Đã lưuĐăng ký
已失效

Điều 7 200/2015/NQ-HĐND

Điều 7 200/2015/NQ-HĐND

Điều khoản thi hành

Điều 7

Điều 7. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có quy định nào chưa phù hợp hoặc cần hoặc cần sửa đổi, bổ sung, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất Thường trực HĐND tỉnh hoặc trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh cho phù hợp với thực tế./. PHỤ LỤC TÍNH ĐIỂM THEO TIÊU CHÍ CỦA TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ (Ban hành kèm theo Nghị định số 200/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh) | STT | Tên tiêu chí | | Tổng cộng (Toàn tỉnh) | Thành phố Hà Giang | Bắc Quang | Quang Bình | Vị Xuyên | Bắc Mê | Hoàng Su Phì | Xín Mần | Quản Bạ | Yên Minh | Đồng Văn | Mèo Vạc | |||||||||||||||| | Tổng điểm phân bổ vốn (I+II) | | Số điểm* | 443 | 43 | 39 | 35 | 55 | 42 | 41 | 37 | 30 | 37 | 43 | 41 | | I | Các tiêu chí chung | Số điểm | 383 | 23 | 29 | 25 | 45 | 32 | 41 | 37 | 30 | 37 | 43 | 41 | | 1 | Dân số | Số điểm | 26,1 | 2,0 | 2,9 | 2,2 | 2,9 | 2,0 | 2,2 | 2,2 | 2,0 | 2,7 | 2,4 | 2,6 | | | Dân số trung bình | SL (người) | 799.733 | 53.661 | 110.041 | 61.508 | 104.789 | 53.717 | 64.556 | 63.496 | 49.759 | 86.896 | 73.105 | 78.205 | | | | Số điểm | 13,3 | 1,0 | 1,6 | 1,1 | 1,5 | 1,0 | 1,1 | 1,1 | 1,0 | 1,4 | 1,2 | 1,3 | | | Số người DTTS | SL (người) | 695.988 | 22.380 | 79.472 | 56.553 | 87.048 | 51.496 | 61.462 | 61.501 | 46.803 | 83.375 | 70.546 | 75.352 | | | | Số điểm | 12,8 | 1,0 | 1,3 | 1,1 | 1,4 | 1,0 | 1,1 | 1,1 | 1,0 | 1,3 | 1,2 | 1,3 | | 2 | Trình độ phát triển | Số điểm | 117,3 | 13,4 | 4,0 | 6,7 | 11,1 | 12,8 | 9,1 | 10,6 | 10,0 | 9,7 | 14,8 | 15,1 | | | Tỷ lệ hộ nghèo | SL(%) | | 0,51 | 6,41 | 16,62 | 19,74 | 28,77 | 24,68 | 31,53 | 24,27 | 28,54 | 45,89 | 40,28 | | | | Số điểm | 80,7 | 0,3 | 1,8 | 5,1 | 6,0 | 8,7 | 7,5 | 9,6 | 7,2 | 8,7 | 13,8 | 12,0 | | | Thu NSNS | SL (tỷ đồng) | 954,935 | 253,385 | 68,070 | 53,380 | 139,610 | 115,775 | 45,140 | 33,170 | 89,760 | 33,370 | 23,535 | 99,740 | | | | Số điểm | 36,6 | 13,1 | 2,2 | 1,6 | 5,1 | 4,1 | 1,6 | 1,0 | 2,8 | 1,0 | 1,0 | 3,1 | | 3 | Diện tích tự nhiên | SL(Km2) | 7.914,9 | 133,9 | 1.098,7 | 791,9 | 1.495,2 | 852,6 | 632,6 | 583,8 | 534,3 | 783,7 | 445,0 | 563,1 | | | | Số điểm | 39,5 | 0,5 | 5,5 | 4,0 | 7,5 | 4,5 | 3,0 | 3,0 | 2,5 | 4,0 | 2,0 | 3,0 | | 4 | Số đơn vị hành chính cấp xã | SL (xã) | 195 | 8 | 23 | 15 | 24 | 13 | 25 | 19 | 13 | 18 | 19 | 18 | | | | Số điểm | 97,5 | 4,0 | 11,5 | 7,5 | 12,0 | 6,5 | 12,5 | 9,5 | 6,5 | 9,0 | 9,5 | 9,0 | | 5 | Số xã biên giới | SL (xã) | 34 | | | | 5 | | 4 | 4 | 5 | 4 | 9 | 3 | | | | Số điểm | 17 | | | | 2,5 | | 2,0 | 2,0 | 2,5 | 2,0 | 4,5 | 1,5 | | 6 | Số xã 135 | SL (xã) | 141 | | 5 | 7 | 16 | 10 | 23 | 18 | 11 | 17 | 17 | 17 | | | | Số điểm | 71 | | 2,5 | 3,5 | 8,0 | 5,0 | 11,5 | 9,0 | 5,5 | 8,5 | 8,5 | 8,5 | | 7 | Cấp đô thị | Số điểm | 15 | 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | | | Đô thị loại 3 | Số điểm | 3 | 3 | | | | | | | | | | | | | Đô thị loại 4 | Số điểm | 2 | | 2 | | | | | | | | | | | | Đô thị loại 5 | Số điểm | 10 | | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | | II | Tiêu chí đặc thù | Số điểm | 60 | 20 | 10 | 10 | 10 | 10 | | | | | | | | 1 | Vùng động lực | Số điểm | 50 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | | | | | | | | 2 | Thành phố | Số điểm | 10 | 10 | | | | | | | | | | | * Vốn 01 điểm tiêu chí = | Tổng vốn phân cấp năm | * Số vốn của một huyện/tp = Số vốn 01 điểm tiêu chí x Tổng số điểm tiêu chí của huyện/tp Tổng số điểm toàn tỉnh (443 điểm)

Xem toàn văn văn bản → · Mở chương chứa điều này: Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN →

Các điều khác trong Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Xem văn bản gốc ↗ · Dữ liệu tính đến 04/07/2026

Trích dẫnNghị quyết ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Hà Giang Điều 7 (LawPlayer, dữ liệu tính đến 04/07/2026)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả theo khoản 2 Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ. Khi đăng lại phải ghi rõ nguồn (theo điều khoản của Công báo). Phần nội dung văn bản lấy từ bộ dữ liệu Hugging Face vietnamese-legal-documents (CC BY 4.0), ghi rõ nguồn theo giấy phép CC BY 4.0.

Tra cứu tiếp