Đã lưuĐăng ký

Thông tư Hướng dẫn thi hành Quy chế lao động đối với các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Điều 8

Hợp đồng này làm thành hai bản (02):

Điều 8

Điều 8. - Hợp đồng này làm thành hai bản (02): Một bản do Ông (Bà)............ giữ Một bản lưu giữ tại xí nghiệp (công ty) Lập tại: Ngày tháng năm 199 Giám đốc Ông (Bà) (ký tên, đóng dấu) PHỤ LỤC B DANH MỤC NGHỀ, CÔNG VIỆC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI NGUY HIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 19-LĐ-TBXH/TT ngày 31-12-1990 của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội). 1. Nấu chảy và rót kim loại nóng chảy, 2. Cán kim loại nóng, 3. Luyện quặng kim loại màu, (đồng, chì, thuỷ ngân, kẽm bạc), 4. Cán, kéo, dập sản phẩm chì, sản phẩm mạ chì, 5. Đốt lò luyện cốc, 6. Phá vỡ khuôn đúc, 7. Làm sạch nồi hơi, ống dẫn khí, 8. Hàn ắc quy chì, hàn trong thùng kín, hàn ở vị trí có độ cao trên 10 m, 9. Tất cả những công việc phải tiếp xúc với nguồn phóng xạ hở, 10. Sản xuất, bao gói hoặc thường xuyên tiếp xúc với anilin, 11. Sản xuất phôt-pho, asen và hợp chất chứa asen, 12. Sản xuất đóng gói và thường xuyên tiếp xúc với xăng, sơn, mực in có chứa chì, 13. Thường xuyên tiếp xúc với măng-gan, diôxyt, thuỷ ngân, 14. Đốt lò sấy quặng pyrít, hấp thụ, rửa tinh chế khí vận hành bơm axít, lọc bụi điện, thải xỉ (trong sản xuất axít sunfuric), 15. Sản xuất axít nitric và natrisunfat, 16. Sản xuất di sunfua cacbon, 17. Sản xuất phốt-gien, 18. Chưng cất, đóng bình dung môi benzen và đồng đẳng của benzen, 19. Điện phân Clo, hoá lỏng Clo, đóng bình Clo, xử lý Clo (trong sản xuất axít Clohyđric). 20. Đốt lò sấy quặng, nghiền mịn, điều chế supe phốt phát (trong supe phốt phát), 21. Vận hành lò tạo khí than, thải xỉ là tạo khí than, tái sinh dung dịch đồng, vận hành máy nén urê (trong sản xuất phân đạm urê). 22. Vận hành lò sản xuất đất đèn dạng hở, nghiền đất đèn thủ công, 23. Tái sinh chì, nấu hợp kim chì, đúc bi chì, đúc sườn cục chì, trộn trát cao lá cực (trong sản xuất ắc quy). 24. Sản xuất bao gói hoặc thường xuyên tiếp xúc với các loại thuốc trừ sâu, diệt cỏ, diệt chuột, sát trùng, chống mối mọt có tính độc mạnh như: Asen và muối của asen, Phốt fua kẽm, phốt fua nhôm, phốt fua hyđrô, Axít flo, axít Clohyđric, axít Xyahyđric và muối của axít xyanhyđric, Clopicrin, Nitro benzen, Thuỷ ngân hữu cơ (simen, xê-rê-sen...), Lân hữu cơ (Etylparation, metylparation...), Clo hữu cơ (DDT các loại, 666 các loại). 25. Sửa chữa thiết bị hoá chất như: sửa chữa lò, thùng, tháp kín, đường ống ngầm. 26. Phối liệu, cân đong, sàng sẩy hoá chất trong sản xuất cao su. 27. Lưu hoá, hình thành, bốc dỡ sản phẩm cao su cỡ lớn như: thùng, két nhiên liệu, lốp ô-tô... 28. Làm việc trong lò xông mủ cao su. 29. Đào lò, đào lò giếng, 30. Tất cả công việc trong hầm lò kể cả vận chuyển, 31. Khoan thăm dò, khoan nổ mìn, bắn mìn, 32. Nghiền, phối liệu quặng, nguyên liệu trong điều kiện bụi tạo thành chứa từ 10% điôxyt silic trở lên. 33. Tuyển khoáng chì. 34. Khai thác quặng phóng xạ các loại. 35. Lắp đặt giàn khoan, 36. Khoan thăm dò giếng dầu và khí, 37. Làm việc ở hệ thống thiết bị khoan nổi trên biển. 38. Thợ lặn dầu khí 39. Lái máy bay trực thăng cho các giàn khoan 40. Sửa chữa đường cáp có mạ chì hàn hộp cáp chì, 41. Sửa chữa đường dây điện cao thế, dựng cột điện cao thế, 42. Xây dựng, sửa chữa cột cao qua sông, cột ăngten, 43. Xây dựng, sửa chữa cáp ngầm thông tin, 44. Pha chế Clo, 45. Thường xuyên trực tiếp với hypoclorít, 46. Thường xuyên pha chế, trực tiếp với thuốc nhuộm anilin, 47. Nấu thuỷ tinh, thổi thuỷ tinh bằng miệng, 48. Mạ Crôm, mạ xyanua, 49. Vận hành nồi da tụ keo phênon, cán ép nhựa phênon, 50. In hoa trên màng mỏng, in nhãn trên giấy màng mỏng, 51. Vận hành máy hồ vải sợi, 52. Trải nhũ tương giấy ảnh, 53. Ngấm tẩm da, muối da, 54. Bóc dỡ da sống, 55. Cán ép tấm da lớn, cứng, 56. Làm việc ở lò lên men thuốc lá, 57. Tráng parafin trong bể rượu, 58. Vào hộp sữa trong buồng kín, 59. Sơn, cạo rỉ trong hầm men bia, 60. Ngâm, vớt bột thuốc thối. 61. Làm việc trong thùng chìm, 62. Căn chỉnh trong thi công tấm lớn, 63. Đào giếng, 64. Cậy bẩy đá trên núi, 65. Sử dụng các loại máy cầm tay chạy bằng hơi ép, có sức ép từ 4 át-mốt-phe trở lên (như máy khoan, máy búa...), 66. Buộc tải trọng cho máy trục, 67. Lái mày thi công hạng nặng có công suất lớn hơn 36 mã lực như máy xúc, máy ủi, xe bánh xích, 68. Đốt lò đầu máy hơi nước, 69. Lái xe lửa, 70. Làm sạch nồi hơi, 71. Sơn, hàn, cạo rỉ trong thùng kín, 72. Ngâm tẩm tà vẹt, 73. Mang vác nặng trên 50 kg, 74. Đốt lò trên tầu thuỷ, 75. Vận hành nồi hơi, 76. Lái cẩu nổi, 77. Gạt than dưới hầm tầu, 78. Cán, rèn, gò vỏ tầu, lắp vỏ tầu, 79. Đổ bê-tông dưới nước, 80. Khảo sát đường sông, 81. Vận hành tầu hút bùn, 82. Thợ lặn, 83. Lái ô-tô có trọng tải trên 2,5 tấn 84. Nấu chảy chì, rót và hoàn thiện bản đúc chữ chì, 85. Rửa axít khuôn in sâu. 86. Đánh bắt cá tôm và các hải sản khác trên biển, 87. Chế biến lông vũ, 88. Chăn trâu bò trên núi cao, 89. Thu mua vận chuyển trâu bò, 90. Lái máy kéo nông nghiệp 50 mã lực trở lên. 91. Chặt hạ gỗ lớn, 92. Vận xuất gỗ lớn, 93. Xeo bán, bốc xếp gỗ lớn bằng thủ công, 94. Xuôi bè mảng trên sông có nhiều ghềnh thác, 95. Cưa xẻ gỗ thủ công 2 người kéo 96. Mò vớt gỗ chìm, 97. Giao nhận bảo quản xăng dầu trong hang hầm, 98. Vận hành máy bơm xăng dầu trong hang hầm, 99. Đo xăng dầu trong hang hầm, 100. Nạo vét cống ngầm, 101. Ngâm mình dưới nước bẩn hôi thối, 102. Mổ tử thi, liệm, mai táng người chết, bốc mồ mả./.

Xem toàn văn văn bản →

Các điều khác trong Thông tư Hướng dẫn thi hành Quy chế lao động đối với các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Xem văn bản gốc ↗ · Dữ liệu tính đến 04/07/2026

Trích dẫnThông tư Hướng dẫn thi hành Quy chế lao động đối với các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Điều 8 (LawPlayer, dữ liệu tính đến 04/07/2026)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả theo khoản 2 Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ. Khi đăng lại phải ghi rõ nguồn (theo điều khoản của Công báo).

Tra cứu tiếp