Đã lưuĐăng ký

Nghị quyết Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2026 Chương II — PHÂN CẤP NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

Điều 4–Điều 7 · 4 điều

Xem văn bản gốc ↗

Nguồn thu của ngân sách cấp tỉnh

Điều 4

Tab mới ↗

Điều 4. Nguồn thu của ngân sách cấp tỉnh 1. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%: a) Thuế giá trị gia tăng, Thuế thu nhập doanh nghiệp, Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa dịch vụ sản xuất trong nước của các doanh nghiệp, tổ chức (trừ thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí và thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu; khoản hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)); Thuế tiêu thụ đặc biệt của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh; b) Thu từ hoạt động xổ số; c) Thuế thu nhập cá nhân (không bao gồm thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập chịu thuế từ kinh doanh) khấu trừ qua các đơn vị chi trả và thuế thu nhập cá nhân khác; d) Tiền thuê đất phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước (bao gồm cả đất, rừng,...); Tiền cho thuê mặt nước; Tiền sử dụng khu vực biển; đ) Thuế bảo vệ môi trường; thuế tài nguyên (trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí); e) Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước (bao gồm giấy phép do Trung ương cấp (phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước) và giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp); Tiền cấp quyền khai thác vùng trời, vùng biển; g) Lệ phí môn bài của các doanh nghiệp, tổ chức; h) Các khoản phí, lệ phí từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh tổ chức thu (trừ các loại phí và lệ phí có quy định riêng); i) Phí bảo vệ môi trường; k) Thuế sử dụng đất nông nghiệp của doanh nghiệp, tổ chức; l) Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa; m) Tiền bồi thường thiệt hại đất thu hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc cấp tỉnh quản lý; n) Thu phạt vi phạm hành chính, các khoản thu phạt, tịch thu khác theo quy định do các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh tổ chức thu; thu khác từ doanh nghiệp, tổ chức (bao gồm cả thu phạt an toàn giao thông); o) Đóng góp, viện trợ không hoàn lại của các tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước cho ngân sách tỉnh theo quy định; p) Tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn; q) Thu từ quỹ dự trữ tài chính tỉnh; r) Vay bù đắp bội chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển theo khoản 5, khoản 6 Điều 7 của Luật Ngân sách nhà nước; s) Thu kết dư ngân sách tỉnh; t) Thu cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương; u) Thu chuyển nguồn của ngân sách tỉnh từ năm trước chuyển sang; v) Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; cổ tức được chia bằng tiền, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan đại diện chủ sở hữu; x) Thu từ hỗ trợ của địa phương khác cho ngân sách cấp tỉnh; y) Các khoản thu khác theo quy định. 2. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ % giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp xã: a) Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập chịu thuế từ kinh doanh trên địa bàn các xã, phường nhóm I, nhóm II; b) Tiền sử dụng đất phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước; c) Lệ phí trước bạ xe máy, ô tô, tàu thuyền và tài sản khác trên địa bàn các xã, phường nhóm I, nhóm II.

Nguồn thu của ngân sách cấp xã

Điều 5

Tab mới ↗

Điều 5. Nguồn thu của ngân sách cấp xã 1. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100%: a) Lệ phí môn bài từ hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh; b) Thuế sử dụng đất nông nghiệp (trừ thu từ thuế sử dụng đất nông nghiệp của doanh nghiệp, tổ chức); c) Thuế giá trị gia tăng từ hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh; d) Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập chịu thuế từ kinh doanh trên địa bàn các xã nhóm III, nhóm IV, nhóm V; đ) Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; e) Lệ phí trước bạ nhà đất; g) Lệ phí trước bạ xe máy, ô tô, tàu thuyền và tài sản khác trên địa bàn các xã nhóm III, nhóm IV, nhóm V; h) Các khoản phí, lệ phí do cơ quan, đơn vị cấp xã tổ chức thu (trừ các loại phí và lệ phí có quy định riêng); i) Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác; k) Tiền bồi thường thiệt hại đất thu hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc cấp xã quản lý; l) Thu phạt vi phạm hành chính, thu khác theo quy định do cấp xã quyết định và tổ chức thu; thu khác từ hộ gia đình, cá nhân kinh doanh; m) Thu đóng góp và viện trợ không hoàn lại của các tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước trực tiếp cho cấp xã theo quy định; n) Thu kết dư ngân sách cấp xã; o) Các khoản thu khác của ngân sách cấp xã theo quy định; p) Thu bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh; q) Thu chuyển nguồn của ngân sách cấp xã từ năm trước chuyển sang; r) Thu từ hỗ trợ của địa phương khác cho ngân sách cấp xã. 2. Các khoản thu phân chia cho ngân sách cấp xã theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Quy định này.

