10.1 | Số nhà, đường phố, thôn xã |
| 10.2 | Quốc gia của địa chỉ trụ sở |
| 10.3 | Mã Tỉnh/Thành phố của địa chỉ trụ sở |
| 10.4 | Mã Quận/Huyện của địa chỉ trụ sở |
| 10.5 | Mã Phường/Xã của địa chỉ trụ sở |
| 10.6 | Điện thoại của địa chỉ trụ sở |
| 10.7 | Fax của địa chỉ trụ sở |
| 10.8 | Email của địa chỉ trụ sở |
| 10.9 | Website của địa chỉ trụ sở |
| 11 | Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất (có nút tích) |
| 12 | Địa chỉ nhận thông báo thuế |
| 12.1 | Số nhà, đường phố, thôn xấ |
| 12.2 | Quốc gia của địa chỉ trụ sở |
| 12.3 | Mã Tỉnh/Thành phố của địa chỉ nhận thông báo thuế |
| 12.4 | Mã Quận/Huyện của địa chỉ nhận thông báo thuế |
| 12.5 | Mã Phường/Xã của địa chỉ nhận thông báo thuế |
| 12.6 | Số Điện thoại của địa chỉ nhận thông báo thuế |
| 12.7 | Fax của địa chỉ nhận thông báo Thuế |
| 12.8 | Email của địa chỉ nhận thông báo Thuế |
| 13 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| 13.1 | Ngày cấp |
| 13.2 | Ngày đăng ký thay đổi gần nhất |
| 13.3 | Cơ quan cấp |
| 14 | Ngành nghề kinh doanh (nhập dạng text) |
| 15 | Ngành nghề kinh doanh chính (Danh sách ngành nghề) |
| 15.1 | Mã ngành nghề kinh doanh |
| 15.2 | Ngành chính |
| 16 | Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh |
| 17 | Tổng số lao động |
| 18 | Vốn điều lệ |
| 18.1 | Vốn NSNN |
| 18.2 | Mã loại tiền của vốn ngân sách Nhà nước |
| 18.3 | Tỷ trọng vốn NSNN |
| 18.4 | Vốn tư nhân |
| 18.5 | Mã loại tiền của vốn tư nhân |
| 18.6 | Tỷ trọng vốn tư nhân |
| 18.7 | Vốn Nước ngoài |
| 18.8 | Mã loại tiền của vốn nước ngoài |
| 18.9 | Tỷ trọng vốn nước ngoài |
| 18.10 | Vốn khác |
| 18.11 | Mã loại tiền của vốn khác |
| 18.12 | Tỷ trọng vốn khác |
| 18.13 | Tổng cộng vốn điều lệ |
| 19 | Tài khoản ngân hàng |
| 19.1 | Mã tài khoản ngân hàng |
| 19.2 | Tên ngân hàng |
| 20 | Tài khoản kho bạc |
| 20.1 | Mã kho bạc |
| 20.2 | Mã tài khoản kho bạc |
| 21 | Mã chi tiết loại hình kinh tế |
| 22 | Hình thức hoạch toán về kết quả kinh doanh (Y-Độc lập, N- Phụ thuộc) |
| 23 | Năm tài chính |
| 23.1 | Ngày bắt đầu năm tài chính |
| 23.2 | Ngày kết thúc năm tài chính |
| 24 | Thông tin về đơn vị chủ quản |
| 24.1 | Mã số thuế đơn vị chủ quản |
| 24.2 | Tên đơn vị chủ quản |
| 24.3 | Địa chỉ đơn vị chủ quản |
| 24.4 | Quốc gia của đơn vị chủ quản |
| 24.5 | Mã Tỉnh/Thành phố đơn vị chủ quản |
| 24.6 | Mã Quận/Huyện của đơn vị chủ quản |
| 24.7 | Mã Phường/Xã của đơn vị chủ quản |
| 25 | Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu ĐVTT |
| 25.1 | Tên người đại diện pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu ĐVTT |
| 25.2 | Số CMT/Căn cước công dân |
| 25.3 | Ngày cấp CMT/Căn cước công dân |
| 25.4 | Nơi cấp CMT/Căn cước công dân |
| 25.5 | Số giấy tờ chứng thực cá nhân khác |
| 25.6 | Ngày cấp giấy tờ chứng thực cá nhân khác |
| 25.7 | Nơi cấp giấy tờ chứng thực cá nhân khác |
| 25.8 | Điện thoại liên lạc của người đại diện pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu ĐVTT |
| 25.9 | Địa chỉ của người đại diện pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu ĐVTT |
| 25.10 | Quốc gia của người đại diện pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu ĐVTT |
