Đã lưuĐăng ký

Điều 2 47/2007/NQ-CP

Điều 2 47/2007/NQ-CP

Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Đồng Tháp với các chỉ tiêu sau:

Điều 2

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Đồng Tháp với các chỉ tiêu sau: 1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính: ha | Thứ tự | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2005 | Các năm trong kỳ kế hoạch | | | | | ||||||||| | | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | | | TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 337.407 | 337.407 | 337.407 | 337.407 | 337.407 | 337.407 | | 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 276.205 | 273.469 | 270.747 | 269.159 | 268.043 | 266.841 | | 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 259.281 | 256.382 | 253.274 | 251.325 | 250.038 | 248.774 | | 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 232.342 | 229.028 | 224.976 | 222.546 | 219.178 | 217.140 | | 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 226.824 | 223.470 | 219.411 | 216.971 | 213.594 | 211.549 | | 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nư­­ớc | 226.781 | 223.427 | 219.368 | 216.928 | 213.551 | 211.506 | | 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa n­­ước còn lại | 43 | 43 | 43 | 43 | 43 | 43 | | 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 5.518 | 5.558 | 5.565 | 5.575 | 5.584 | 5.591 | | 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 26.939 | 27.354 | 28.298 | 28.779 | 30.860 | 31.634 | | 1.2 | Đất lâm nghiệp | 14.574 | 14.482 | 14.673 | 14.868 | 14.869 | 14.791 | | 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 6.204 | 6.112 | 6.303 | 6.498 | 6.499 | 6.421 | | 1.2.1.1 | Đất có rừng trồng sản xuất | 1.679 | 1.658 | 1.657 | 1.657 | 1.658 | 1.653 | | 1.2.1.2 | Đất trồng rừng sản xuất | 4.525 | 4.454 | 4.646 | 4.841 | 4.841 | 4.768 | | 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.185 | 1.185 | 1.185 | 1.185 | 1.185 | 1.185 | | 1.2.2.1 | Đất có rừng trồng phòng hộ | 1.075 | 1.075 | 1.075 | 1.075 | 1.075 | 1.075 | | 1.2.2.2 | Đất trồng rừng phòng hộ | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 | | 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 7.185 | 7.185 | 7.185 | 7.185 | 7.185 | 7.185 | | | Trong đó: đất có rừng trồng đặc dụng | 7.185 | 7.185 | 7.185 | 7.185 | 7.185 | 7.185 | | 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 2.097 | 2.352 | 2.549 | 2.715 | 2.886 | 3.027 | | 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 253 | 253 | 251 | 251 | 250 | 249 | | 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 61.142 | 63.878 | 66.600 | 68.188 | 69.304 | 70.506 | | 2.1 | Đất ở | 13.830 | 14.112 | 14.397 | 14.685 | 14.977 | 15.273 | | 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 12.437 | 12.579 | 12.722 | 12.867 | 13.013 | 13.162 | | 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1.393 | 1.533 | 1.675 | 1.818 | 1.964 | 2.111 | | 2.2 | Đất chuyên dùng | 20.516 | 22.959 | 25.397 | 26.642 | 27.467 | 28.370 | | 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 267 | 310 | 317 | 364 | 366 | 440 | | 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 3.853 | 3.833 | 3.862 | 3.882 | 3.889 | 3.904 | | 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 3.022 | 2.984 | 3.016 | 3.031 | 3.038 | 3.053 | | 2.2.2.2 | Đất an ninh | 831 | 849 | 846 | 851 | 851 | 851 | | 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 489 | 1.156 | 1.645 | 2.096 | 2.192 | 2.589 | | 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 203 | 737 | 1.070 | 1.498 | 1.498 | 1.884 | | 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 232 | 335 | 446 | 459 | 556 | 567 | | 2.2.3.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 54 | 84 | 129 | 139 | 138 | 138 | | 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 15.907 | 17.660 | 19.573 | 20.300 | 21.020 | 21.437 | | 2.2.4.1 | Đất giao thông | 5.043 | 6.182 | 6.587 | 6.949 | 7.234 | 7.489 | | 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 9.541 | 9.778 | 11.020 | 11.217 | 11.525 | 11.555 | | 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | | 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 158 | 189 | 289 | 303 | 321 | 341 | | 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 62 | 83 | 110 | 119 | 119 | 128 | | 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 419 | 567 | 616 | 664 | 678 | 696 | | 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục thể thao | 100 | 161 | 220 | 285 | 354 | 416 | | 2.2.4.8 | Đất chợ | 191 | 214 | 231 | 245 | 260 | 272 | | 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 360 | 434 | 436 | 438 | 440 | 444 | | 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 27 | 46 | 58 | 74 | 83 | 90 | | 2.3 | Đất tôn giáo, tín ng­­ưỡng | 199 | 199 | 