Phân cấp, phân chia khoản thu tiền chậm nộp

Điều 6

Tab mới ↗

Điều 6. Phân cấp, phân chia khoản thu tiền chậm nộp 1. Đối với khoản thu tiền chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng và được hạch toán riêng từng tiểu mục theo quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước: Thực hiện phân cấp, phân chia theo khoản thu phát sinh tiền chậm nộp được quy định tại Quy định này. 2. Đối với khoản thu tiền chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng nhưng không được hạch toán riêng theo từng khoản thu; Các khoản thu tiền chậm nộp do đơn vị thuộc cấp Trung ương quản lý nộp ngân sách nhưng địa phương được hưởng; Khoản thu tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân: Ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%.

Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương

Điều 7

Tab mới ↗

Điều 7. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương | STT | Nội dung | Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu ngân sách | | ||||| | | | Ngân sách tỉnh (%) | Ngân sách xã, phường (%) | | | | | | | A | B | 1 | 2 | | 1 | Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp và tiêu thụ đặc biệt | | | | a | Thu từ doanh nghiệp, tổ chức (trừ thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí; thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu; khoản hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)) | 100 | | | b | Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | | | | - | Thuế giá trị gia tăng | | 100 | | - | Thuế tiêu thụ đặc biệt | 100 | | | 2 | Lệ phí môn bài | | | | a | Doanh nghiệp, tổ chức | 100 | | | b | Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | | 100 | | 3 | Thuế tài nguyên (trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) | 100 | | | 4 | Thu từ hoạt động xổ số | 100 | | | 5 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | a | Đối với thu nhập chịu thuế từ kinh doanh | | | | | Nhóm I: 06 phường Nhóm II: 12 xã, phường | 50 | 50 | | - | Các nhóm xã, phường còn lại | | 100 | | b | Khấu trừ qua các đơn vị chi trả và thuế thu nhập cá nhân khác | 100 | | | 6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | a | Thu từ các doanh nghiệp, tổ chức | 100 | | | b | Thuế sử dụng đất nông nghiệp còn lại | | 100 | | 7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | 100 | | 8 | Tiền sử dụng đất phần ngân sách địa phương được hưởng 85% theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước | | | | a | Tiền sử dụng đất các khu đất được tỉnh quy hoạch đấu giá, giao đất để tạo nguồn vốn đầu tư những công trình, dự án trọng điểm theo các Nghị quyết của Tỉnh ủy và Hội đồng nhân dân tỉnh | 90 | 10 | | b | Các dự án bất động sản trên địa bàn các xã, phường | | | | - | Nhóm I: 06 phường | 85 | 15 | | - | Nhóm II: 12 xã, phường | 80 | 20 | | - | Các nhóm xã, phường còn lại | 75 | 25 | | c | Đối với các khu đất để xây dựng Khu đô thị thực hiện các dự án đầu tư xây dựng - chuyển giao (BT) | 100 | | | d | Tiền sử dụng đất từ các khu đất do các đơn vị của tỉnh tổ chức đấu giá; Tiền sử dụng đất từ các khu đất do các đơn vị cấp tỉnh đầu tư hạ tầng nhưng giao cấp xã tổ chức đấu giá | 90 | 10 | | e | Tiền sử dụng đất trừ các khu đất thuộc các điểm a, b, c, d nêu trên (tỷ lệ điều tiết tiền sử dụng đất của cấp xã đã bao gồm kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đầu tư kết cấu hạ tầng, chi phí liên quan hoặc hoàn trả cho Quỹ phát triển đất) | | | | - | Nhóm I: 06 phường | 50 | 50 | | - | Nhóm II: 12 xã, phường | 40 | 60 | | - | Nhóm III: 39 xã | 35 | 65 | | - | Nhóm IV: 31 xã | 30 | 70 | | - | Nhóm V: 42 xã | 20 | 80 | | g | Số ghi thu, ghi chi tiền sử dụng đất, tiền cho thuê đất, tiền cho thuê mặt nước đối với trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá và nhà đầu tư tự nguyện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | | | | - | Cấp tỉnh thực hiện | 100 | | | - | Cấp xã thực hiện | | 100 | | 9 | Tiền thuê đất phần ngân sách địa phương được hưởng 85% theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước ; Tiền cho thuê mặt nước; Tiền sử dụng khu vực biển (trừ quy định tại điểm g khoản 8) | 100 | | | 10 | Thuế bảo vệ môi trường | 100 | | | 11 | Tiền bồi thường thiệt hại đất | | | | a | Thu hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc cấp tỉnh quản lý | 100 | | | b | Thu hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc cấp xã quản lý | | 100 | | 12 | Lệ phí trước bạ | | | | a | Lệ phí trước bạ nhà đất | | 100 | | b | Lệ phí trước bạ xe máy, ô tô, tàu thuyền và tài sản khác | | | | - | Nhóm I: 06 phường Nhóm II: 12 xã, phường | 30 | 70 | | - | Các nhóm xã, phường còn lại | | 100 | | 13 | Tiền thu được từ việc xử lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn | 100 | | | 14 | Phí bảo vệ môi trường | 100 | | | 15 | Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước (bao gồm giấy phép do Trung ương cấp (phần ngân sách địa phương được hưởng 30% theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước ) và giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp); Tiền cấp quyền khai thác vùng trời, vùng biển | 100 | | | 16 | Phí, lệ phí (không kể lệ phí môn bài, lệ phí trước bạ, phí bảo vệ môi trường) | | | | a | Các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh tổ chức thu | 100 | | | b | Các cơ quan, đơn vị cấp xã tổ chức thu | | 100 | | 17 | Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; cổ tức được chia bằng tiền, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan đại diện chủ sở hữu | 100 | | | 18 | Thu từ Quỹ dự trữ tài chính của tỉnh | 100 | | | 19 | Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | 100 | | | 20 | Viện trợ không hoàn lại các tổ chức, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho địa phương theo quy định | | | | a | Cấp tỉnh | 100 | | | b | Cấp xã | | 100 | | 21 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác | | 100 | | 22 | Thu sự nghiệp của các đơn vị do địa phương quản lý | | | | a | Cấp tỉnh | 100 | | | b | Cấp xã | | 100 | | 23 | Các khoản phạt (bao gồm thu phạt vi phạm an toàn giao thông), tịch thu và thu khác của ngân sách theo quy định (phần thuộc ngân sách Nhà nước theo quy định) | | | | a | Các khoản thu do cơ quan cấp tỉnh ra quyết định, thu khác từ doanh nghiệp, tổ chức | 100 | | | b | Các khoản thu do cấp xã ra quyết định, thu khác từ hộ gia đình, cá nhân kinh doanh | | 100 | | 24 | Huy động, đóng góp tự nguyện từ các tổ chức, cá nhân theo quy định | | | | a | Cấp tỉnh | 100 | | | b | Cấp xã | | 100 | | 25 | Thu kết dư ngân sách | | | | a | Cấp tỉnh | 100 | | | b | Cấp xã | | 100 | | 26 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | | a | Cấp tỉnh | 100 | | | b | Cấp xã | | 100 | | 27 | Thu chuyển nguồn từ ngân sách địa phương năm trước sang ngân sách địa phương năm sau | | | | a | Cấp tỉnh | 100 | | | b | Cấp xã | | 100 | | 28 | Các khoản thu khác thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và hướng dẫn của Trung ương | | | Chương III PHÂN CẤP NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp