Đã lưuĐăng ký
Hết hiệu lực

Nghị quyết Quy định một số cơ chế, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nghiệm kỳ 2016-2021 Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 3–Điều 7 · 5 điều

Xem văn bản gốc ↗

Mức chi áp dụng đối với kỳ họp của HĐND, hoạt động của Thường trực HĐND, các Ban HĐND; tổ Đại biểu và Đại biểu HĐND; các cá nhân, tổ chức, đơn vị khi được mời tham gia các hoạt động của HĐND và cán bộ, công chức, người lao động phục vụ trực tiếp các hoạt động của HĐND các cấp. Thành phần phục vụ do

Điều 3

Tab mới ↗

Điều 3. Mức chi áp dụng đối với kỳ họp của HĐND, hoạt động của Thường trực HĐND, các Ban HĐND; tổ Đại biểu và Đại biểu HĐND; các cá nhân, tổ chức, đơn vị khi được mời tham gia các hoạt động của HĐND và cán bộ, công chức, người lao động phục vụ trực tiếp các hoạt động của HĐND các cấp. Thành phần phục vụ do Thường trực HĐND phê duyệt, cụ thể như sau: Trường hợp một đối tượng đủ điều kiện hưởng nhiều mức bồi dưỡng trong một ngày họp thì chỉ được hưởng một mức cao nhất. ĐVT: đồng. Stt Nội dung chi Đvt Mức chi Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã 1 Chi cho kỳ họp HĐND 1.1 Chi bồi dưỡng nghiên cứu tài liệu phục vụ trong kỳ họp - Đại biểu HĐND - Đại biểu khách mời Người/ngày 150.000 120.000 100.000 100.000 80.000 80.000 1.2 Chi bồi dưỡng chuyên viên, người phục vụ kỳ họp - CBCC Văn phòng HĐND, Văn phòng HĐND - UBND các cấp phục vụ kỳ họp - Các đối tượng phục vụ trực tiếp kỳ họp Người/ngày 100.000 70.000 70.000 50.000 50.000 50.000 1.3 Chi tiền ăn trong những ngày diễn ra kỳ họp Người/ngày 150.000 150.000 150.000 1.4 Chi bồi dưỡng Chủ tọa kỳ họp Người/ buổi 200.000 150.000 100.000 1.5 Chi bồi dưỡng thư ký kỳ họp Người/ buổi 150.000 120.000 100.000 1.6 Chi cho tổ thảo luận: - Tổ trưởng - Tổ phó - Thư ký (Ngoài các chế độ chi cho kỳ họp. Để chủ trì thảo luận, tổng hợp ý kiến thảo luận) Người/ngày 150.000 100.000 100.000 70.000 80.000 50.000 1.7 Chi báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận các tổ gửi chủ trì kỳ họp Báo cáo 300.000 200.000 100.000 1.8 Chi hoàn chỉnh biên bản kỳ họp, Các diễn văn khai mạc, bế mạc, thông báo kết quả kỳ họp... Văn bản 300.000 200.000 100.000 2 Chi cho hoạt động thẩm tra 2.1 Chi bồi dưỡng các báo cáo, dự thảo nghị quyết (không phải văn bản QPPL) của Thường trực, các Ban HĐND trình ra kỳ họp HĐND. Văn bản 300.000 200.000 150.000 2.2 Chi cho thành viên thẩm tra: - Chủ trì thẩm tra (Trưởng hoặc phó ban) - Đại biểu HĐND, Khách mời, Chuyên viên - Phục vụ Người/ buổi 150.000 100.000 50.000 120.000 80.000 50.000 100.000 60.000 50.000 2.3 Chi báo cáo thẩm tra (thẩm tra BC, tờ trình có đề án) của các Ban trình tại kỳ họp. (Đối với các dự thảo nghị quyết, tờ trình không có đề án, được chi 50% mức này và không chi cho các nghị quyết về công tác tổ chức) Báo cáo 1.000.000 800.000 500.000 2.4 Chi cho việc rà soát, bổ sung, hoàn thiện các dự thảo nghị quyết đã được HĐND thông qua. (Đối với các dự thảo nghị quyết, tờ trình không có đề án, được chi 50% mức này và không chi cho các nghị quyết về công tác tổ chức) Văn bản 500.000 300.000 200.000 3 Chi cho hoạt động giám sát, khảo sát 3.1 Chi xây dựng quyết định, kế hoạch, đề cương, nội dung giám sát. (Đối với hồ sơ khảo sát, chi 50% mức này) Toàn bộ các văn bản có liên quan 1.000.000 500.000 300.000 3.2 Chi cho thành viên đoàn giám sát, khảo sát - Trưởng đoàn - Đại biểu HĐND, khách mời, chuyên viên - Phục vụ Người/ buổi 150.000 100.000 50.000 120.000 80.000 50.000 100.000 60.000 50.000 3.3 Chi soạn thảo báo cáo tổng hợp kết quả giám sát. (Đối với hồ sơ khảo sát, chi 50% mức này) Báo cáo 500.000 200.000 100.000 4 Chi xây dựng Nghị quyết HĐND (đề cương, soạn thảo nghị quyết, hoàn thiện, báo cáo giải trình...) 