Đã lưuĐăng ký

Điều 10 83/2022/NQ-HĐND

Điều 10 83/2022/NQ-HĐND

Tổ chức thực hiện

Điều 10

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 7 năm 2022./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Đức Quận Phụ lục TIÊU CHÍ, HỆ SÓ PHÂN BÔ VỐN sự NGHIỆP JN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BÈN VỮNG GIAI ĐOẠN 2021-2025 ị theo Nghị quyết số 83/2022/NQ-HĐND ngày 08 thảng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tinh Lầm Đồng) Tiêu chí phân bổ Hệ số phân bổ Dự án 2 Dự án 3 Dự án 4 Tiểu dự án 2 thuộc Dự án 6 Dự án 7 Tổng tỳ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo Tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo Tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi của trẻ em dưới 5 tuổi Số lượng tuyển sinh trên địa bàn Lực lượng lao động từ đủ 15 tuổi trở lên Sổ đơn vị hành chính cấp xã Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2 Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 3 A B ỉ 2 3 4 5 6 7=(l+2)*6 8=(l+2)*6 9=3*6 10=(l+2+ 4)*6 11 =(1+2)* 5 12=(l+2)*6 13=(l+2)*6 1 Thành phố Đà Lạt 0.40 0.40 1.20 0.70 1.60 1.30 1.04 1.04 1.56 1.95 1.28 1.04 1.04 2 Huyện Lạc Dương 0.60 0.50 1.60 0.60 1.00 1.00 1.10 1.10 1.60 1.70 1.10 1.10 1.10 3 Huyện Đơn Dương 0.40 0.40 1.60 0.50 1.30 1.15 0.92 0.92 1.84 1.50 1.04 0.92 0.92 4 Huyện Đức Trọng 0.40 0.50 1.40 0.60 1.60 1.30 1.17 1.17 1.82 1.95 1.44 1.17 1.17 5 Huyện Lâm Hà 0.60 0.70 1.40 0.50 1.30 1.30 1.69 1.69 1.82 2.34 1.69 1.69 1.69 6 Huyện Dam Rông 0.60 0.70 1.60 0.60 1.00 1.00 1.30 1.30 1.60 1.90 1.30 1.30 1.30 7 Huyện Di Linh 0.60 0.70 1.20 0.70 1.60 1.30 1.69 1.69 1.56 2.60 2.08 1.69 1.69 8 Huyện Bảo Lâm 0.50 0.60 1.40 0.50 1.30 1.15 1.27 1.27 1.61 1.84 1.43 1.27 1.27 9 Thành phố Bảo Lộc 0.40 0.40 1.20 0.50 1.30 1.15 0.92 0.92 1.38 1.50 1.04 0.92 0.92 10 Huyện Đạ Huoai 0.40 0.40 1.20 0.50 1.00 1.00 0.80 0.80 1.20 1.30 0.80 0.80 0.80 11 Huyện Dạ Tẻh 0.50 0.40 1.40 0.60 1.00 1.00 0.90 0.90 1.40 1.50 0.90 0.90 0.90 12 Huyện Cát Tiên 0.60 0.50 1.20 0.50 1.00 1.00 1.10 1.10 1.20 1.60 1.10 1.10 1.10 13.90 13.90 18.59 21.67 15.20 13.90 13.90

Xem toàn văn văn bản →

Các điều khác trong Nghị quyết quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025

Xem văn bản gốc ↗ · Dữ liệu tính đến 04/07/2026

Trích dẫnNghị quyết quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 Điều 10 (LawPlayer, dữ liệu tính đến 04/07/2026)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả theo khoản 2 Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ. Khi đăng lại phải ghi rõ nguồn (theo điều khoản của Công báo).

Tra cứu tiếp