Đã lưuĐăng ký

Nghị quyết Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lai Châu Điều 2

Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) tỉnh Lai Châu với các chỉ tiêu sau:

Điều 2

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) tỉnh Lai Châu với các chỉ tiêu sau: 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch Đơn vị tính: ha | Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Chia ra các năm | | | | | ||||||||| | | | | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | | 1 | Đất nông nghiệp | 437.021 | 464.277 | 521.359 | 573.308 | 600.461 | 608.050 | | 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 77.328 | 78.150 | 79.681 | 81.072 | 82.628 | 80.230 | | 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 71.027 | 71.201 | 71.140 | 71.108 | 71.176 | 68.352 | | | Trong đó: đất trồng lúa | 28.957 | 29.288 | 29.191 | 29.090 | 29.354 | 27.789 | | 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 6.300 | 6.948 | 8.540 | 9.965 | 11.452 | 11.878 | | 1.2 | Đất lâm nghiệp | 359.253 | 385.677 | 441.207 | 491.760 | 517.353 | 527.348 | | 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 35.851 | 36.511 | 40.033 | 43.929 | 48.012 | 50.968 | | 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 290.478 | 312.243 | 348.250 | 378.908 | 392.418 | 393.457 | | 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 32.924 | 36.924 | 52.924 | 68.923 | 76.923 | 82.923 | | 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 393 | 401 | 422 | 427 | 431 | 422 | | 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 47 | 49 | 49 | 49 | 49 | 49 | | 2 | Đất phi nông nghiệp | 16.884 | 18.119 | 19.224 | 19.872 | 21.316 | 32.016 | | 2.1 | Đất ở | 2.465 | 2.520 | 2.662 | 2.886 | 3.080 | 2.786 | | 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 2.156 | 2.215 | 2.361 | 2.564 | 2.722 | 2.367 | | 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 309 | 305 | 301 | 322 | 358 | 418 | | 2.2 | Đất chuyên dùng | 4.480 | 5.682 | 6.670 | 7.105 | 7.448 | 7.945 | | 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 109 | 126 | 136 | 143 | 145 | 141 | | 2.2.2 | Đất an ninh quốc phòng | 249 | 276 | 314 | 331 | 339 | 344 | | 2.2.2.1 | Đất an ninh | 30 | 276 | 39 | 49 | 51 | 56 | | 2.2.2.2 | Đất quốc phòng | 219 | 37 | 275 | 282 | 288 | 288 | | 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265 | 516.239 | 641 | 734 | 912 | 1.219 | | 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | | | 50 | 53 | 200 | 200 | | 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 76 | 83 | 89 | 107 | 110 | 300 | | 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 118 | 300 | 338 | 368 | 380 | 466 | | 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 71 | 133 | 164 | 206 | 222 | 252 | | 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 3.857 | 4.762 | 5.579 | 5.898 | 6.052 | 6.241 | | 2.2.4.1 | Đất giao thông | 2.783 | 3.394 | 4.043 | 4.289 | 4.413 | 4.406 | | 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 292 | 347 | 398 | 441 | 451 | 497 | | 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 560 | 567 | 568 | 568 | 577 | 722 | | 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 9 | 27 | 67 | 68 | 68 | 68 | | 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 27 | 51 | 69 | 70 | 71 | 72 | | 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục – đào tạo | 171 | 203 | 216 | 236 | 243 | 242 | | 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 6 | 80 | 110 | 112 | 114 | 115 | | 2.2.4.8 | Đất chợ | 7 | 12 | 20 | 25 | 27 | 29 | | 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 1 | 69 | 69 | 69 | 69 | 69 | | 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0 | 13 | 19 | 20 | 20 | 21 | | 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 261 | 299 | 308 | 317 | 319 | 307 | | 2.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dụng | 9.679 | 9.618 | 9.584 | 9.564 | 10.468 | 20.979 | | 3 | Đất chưa sử dụng | 453.195 | 424.704 | 366.516 | 313.920 | 285.323 | 267.033 | 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha | Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích trong kỳ | Chia ra các năm | | | | | ||||||||| | | | | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | | 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 9.667 | 796 | 750 | 421 | 1.120 | 6.580 | | 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5.030 | 516 | 521 | 306 | 575 | 3.113 | | 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4.503 | 322 | 358 | 248 | 488 | 3.088 | | | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 1.090 | 7 | 11 | 4 | 75 | 993 | | 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 527 | 194 | 163 | 58 | 87 | 25 | | 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.620 | 280 | 228 | 115 | 544 | 3.453 | | 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 868 | 31 | 44 | 41 | 145 | 608 | | 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 3.751 | 249 | 183 | 74 | 399 | 2.845 | | 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 17 | 0 | 2 | 1 | 0 | 14 | | 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 843 | 143 | 220 | 120 | 260 | 100 | | 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 835 | 135 | 220 | 120 | 260 | 100 | | 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 8 | 8 | | | | | | 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 89 | 46 | 14 | 13 | 1 | 15 | | | Trong đó: đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 89 | 46 | 14 | 13 | 1 | 15 | 3. Kế hoạch thu hồi đất Đơn vị tính: ha | Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích đất thu hồi trong kỳ kế hoạch | Chia ra các năm | | | | | ||||||||| | | | | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | | 1 | Đất nông nghiệp | 9667 | 796 | 750 | 421 | 1.120 | 6.580 | | 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5030 | 516 | 521 | 306 | 575 | 3.113 | | 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4503 | 322 | 358 | 248 | 488 | 3.088 | | 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 527 | 194 | 163 | 58 | 87 | 25 | | 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4620 | 280 | 228 | 115 | 544 | 3.453 | | 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 869 | 31 | 44 | 41 | 145 | 608 | | 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 3751 | 249 | 183 | 74 | 399 | 2.845 | | 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 17 | 0 | 2 | 1 | 0 | 14 | | 2 | Đất phi nông nghiệp | 875 | 82 | 53 | 23 | 38 | 633 | | 2.1 | Đất ở | 512 | 22 | 26 | 4 | 30 | 431 | | 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 490 | 14 | 17 | 3 | 30 | 426 | | 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 22 | 7 | 9 | 1 | 0 | 5 | | 2.2 | Đất chuyên dùng | 127 | | 2 | | 4 | 121 | | 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 7 | | 2 | | 1 | 5 | | 2.2.2 | Đất có mục đích công cộng | 120 | | | | 3 | 117 | | 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 12 | | | | | 12 | | 2.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 224 | 61 | 34 | 20 | 5 | 103 | 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng Đơn vị tính: ha | Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch | Chia ra các năm | | | | | ||||||||| | | | | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | | 1 | Đất nông nghiệp | 178.937 | 28.046 | 57.823 | 52.370 | 28.273 | 14.169 | | 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.113 | 1.215 | 1.860 | 1.607 | 1.895 | 636 | | 1.2 | Đất lâm nghiệp | 171.815 | 26.827 | 55.958 | 50.763 | 26.378 | 13.533 | | 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7 | 2 | 5 | | | | | 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 2 | 2 | | | | | | 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.480 | 445 | 364 | 227 | 324 | 4.120 | | 2.1 | Đất ở | 131 | 11 | 21 | 49 | 21 | 29 | | 2.2 | Đất chuyên dùng | 1.230 | 404 | 338 | 170 | 69 | 249 | | 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 44 | 30 | 5 | 7 | 2 | | | 2.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 4.075 | | | | 232 | 3.843 |

Xem toàn văn văn bản →

Các điều khác trong Nghị quyết Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lai Châu

Xem văn bản gốc ↗ · Dữ liệu tính đến 04/07/2026

Trích dẫnNghị quyết Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lai Châu Điều 2 (LawPlayer, dữ liệu tính đến 04/07/2026)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả theo khoản 2 Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ. Khi đăng lại phải ghi rõ nguồn (theo điều khoản của Công báo). Phần nội dung văn bản lấy từ bộ dữ liệu Hugging Face vietnamese-legal-documents (CC BY 4.0), ghi rõ nguồn theo giấy phép CC BY 4.0.

Tra cứu tiếp