199 | 199 | 199 | 199 | | 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 168 | 174 | 176 | 181 | 182 | 185 | | 2.5 | Đất sông suối và mặt n­­ước chuyên dùng | 26.366 | 26.365 | 26.365 | 26.365 | 26.364 | 26.364 | | 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 63 | 69 | 66 | 116 | 115 | 115 | | 3 | ĐẤT CH­­ƯA SỬ DỤNG | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | | | Trong đó: đất bằng chư­­a sử dụng | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 | 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha | Thứ tự | CHỈ TIÊU | Diện tích CMĐSDĐ | Phân theo từng năm | | | | | ||||||||| | | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | | 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 9.365 | 2.736 | 2.723 | 1.587 | 1.117 | 1.202 | | 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 9.182 | 2.660 | 2.709 | 1.577 | 1.115 | 1.121 | | 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 5.909 | 1.892 | 1.786 | 934 | 628 | 669 | | | Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­­­ước | 5.909 | 1.892 | 1.786 | 934 | 628 | 669 | | 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.273 | 768 | 923 | 643 | 487 | 452 | | 1.2 | Đất lâm nghiệp | 155 | 72 | 1 | 5 | | 77 | | | Trong đó: đất rừng sản xuất | 155 | 72 | 1 | 5 | | 77 | | 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 24 | 4 | 11 | 4 | 1 | 4 | | 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 4 | | 2 | 1 | 1 | | | 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 9.352 | 1.477 | 2.267 | 1.495 | 2.742 | 1.371 | | 2.1 | Đất chuyên trồng lúa n­­­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 8.018 | 1.209 | 1.870 | 1.130 | 2.575 | 1.234 | | 2.2 | Đất chuyên trồng lúa n­­­ước chuyển sang đất lâm nghiệp | 394 | | 194 | 200 | | | | 2.3 | Đất chuyên trồng lúa n­­­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 919 | 247 | 203 | 165 | 167 | 137 | | 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 21 | 21 | | | | | | 3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 3 | 3 | | | | | | | Trong đó: đất chuyên dùng | 3 | 3 | | | | | | | Trong đó: đất có mục đích công cộng | 3 | 3 | | | | | 3. Kế hoạch thu hồi đất: Đơn vị tính: ha | Thứ tự | LOẠI ĐẤT | Diện tích cần thu hồi | Phân theo từng năm | | | | | ||||||||| | | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | | 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 9. 365 | 2 .736 | 2 .723 | 1. 587 | 1 .117 | 1 .202 | | 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 9. 182 | 2 .660 | 2 .709 | 1. 577 | 1 .115 | 1 .121 | | 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 5. 909 | 1 .892 | 1 .786 | 934 | 628 | 669 | | | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 5. 909 | 1 .892 | 1 .786 | 934 | 628 | 669 | | 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3. 273 | 768 | 923 | 643 | 487 | 452 | | 1.2 | Đất lâm nghiệp | 155 | 72 | 1 | 5 | | 77 | | | Trong đó: đất rừng sản xuất | 155 | 72 | 1 | 5 | | 77 | | 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 24 | 4 | 11 | 4 | 1 | 4 | | 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 4 | | 2 | 1 | 1 | | | 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 561 | 313 | 106 | 85 | 26 | 31 | | 2.1 | Đất ở | 345 | 163 | 75 | 63 | 19 | 25 | | 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 237 | 110 | 50 | 47 | 13 | 17 | | 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 108 | 53 | 25 | 16 | 6 | 8 | | 2.2 | Đất chuyên dùng | 206 | 145 | 27 | 22 | 6 | 6 | | 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 3 | 2 | 1 | | | | | 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 46 | 46 | | | | | | 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 45 | 45 | | | | | | 2.2.2.2 | Đất an ninh | 1 | 1 | | | | | | 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 88 | 36 | 21 | 19 | 6 | 6 | | 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 69 | 61 | 5 | 3 | | | | 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 4 | 3 | 1 | | | | | 2.4 | Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng | 2 | 2 | | | | | | 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 4 | | 3 | | 1 | |

Xem toàn văn văn bản →

Các điều khác trong Nghị quyết Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Đồng Tháp

Xem văn bản gốc ↗ · Dữ liệu tính đến 04/07/2026

Trích dẫnNghị quyết Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Đồng Tháp Điều 2 (LawPlayer, dữ liệu tính đến 04/07/2026)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả theo khoản 2 Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ. Khi đăng lại phải ghi rõ nguồn (theo điều khoản của Công báo). Phần nội dung văn bản lấy từ bộ dữ liệu Hugging Face vietnamese-legal-documents (CC BY 4.0), ghi rõ nguồn theo giấy phép CC BY 4.0.

Tra cứu tiếp