4.1 Nghị quyết chuyên đề trình HĐND Văn bản 3.000.000 2.000.000 1.000.000 4.2 Nghị quyết của HĐND về chất vấn Văn bản 1.000.000 500.000 300.000 5 Chi bồi dưỡng các cuộc họp, phiên họp của Thường trực HĐND, Đảng đoàn HĐND, các Ban HĐND 5.1 Chi cho thành viên dự họp: - Chủ trì - Đại biểu HĐND, khách mời, chuyên viên - Phục vụ Người/ buổi 150.000 100.000 50.000 100.000 80.000 50.000 70.000 60.000 50.000 5.2 Chi bồi dưỡng các báo cáo, tờ trình của Thường trực, các Ban HĐND trình ra phiên họp Thường trực HĐND, đảng đoàn HĐND, các Ban HĐND. Báo cáo 150.000 100.000 50.000 6 Chi các cuộc hội thảo, hội nghị do Thường trực HĐND, các Ban HĐND tổ chức. 6.1 Chi cho thành viên tham dự hội thảo: - Chủ trì - Đại biểu tham dự hội thảo - Người phục vụ hội thảo Người/buổi 150.000 100.000 50.000 100.000 70.000 50.000 6.2 Chi bồi dưỡng báo cáo tham luận, xây dựng kế hoạch, chương trình đề án, hội thảo, hội nghị giao ban Thường trực HĐND, thông báo kết luận các hội nghị, hội thảo. Báo cáo 500.000 300.000 7 Chi tiếp xúc cử tri 7.1 Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri. Điểm 1.000.000 700.000 300.000 (Nếu điểm TXCT, tiếp xúc có cùng đại biểu HĐND tỉnh và huyện hoặc đại biểu HĐND xã và huyện, chỉ chi một mức cao nhất) 7.2 Chi thành viên dự TXCT: - Đại biểu HĐND - Các đại biểu mời - Thư ký Người/ buổi 150.000 100.000 50.000 100.000 70.000 40.000 80.000 50.000 30.000 7.3 Chi soạn thảo báo cáo tổng hợp chung YKKN cử tri gửi Thường trực HĐND Báo cáo 300.000 200.000 100.000 8 Chi tiếp công dân 8.1 Chế độ tiếp công dân (theo QĐ số 14/2013/QĐ-UBND ngyaf 22/02/2013 của UBND tỉnh) - Đại biểu HĐND Người/ buổi 150.000 100.000 60.000 8.2 Chi viết báo cáo đề xuất, giải quyết các vụ KNTC đã đi xác minh, thẩm tra trình cấp có thẩm quyền (được Thường trực HĐND thông qua) Báo cáo 300.000 200.000 100.000 9 Chi trang phục (cho một nhiệm kỳ) 9.1 Mỗi đại biểu HĐND được cấp tiền may 02 bộ lễ phục Bộ 5.000.000 3.000.000 2.000.000 9.2 CBCC văn phòng trực tiếp phục vụ hoạt động của HĐND được may 01 bộ lễ phục Bộ 3.000.000 2.000.000 1.500.000 10 Chế độ báo chí và tài liệu tham khảo Mỗi đại biểu HĐND được cấp Báo Đại biểu nhân dân Số/ngày 01 01 01 11 Chi hỗ trợ Internet-điện thoại đb/tháng 500.000 300.000 200.000 Trường hợp đồng thời là đại biểu HĐND hai cấp thì chỉ hưởng một mức cao nhất. 12 Các khoản chi thăm hỏi ốm đau, tang lễ 12.1 Đối với Đại biểu HĐND đương nhiệm. Đại biểu nguyên là Lãnh đạo Thường trực HĐND, Lãnh đạo chuyên trách các Ban HĐND - Trường hợp ốm đau, phải điều trị tại bệnh viện - Đại biểu đương nhiệm, đại biểu nguyên là Lãnh đạo bị bệnh hiểm nghèo, đặc biệt khó khăn thì được trợ cấp - Trường hợp từ trần (Tiền phúng điếu) Người/lần 1.000.000 3.000.000 1.000.000 1.000.000 3.000.000 1.000.000 1.000.000 3.000.000 1.000.000 12.2 Đối với thân nhân là bố mẹ đẻ, bố mẹ vợ (chồng) hoặc vợ (chồng), con (chưa thành niên) của đại biểu HĐND đương nhiệm; đối với nguyên đại biểu HĐND: - Trường hợp ốm đau, phải điều trị tại bệnh viện - Trường hợp từ trần (Tiền phúng viếng) Người/lần 500.000 1.000.000 500.000 1.000.000 500.000 1.000.000 12.3 Thăm viếng các đồng chí cán bộ lão thành cách mạng 500.000 500.000 500.000 13 Chi cho công tác xã hội: Đối tượng được thăm hỏi, tặng quà là gia đình có công với cách mạng, bà mẹ VNAH, thương bệnh binh, gia đình liệt sỹ, gia đình và cá nhân gặp rủi ro do thiên tai, và các tập thể thuộc diện chính sách xã hội... Và một số trường hợp đặc biệt khác do Thường trực HĐND quyết định - Đối với tập thể - Đối với cá nhân Suất 5.000.000 700.000 1.000.000 500.000 500.000 300.000

