Đã lưuĐăng ký

Điều 7 28/2025/NQ-HĐND

Điều 7 28/2025/NQ-HĐND

Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương

Điều 7

Điều 7. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương | STT | Nội dung | Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu ngân sách | | ||||| | | | Ngân sách tỉnh (%) | Ngân sách xã, phường (%) | | | | | | | A | B | 1 | 2 | | 1 | Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp và tiêu thụ đặc biệt | | | | a | Thu từ doanh nghiệp, tổ chức (trừ thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí; thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu; khoản hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)) | 100 | | | b | Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | | | | - | Thuế giá trị gia tăng | | 100 | | - | Thuế tiêu thụ đặc biệt | 100 | | | 2 | Lệ phí môn bài | | | | a | Doanh nghiệp, tổ chức | 100 | | | b | Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | | 100 | | 3 | Thuế tài nguyên (trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) | 100 | | | 4 | Thu từ hoạt động xổ số | 100 | | | 5 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | a | Đối với thu nhập chịu thuế từ kinh doanh | | | | | Nhóm I: 06 phường Nhóm II: 12 xã, phường | 50 | 50 | | - | Các nhóm xã, phường còn lại | | 100 | | b | Khấu trừ qua các đơn vị chi trả và thuế thu nhập cá nhân khác | 100 | | | 6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | a | Thu từ các doanh nghiệp, tổ chức | 100 | | | b | Thuế sử dụng đất nông nghiệp còn lại | | 100 | | 7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | 100 | | 8 | Tiền sử dụng đất phần ngân sách địa phương được hưởng 85% theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước | | | | a | Tiền sử dụng đất các khu đất được tỉnh quy hoạch đấu giá, giao đất để tạo nguồn vốn đầu tư những công trình, dự án trọng điểm theo các Nghị quyết của Tỉnh ủy và Hội đồng nhân dân tỉnh | 90 | 10 | | b | Các dự án bất động sản trên địa bàn các xã, phường | | | | - | Nhóm I: 06 phường | 85 | 15 | | - | Nhóm II: 12 xã, phường | 80 | 20 | | - | Các nhóm xã, phường còn lại | 75 | 25 | | c | Đối với các khu đất để xây dựng Khu đô thị thực hiện các dự án đầu tư xây dựng - chuyển giao (BT) | 100 | | | d | Tiền sử dụng đất từ các khu đất do các đơn vị của tỉnh tổ chức đấu giá; Tiền sử dụng đất từ các khu đất do các đơn vị cấp tỉnh đầu tư hạ tầng nhưng giao cấp xã tổ chức đấu giá | 90 | 10 | | e | Tiền sử dụng đất trừ các khu đất thuộc các điểm a, b, c, d nêu trên (tỷ lệ điều tiết tiền sử dụng đất của cấp xã đã bao gồm kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đầu tư kết cấu hạ tầng, chi phí liên quan hoặc hoàn trả cho Quỹ phát triển đất) | | | | - | Nhóm I: 06 phường | 50 | 50 | | - | Nhóm II: 12 xã, phường | 40 | 60 | | - | Nhóm III: 39 xã | 35 | 65 | | - | Nhóm IV: 31 xã | 30 | 70 | | - | Nhóm V: 42 xã | 20 | 80 | | g | Số ghi thu, ghi chi tiền sử dụng đất, tiền cho thuê đất, tiền cho thuê mặt nước đối với trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá và nhà đầu tư tự nguyện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | | | | - | Cấp tỉnh thực hiện | 100 | | | - | Cấp xã thực hiện | | 100 | | 9 | Tiền thuê đất phần ngân sách địa phương được hưởng 85% theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước ; Tiền cho thuê mặt nước; Tiền sử dụng khu vực biển (trừ quy định tại điểm g khoản 8) | 100 | | | 10 | Thuế bảo vệ môi trường | 100 | | | 11 | Tiền bồi thường thiệt hại đất | | | | a | Thu hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc cấp tỉnh quản lý | 100 | | | b | Thu hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc cấp xã quản lý | | 100 | | 12 | Lệ phí trước bạ | | | | a | Lệ phí trước bạ nhà đất | | 100 | | b | Lệ phí trước bạ xe máy, ô tô, tàu thuyền và tài sản khác | | | | - | Nhóm I: 06 phường Nhóm II: 12 xã, phường | 30 | 70 | | - | Các nhóm xã, phường còn lại | | 100 | | 13 | Tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn | 100 | | | 14 | Phí bảo vệ môi trường | 100 | | | 15 | Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước (bao gồm giấy phép do Trung ương cấp (phần ngân sách địa phương được hưởng 30% theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước ) và giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp); Tiền cấp quyền khai thác vùng trời, vùng biển | 100 | | | 16 | Phí, lệ phí (không kể lệ phí môn bài, lệ phí trước bạ, phí bảo vệ môi trường) | | | | a | Các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh tổ chức thu | 100 | | | b | Các cơ quan, đơn vị cấp xã tổ chức thu | | 100 | | 17 | Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; cổ tức được chia bằng tiền, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan đại diện chủ sở hữu | 100 | | | 18 | Thu từ Quỹ dự trữ tài chính của tỉnh | 100 | | | 19 | Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | 100 | | | 20 | Viện trợ không hoàn lại các tổ chức, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho địa phương theo quy định | | | | a | Cấp tỉnh | 100 | | | b | Cấp xã | | 100 | | 21 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác | | 100 | | 22 | Thu sự nghiệp của các đơn vị do địa phương quản lý | | | | a | Cấp tỉnh | 100 | | | b | Cấp xã | | 100 | | 23 | Các khoản phạt (bao gồm thu phạt vi phạm an toàn giao thông), tịch thu và thu khác của ngân sách theo quy định (phần thuộc ngân sách Nhà nước theo quy định) | | | | a | Các khoản thu do cơ quan cấp tỉnh ra quyết định, thu khác từ doanh nghiệp, tổ chức | 100 | | | b | Các khoản thu do cấp xã ra quyết định, thu khác từ hộ gia đình, cá nhân kinh doanh | | 100 | | 24 | Huy động, đóng góp tự nguyện từ các tổ chức, cá nhân theo quy định | | | | a | Cấp tỉnh | 100 | | | b | Cấp xã | | 100 | | 25 | Thu kết dư ngân sách | | | | a | Cấp tỉnh | 100 | | | b | Cấp xã | | 100 | | 26 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | | a | Cấp tỉnh | 100 | | | b | Cấp xã | | 100 | | 27 | Thu chuyển nguồn từ ngân sách địa phương năm trước sang ngân sách địa phương năm sau | | | | a | Cấp tỉnh | 100 | | | b | Cấp xã | | 100 | | 28 | Các khoản thu khác thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và hướng dẫn của Trung ương | | | Chương III PHÂN CẤP NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Xem toàn văn văn bản → · Mở chương chứa điều này: Chương II — PHÂN CẤP NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG →

Các điều khác trong Chương II — PHÂN CẤP NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

Xem văn bản gốc ↗ · Dữ liệu tính đến 04/07/2026

Trích dẫnNghị quyết Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2026 Điều 7 (LawPlayer, dữ liệu tính đến 04/07/2026)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả theo khoản 2 Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ. Khi đăng lại phải ghi rõ nguồn (theo điều khoản của Công báo). Phần nội dung văn bản lấy từ bộ dữ liệu Hugging Face vietnamese-legal-documents (CC BY 4.0), ghi rõ nguồn theo giấy phép CC BY 4.0.

Tra cứu tiếp