| 25.11 | Số nhà, đường phố của người đại diện pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu ĐVTT |
| 25.12 | Mã Tỉnh/Thành phố của người đại diện pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu ĐVTT |
| 25.13 | Mã Quận/Huyện của người đại diện pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu ĐVTT |
| 25.14 | Mã Phường/Xã của người đại diện pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu ĐVTT |
| 26 | Các loại thuế phải nộp |
| 26.1 | Giá trị gia tăng. |
| 26.2 | Tiêu thụ đặc biệt |
| 26.3 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 26.4 | Tài nguyên |
| 26.5 | Thuế bảo vệ môi trường |
| 26.6 | Thu nhập doanh nghiệp |
| 26.7 | Môn bài |
| 26.8 | Tiền thuê đất |
| 26.9 | Phí, lệ phí |
| 26.10 | Thu nhập cá nhân |
| 26.11 | Khác |
| 27 | Thông tin khác |
| 27.1 | Tên giám đốc |
| 27.2 | Điện thoại của giám đốc |
| 27.3 | Tên kế toán trưởng |
| 27.4 | Điện thoại của kế toán trưởng |
| 28 | Tình trạng trước khi tổ chức sắp xếp lại doanh nghiệp |
| 29 | MST đã cấp trước khi tổ chức sắp xếp lại doanh nghiệp (nếu có) |
| 30 | Là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
| 31 | Là doanh nghiệp hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT |
| 32 | Ngày chấp nhận tiếp nhận |
| 33 | Tên UBND/Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất |
| 34 | Số GCNĐT |
| 35 | Ngày cấp GCNĐT |
| 36 | Thông tin khác |
PHỤ LỤC 10
DANH MỤC THÔNG TIN TRUYỀN TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ SANG HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP ĐỂ RÀ SOÁT VỀ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP (Kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 23 tháng 02 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính)
1. Các trường thông tin dùng chung
| STT | Tên trường thông tin |
|||
| 1 | Mã số Thuế |
| 2 | Tình trạng người nộp Thuế |
| 2.1 | Mã tình trạng hoạt động |
| 2.2 | Tên tình trạng hoạt động |
| 2.3 | Ngày cập nhập tình trạng hoạt động |
| 2.4 | Lý do kèm theo tình trạng hoạt động (nếu có) |
| 3 | Ngày đăng ký Thuế |
| 4 | Tên doanh nghiệp |
| 5 | Số giấy chứng nhận mã số ĐKKD |
| 6 | Ngày cấp giấy phép đăng ký kinh doanh |
| 7 | Địa chỉ trụ sở chính |
| 8 | Mã tỉnh của địa chỉ trụ sở chính |
| 9 | Mã huyện của địa chỉ trụ sở chính |
| 10 | Mã xã của địa chỉ trụ sở chính |
| 11 | Điện thoại liên hệ của doanh nghiệp |
| 12 | Số Fax của doanh nghiệp |
| 13 | Email |
| 14 | Website |
| 15 | Mã tỉnh của địa chỉ thông báo Thuế |
| 16 | Mã huyện của địa chỉ thông báo Thuế |
| 17 | Mã xã của địa chỉ thông báo Thuế |
| 18 | Điện thoại của địa chỉ thông báo Thuế |
| 19 | Fax của địa chỉ thông báo thuế |
| 20 | Email thông báo Thuế |
| 21 | Số lao động |
| 22 | Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh |
| 23 | Loại hình doanh nghiệp chi tiết |
| 24 | Ngày cập nhật cuối cùng |
| 25 | đại diện pháp luật |
| 26 | Chứng minh thư của đại diện pháp luật |
| 27 | Ngày cấp CMT/căn cước công dân |
| 28 | Nơi cấp CMT/căn cước công dân |
| 29 | Địa chỉ cư trú |
| 30 | Điện thoại của đại diện pháp luật |
| 31 | Số Fax của đại diện pháp luật |
| 32 | Email của đại diện pháp luật |
| 33 | Mã ngành nghề kinh doanh chính |
| 34 | Nội dung chi tiết của ngành nghề chính |
| 35 | Loại hình doanh nghiệp mẹ/con |
| 36 | Mã số Thuế của doanh nghiệp mẹ |
| 37 | Tên doanh nghiệp |
| 38 | Mã cơ quan thuế |
| 36 | Mã ID của doanh nghiệp |
| 37 | Loại thuế phải nộp |
| 38 | Ngày giải thể |
| 39 | Lý do giải thể |
| 40 | Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh |
| 41 | Ngày kết thúc hoạt động kinh doanh |
| 42 | Giới tính của đại diện pháp luật |
| 43 | Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh |
| 44 | Tài khoản ngân hàng, kho bạc |
| 45 | Năm tài chính |
| 46 | Kế toán trưởng |
| 47 | Vốn nhà nước |
| 48 | Vốn nước ngoài |
| 49 | Vốn tư nhân |
| 50 | Vốn khác |
| 51 | Vốn điều lệ |
| 52 | Địa chỉ chi tiết thông báo Thuế |
PHỤ LỤC 11
DANH MỤC THÔNG TIN TRUYỀN TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP SANG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ TRONG TRƯỜNG HỢP DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ TẠM NGỪNG KINH DOANH (Kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 23 tháng 02 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính)
| STT | Thông tin NNT |
|||
| 1 | Mã giao dịch |
| 2 | Mã Tỉnh |
| 3 | Mã kết quả |
| 4 | Mã doanh nghiệp ( enterpriseId ) |
| 5 | Mã xử lý (process ID) |
| 6 | Mã số doanh nghiệp |
| 7 | Tạm ngừng từ ngày |
| 8 | Tạm ngừng tới ngày |
| 9 | Lý do tạm ngừng |
PHỤ LỤC 12
DANH MỤC THÔNG TIN TRUYỀN TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP SANG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ TRONG TRƯỜNG HỢP DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ KHÔI PHỤC TẠM NGỪNG KINH DOANH (Kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 23 tháng 02 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính)
| STT | Thông tin NNT |
|||
| 1 | Mã giao dịch |
| 2 | Mã Tỉnh |
| 3 | Mã kết quả |
| 4 | Mã doanh nghiệp ( enterpriseId ) |
| 5 | Mã xử lý (process ID) |
| 6 | Ngày đăng ký tạm ngừng |
| 7 | Thời hạn đăng ký tạm ngừng |
| 8 | Ngày đăng ký khôi phục (nếu khôi phục trước thời hạn) |
PHỤ LỤC 13
DANH MỤC THÔNG TIN TRUYỀN TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP SANG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ TRONG TRƯỜNG HỢP GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP HOẶC THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP (Kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 23 tháng 02 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính)
I. DANH MỤC THÔNG TIN TRUYỀN TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP SANG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ TRONG TRƯỜNG HỢP GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP
| STT | Thông tin NNT |
|||
| 1 | Mã giao dịch |
| 2 | Mã Tỉnh |
| 3 | Mã kết quả |
| 4 | Mã doanh nghiệp ( enterpriseId ) |
| 5 | Mã xử lý (process ID) |
| 6 | Mã số doanh nghiệp |
| 7 | Tên doanh nghiệp/ Tên ĐVTT |
| 8 | Mã số thuế đơn vị chủ quản |
| 9 | Ngày đăng ký đóng cửa |
| 10 | Lý do đóng cửa |
| 11 | Ngày nhận hồ sơ giải thể (InJournalDate) |
