Tổ chức, biên chế đơn vị dân quân tự vệ
Điều 10
Điều 10. Tổ chức, biên chế đơn vị dân quân tự vệ 1. Tổ chức, biên chế dân quân tự vệ cơ động, tại chỗ | Đơn vị | Tổ chức | Biên chế | | | | | | | |||||||||| | | | Cán bộ Tiểu đoàn | Cán bộ Đại đội | Trung đội trưởng | Tiểu đội trưởng | Tổ trưởng | Chiến sỹ | Tổng số | | Tổ | 01 Tổ | | | | | 01 | 2-4 | 3-5 | | Tiểu đội | 2-3 Tổ | | | | 01 | 2-3 | 4-8 | 7-12 | | Trung đội | 2-4 Tiểu đội | | | 01 | 2-4 | 4-8 | 8-24 | 18-37 | | Đại đội | 2-4 Trung đội | | 04 | 2-4 | 6-12 | 12-24 | 46-60 | 70-100 | | Tiểu đoàn | 2-3 Đại đội | 04 | 8-12 | 6-9 | 21-30 | 40-58 | 71-237 | 150-350 | 2. Tổ chức, biên chế dân quân tự vệ phòng không, pháo binh | Đơn vị | Tổ chức | Biên chế | | | | | |||||||| | | | Cán bộ Đại đội | Trung đội trưởng | Khẩu đội trưởng | Chiến sỹ | Tổng số | | Khẩu đội | 01 Khẩu | | | 01 | 2-13 | 3-14 | | Trung đội | 2-4 Khẩu đội | | 01 | 2-4 | 12-25 | 15-30 | | Đại đội | 2-4 Trung đội | 04 | 2-4 | 5-9 | 32-56 | 43-73 | 3. Tổ chức, biên chế dân quân tự vệ biển | Đơn vị | Tổ chức | Biên chế | | | | | | | |||||||||| | | | Cán bộ Hải đoàn | Cán bộ Hải đội | Trung đội trưởng | Tiểu đội trưởng | Tổ trưởng | Chiến sỹ | Tổng số | | Tổ | 01 Tổ | | | | | 01 | 2-4 | 3-5 | | Tiểu đội | 2-3 Tổ | | | | 01 | 2-3 | 4-8 | 7-12 | | Trung đội | 2-4 Tiểu đội | | | 01 | 2-3 | 4-8 | 8-24 | 15-37 | | Hải đội | 2-4 Trung đội | | 04 | 2-4 | 4-12 | 8-24 | 16-44 | 34-88 | | Hải đoàn | 2-3 Hải đội | 04 | 8-12 | 4-6 | 8-18 | 16-36 | 40-60 | 72-148 | 4. Biên chế dân quân tự vệ thông tin, công binh, trinh sát, phòng hóa, y tế, thực hiện từ cấp tổ đến cấp trung đội theo khoản 1 điều này. 5. Căn cứ vào tình hình dân số, địa lý, tính chất, yêu cầu nhiệm vụ quốc phòng, an ninh trong thời bình, thời chiến và điều kiện cụ thể của từng địa phương, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh xây dựng đề án tổ chức lực lượng dân quân tự vệ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp phê duyệt.