C

Điều 4

Tab mới ↗

Điều 4. C hế độ chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật 1. Chi cho việc nghiên cứu góp ý bằng văn bản: mức chi tối đa 500.000 đồng/bài viết. 2. Chi họp góp ý: Chi cho cá nhân tham dự cuộc họp theo chế độ chi họp thẩm tra tại Quy định này. 3. Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến tham gia dự án luật: Mức chi tối đa 500.000 đồng/báo cáo.

Chế độ hỗ trợ đại biểu HĐND

Điều 5

Tab mới ↗

Điều 5. Chế độ hỗ trợ đại biểu HĐND 1. Đại biểu HĐND được hưởng chế độ hoạt động phí hàng tháng bằng hệ số nhân với mức lương cơ như sau: a) Cấp tỉnh: 0,5 b) Cấp huyện: 0,4 c) Cấp xã: 0,3. 2. Chế độ phụ cấp thu hút đối với đại biểu HĐND chuyên trách: Ngoài chế độ hoạt động phí, phụ cấp chức vụ, đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách được hưởng chế độ phụ cấp thu hút hàng tháng bằng hệ số nhân với mức lương cơ sở: Stt Đối tượng Mức chi Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã 1 Chủ tịch HĐND 1,6 1,1 0,5 2 Phó Chủ tịch HĐND 1,5 1,0 0,4 3 Chánh Văn phòng HĐND tỉnh 1,4 - - 4 Trưởng ban HĐND 1,4 0,9 - 5 Phó trưởng ban HĐND 1,3 0,8 - 3. Chế độ phụ cấp đối với Tổ trưởng, Tổ phó tổ đại biểu HĐND: Ngoài chế độ hoạt động phí, đại biểu HĐND giữ chức vụ Tổ trưởng, Tổ phó tổ đại biểu HĐND được hưởng chế độ phụ cấp hàng tháng bằng hệ số nhân với mức lương cơ sở: Stt Đối tượng Mức chi Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã 1 Tổ trưởng tổ đại biểu HĐND 0,5 0,4 - 2 Tổ phó tổ đại biểu HĐND 0,4 0,3 - 4. Chế độ chính sách đối với đại biểu HĐND các cấp không hưởng lương từ ngân sách nhà nước: a) Về tiền lương: Đại biểu HĐND hoạt động không chuyên trách mà không phải là người hưởng lương (kể cả người hưởng lương hưu) hoặc hưởng trợ cấp hàng tháng từ ngân sách nhà nước hoặc từ quỹ bảo hiểm xã hội thì được chi trả chế độ tiền công lao động theo ngày thực tế thực hiện nhiệm vụ đại biểu HĐND: - Cấp tỉnh: 0,14 mức lương cơ sở/ngày; - Cấp huyện: 0,12 mức lương cơ sở/ngày; - Cấp xã: 0,10 mức lương cơ sở/ngày. Ngày thực tế thực hiện nhiệm vụ đại biểu HĐND là ngày tham gia các hoạt động của HĐND theo kế hoạch, chương trình hoạt động của HĐND. b) Bảo hiểm y tế và chế độ mai táng: Đại biểu HĐND nếu từ trần mà người lo mai táng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp mai táng từ Quỹ bảo hiểm xã hội hoặc không thuộc đối tượng hưởng trợ cấp mai táng từ ngân sách nhà nước thì được hưởng một lần trợ cấp mai táng bằng 10 lần mức lương cơ sở do HĐND cấp đó chi trả từ ngân sách nhà nước. c) Chi hỗ trợ: Ngoài chế độ tiền công lao động theo ngày tại điểm a khoản 4 điều này, Đại biểu không hưởng lương được hỗ trợ hàng tháng bằng hệ số nhân với mức lương cơ sở, cụ thể: - Cấp tỉnh: 1,0 - Cấp huyện: 0,8 - Cấp xã: 0,6 4. Chi bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ đại biểu HĐND các cấp: Đại biểu chuyên trách tham gia các lớp bồi dưỡng ngắn hạn đột xuất ngoài kế hoạch đào tạo của đơn vị, được thanh toán tiền học phí, lệ phí (theo chứng từ thực tế của đơn vị tổ chức). 5. Chi hỗ trợ khám, chăm sóc sức khỏe: Đại biểu HĐND các cấp được hỗ trợ kinh phí khám, chăm sóc sức khỏe 1.000.000 đồng/người/năm (khoản chi này chỉ hỗ trợ cho các đại biểu không có tiêu chuẩn khám sức khỏe định kỳ, theo quy định của Ban Tổ chức Tỉnh ủy). Riêng năm chuyển giao nhiệm kỳ, đại biểu HĐND (không bao gồm đại biểu tái cử) được hỗ trợ bằng 50% mức trên.