II. DANH MỤC THÔNG TIN TRUYỀN TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP SANG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ TRONG TRƯỜNG HỢP THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
| STT | Thông tin NNT |
|||
| 1 | Mã giao dịch |
| 2 | Mã Tỉnh |
| 3 | Mã kết quả |
| 4 | Mã doanh nghiệp ( enterpriseId ) |
| 5 | Mã xử lý (process ID) |
| 6 | Mã số doanh nghiệp |
| 7 | Tên doanh nghiệp/ Tên ĐVTT |
| 8 | Mã số thuế đơn vị chủ quản |
| 9 | Ngày đăng ký thu hồi |
| 10 | Lý do thu hồi |
| 11 | Số quyết định thu hồi |
III. DANH MỤC THÔNG TIN TRUYỀN TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP SANG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ TRONG TRƯỜNG HỢP HỦY QUYẾT ĐỊNH THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
| STT | Thông tin NNT |
|||
| 1 | Mã giao dịch |
| 2 | Mã Tỉnh |
| 3 | Mã kết quả |
| 4 | Mã doanh nghiệp ( enterpriseId ) |
| 5 | Tên doanh nghiệp/ Tên ĐVTT |
| 6 | Mã số thuế đơn vị chủ quản |
| 7 | Mã xử lý (process ID) |
| 8 | Mã số doanh nghiệp |
| 9 | Ngày hủy quyết định thu hồi |
| 10 | Lý do hủy quyết định thu hồi |
IV. DANH MỤC THÔNG TIN TRUYỀN TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP SANG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ TRONG TRƯỜNG HỢP CHỜ GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP
| STT | Thông tin NNT |
|||
| 1 | Mã giao dịch |
| 2 | Mã Tỉnh |
| 3 | Mã kết quả |
| 4 | Mã doanh nghiệp ( enterpriseId ) |
| 5 | Mã xử lý (process ID) |
| 6 | Mã số doanh nghiệp |
| 7 | Ngày bắt đầu chờ giải thể |
| 8 | Lý do |
PHỤ LỤC 14
DANH MỤC TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 23 tháng 02 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính)
| STT | Các tình trạng hoạt động của doanh nghiệp sử dụng chung | Danh mục tình trạng hoạt động của doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Danh mục tình trạng hoạt động của doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký thuế | |
||||||
| | | Tên tình trạng | Tên tình trạng | Mã |
| 1 | Tạm ngừng kinh doanh | DN tạm ngừng kinh doanh | DN tạm ngừng kinh doanh | 05 |
| 2 | Tạm ngừng hoạt động không đăng ký hoặc chờ giải thể, phá sản | DN đang làm thủ tục giải thể, phá sản | DN ngừng hoạt động chưa hoàn thành thủ tục đóng MST (lý do: giải thể, phá sản) | 03 |
| | | DN bị thu hồi GCN | DN ngừng hoạt động chưa hoàn thành thủ tục đóng MST (lý do: bị thu hồi GCN theo Luật DN và Luật QLT ) | 03 |
| | | Tạm ngừng hoạt động không đăng ký | DN không còn kinh doanh tại địa chỉ đã đăng ký | 06 |
| | | | DN ngừng hoạt động (lý do khác giải thể, phá sản, tổ chức sắp xếp lại DN, bị thu hồi GCN) | 03 |
| 3 | Đã giải thể, phá sản | DN đã giải thể, phá sản (bao gồm cả DN chấm dứt tồn tại do chia, hợp nhất, sáp nhập) | DN ngừng hoạt động đã hoàn thành thủ tục đóng MST (Lý do: giải thể, phá sản, tổ chức sắp xếp lại DN, bị thu hồi GCN) | 01 |
| 4 | Đang hoạt động | DN đang hoạt động | DN đang hoạt động đã được cấp GCN | 00 |
| | | | DN đang hoạt động được cấp Thông báo MST | 04 |
| | | | DN đang chuyển địa điểm kinh doanh | 02 |
| | | | DN ngừng hoạt động với lý do cưỡng chế nợ thuế | 03 |