Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất tỉnh Lai Châu đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | | Quy hoạch đến năm 2010 | |
|||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| | Tổng diện tích đất tự nhiên | 907.100 | 100,00 | 970.100 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 437.021 | 48,18 | 608.050 | 67,03 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 77.328 | 17,69 | 80.230 | 13,19 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 71.027 | 91,85 | 68.352 | 85,19 |
| | Trong đó: đất trồng lúa | 28.957 | 40,77 | 27.789 | 40,65 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 42.071 | 59,23 | 40.564 | 59,35 |
| 1.1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 6.300 | 8,87 | 11.878 | 17,38 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 359.253 | 82,20 | 527.348 | 86,73 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 35.851 | 9,98 | 50.968 | 9,66 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 290.478 | 80,86 | 393.457 | 76,61 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 32.924 | 9,16 | 82.923 | 15,72 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 393 | 0,09 | 422 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 47 | 0,01 | 49 | 0,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 16.884 | 1,86 | 32.016 | 3,53 |
| 2.1 | Đất ở | 2.465 | 14,60 | 2.786 | 8,70 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 2.156 | 87,47 | 2.367 | 84,98 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 309 | 12,53 | 418 | 15,02 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 4.480 | 26,53 | 7.945 | 24,82 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 109 | 2,43 | 141 | 3,15 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 249 | 5,55 | 344 | 7,69 |
| 2.2.2.1 | Đất an ninh | 30 | 12,05 | 56 | 16,28 |
| 2.2.2.2 | Đất quốc phòng | 219 | 87,95 | 288 | 83,72 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265 | 5,92 | 1.219 | 27,21 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | | | 200 | 75,46 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 76 | 28,69 | 300 | 113,37 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 118 | 44,33 | 466 | 175,83 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 71 | 26,97 | 252 | 95,19 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 3.857 | 86,11 | 6.241 | 139,31 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 2.783 | 72,15 | 4.406 | 114,23 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 292 | 7,58 | 497 | 12,88 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông | 560 | 14,53 | 722 | 18,72 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 9 | 0,24 | 68 | 1,76 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 27 | 0,69 | 72 | 1,87 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục – đào tạo | 171 | 4,44 | 242 | 6,29 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 6 | 0,17 | 115 | 2,98 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 7 | 0,17 | 29 | 0,74 |
| 2.2.4.9 | Đất di tích, danh lam thắng cảnh | 1 | 0,03 | 69 | 1,79 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | | | 21 | 0,53 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 261 | 1,55 | 307 | 1,82 |
| 2.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 9.679 | 57,32 | 20.979 | 124,25 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 453.195 | 49,96 | 267.033 | 29,44 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Giai đoạn 2006 – 2010 |
||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 9.667 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5.030 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4.503 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 1.090 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 527 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.620 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 868 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 3.751 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 17 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 843 |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 835 |
| 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 8 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 89 |
| | Trong đó: đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 89 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Giai đoạn 2006 – 2010 |
||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 9.667 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5.030 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4.503 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 527 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.620 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 868 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 3.751 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 17 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 875 |
| 2.1 | Đất ở | 512 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 490 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 22 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 127 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 7 |
| 2.2.2 | Đất có mục đích công cộng | 120 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 12 |
| 2.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 224 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Giai đoạn 2006 – 2010 |
||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 178.937 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.113 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 171.815 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 2 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.480 |
| 2.1 | Đất ở | 131 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 1.230 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 44 |
| 2.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 4.075 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Lai Châu, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu xác lập ngày 13 tháng 9 năm 2006).