Một số nội dung chi khác

Điều 6

Tab mới ↗

Điều 6. Một số nội dung chi khác 1. Ngoài những quy định trên đây, những trường hợp đột xuất hoặc đặc biệt khác do Thường trực HĐND các cấp ra quyết định. 2. Đối với hoạt động trao đổi công tác và học tập kinh nghiệm hoạt động của HĐND, của Thường trực HĐND, các Ban HĐND, ngoài chế độ công tác phí các thành viên đoàn được hỗ trợ: 100.000đ/ người/ ngày. 3. Các khoản chi phục vụ cho hoạt động của HĐND được thanh toán theo số ngày thực tế. Riêng chi bồi dưỡng tiếp công dân, họp tổ thảo luận của HĐND cấp xã chỉ được thanh toán nếu có tổ chức hoạt động này. 4. Mỗi nhiệm kỳ, đại biểu HĐND cấp tỉnh được cấp một thiết bị điện tử tin học để phục vụ hoạt động HĐND, chủng loại và giá trị máy do Thường trực HĐND tỉnh quyết định. 5. Mỗi nhiệm kỳ, đại biểu HĐND, Thường trực HĐND và Trưởng, Phó các Ban của HĐND cấp huyện được cấp một thiết bị điện tử tin học để phục vụ hoạt động của HĐND, căn cứ vào khả năng kinh phí của đơn vị, chủng loại và giá trị máy do Thường trực HĐND cấp huyện quyết định.

Công tác lập dự toán, quản lý, thanh quyết toán

Điều 7

Tab mới ↗

Điều 7. Công tác lập dự toán, quản lý, thanh quyết toán Mức chi tại Quy định này là mức chi tối đa, Thường trực HĐND cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã quyết định mức chi cho phù hợp nhưng không vượt quá mức chi tại Quy định này và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên phân bổ đặc thù của Văn phòng HĐND tỉnh; theo số Đại biểu HĐND cấp huyện, xã quy định tại nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của HĐND tỉnh. Hàng năm, Thường trực HĐND các cấp chỉ đạo cơ quan phục vụ hoạt động HĐND phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp lập dự toán kinh phí hoạt động của HĐND cấp mình, thực hiện chấp hành dự toán và báo cáo cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Về toàn văn Nghị quyết Quy định một số cơ chế, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nghiệm kỳ 2016-2021

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp