Điều 3.
Mức chi áp dụng đối với kỳ họp của HĐND, hoạt động của Thường trực HĐND, các Ban HĐND; tổ Đại biểu và Đại biểu HĐND; các cá nhân, tổ chức, đơn vị khi được mời tham gia các hoạt động của HĐND và cán bộ, công chức, người lao động phục vụ trực tiếp các hoạt động của HĐND các cấp. Thành phần phục vụ do Thường trực HĐND phê duyệt, cụ thể như sau:
Trường hợp một đối tượng đủ điều kiện hưởng nhiều mức bồi dưỡng trong một ngày họp thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
ĐVT: đồng.
Stt
Nội dung chi
Đvt
Mức chi
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
1
Chi cho kỳ họp HĐND
1.1
Chi bồi dưỡng nghiên cứu tài liệu phục vụ trong kỳ họp
- Đại biểu HĐND
- Đại biểu khách mời
Người/ngày
150.000
120.000
100.000
100.000
80.000
80.000
1.2
Chi bồi dưỡng chuyên viên, người phục vụ kỳ họp
- CBCC Văn phòng HĐND, Văn phòng HĐND - UBND các cấp phục vụ kỳ họp
- Các đối tượng phục vụ trực tiếp kỳ họp
Người/ngày
100.000
70.000
70.000
50.000
50.000
50.000
1.3
Chi tiền ăn trong những ngày diễn ra kỳ họp
Người/ngày
150.000
150.000
150.000
1.4
Chi bồi dưỡng Chủ tọa kỳ họp
Người/ buổi
200.000
150.000
100.000
1.5
Chi bồi dưỡng thư ký kỳ họp
Người/ buổi
150.000
120.000
100.000
1.6
Chi cho tổ thảo luận:
- Tổ trưởng
- Tổ phó - Thư ký
(Ngoài các chế độ chi cho kỳ họp. Để chủ trì thảo luận, tổng hợp ý kiến thảo luận)
Người/ngày
150.000
100.000
100.000
70.000
80.000
50.000
1.7
Chi báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận các tổ gửi chủ trì kỳ họp
Báo cáo
300.000
200.000
100.000
1.8
Chi hoàn chỉnh biên bản kỳ họp, Các diễn văn khai mạc, bế mạc, thông báo kết quả kỳ họp...
Văn bản
300.000
200.000
100.000
2
Chi cho hoạt động thẩm tra
2.1
Chi bồi dưỡng các báo cáo, dự thảo nghị quyết (không phải văn bản QPPL) của Thường trực, các Ban HĐND trình ra kỳ họp HĐND.
Văn bản
300.000
200.000
150.000
2.2
Chi cho thành viên thẩm tra:
- Chủ trì thẩm tra (Trưởng hoặc phó ban)
- Đại biểu HĐND, Khách mời, Chuyên viên
- Phục vụ
Người/ buổi
150.000
100.000
50.000
120.000
80.000
50.000
100.000
60.000
50.000
2.3
Chi báo cáo thẩm tra (thẩm tra BC, tờ trình có đề án) của các Ban trình tại kỳ họp. (Đối với các dự thảo nghị quyết, tờ trình không có đề án, được chi 50% mức này và không chi cho các nghị quyết về công tác tổ chức)
Báo cáo
1.000.000
800.000
500.000
2.4
Chi cho việc rà soát, bổ sung, hoàn thiện các dự thảo nghị quyết đã được HĐND thông qua. (Đối với các dự thảo nghị quyết, tờ trình không có đề án, được chi 50% mức này và không chi cho các nghị quyết về công tác tổ chức)
Văn bản
500.000
300.000
200.000
3
Chi cho hoạt động giám sát, khảo sát
3.1
Chi xây dựng quyết định, kế hoạch, đề cương, nội dung giám sát. (Đối với hồ sơ khảo sát, chi 50% mức này)
Toàn bộ các văn bản có liên quan
1.000.000
500.000
300.000
3.2
Chi cho thành viên đoàn giám sát, khảo sát
- Trưởng đoàn
- Đại biểu HĐND, khách mời, chuyên viên
- Phục vụ
Người/ buổi
150.000
100.000
50.000
120.000
80.000
50.000
100.000
60.000
50.000
3.3
Chi soạn thảo báo cáo tổng hợp kết quả giám sát. (Đối với hồ sơ khảo sát, chi 50% mức này)
Báo cáo
500.000
200.000
100.000
4
Chi xây dựng Nghị quyết HĐND (đề cương, soạn thảo nghị quyết, hoàn thiện, báo cáo giải trình...)
4.1
Nghị quyết chuyên đề trình HĐND
Văn bản
3.000.000
2.000.000
1.000.000
4.2
Nghị quyết của HĐND về chất vấn
Văn bản
1.000.000
500.000
300.000
5
Chi bồi dưỡng các cuộc họp, phiên họp của Thường trực HĐND, Đảng đoàn HĐND, các Ban HĐND
5.1
Chi cho thành viên dự họp:
- Chủ trì
- Đại biểu HĐND, khách mời, chuyên viên
- Phục vụ
Người/ buổi
150.000
100.000
50.000
100.000
80.000
50.000
70.000
60.000
50.000
5.2
Chi bồi dưỡng các báo cáo, tờ trình của Thường trực, các Ban HĐND trình ra phiên họp Thường trực HĐND, đảng đoàn HĐND, các Ban HĐND.
Báo cáo
150.000
100.000
50.000
6
Chi các cuộc hội thảo, hội nghị do Thường trực HĐND, các Ban HĐND tổ chức.
6.1
Chi cho thành viên tham dự hội thảo:
- Chủ trì
- Đại biểu tham dự hội thảo
- Người phục vụ hội thảo
Người/buổi
150.000
100.000
50.000
100.000
70.000
50.000
6.2
Chi bồi dưỡng báo cáo tham luận, xây dựng kế hoạch, chương trình đề án, hội thảo, hội nghị giao ban Thường trực HĐND, thông báo kết luận các hội nghị, hội thảo.
Báo cáo
500.000
300.000
7
Chi tiếp xúc cử tri
7.1
Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri.
Điểm
1.000.000
700.000
300.000
(Nếu điểm TXCT, tiếp xúc có cùng đại biểu HĐND tỉnh và huyện hoặc đại biểu HĐND xã và huyện, chỉ chi một mức cao nhất)
7.2
Chi thành viên dự TXCT:
- Đại biểu HĐND
- Các đại biểu mời
- Thư ký
Người/ buổi
150.000
100.000
50.000
100.000
70.000
40.000
80.000
50.000
30.000
7.3
Chi soạn thảo báo cáo tổng hợp chung YKKN cử tri gửi Thường trực HĐND
Báo cáo
300.000
200.000
100.000
8
Chi tiếp công dân
8.1
Chế độ tiếp công dân (theo QĐ số 14/2013/QĐ-UBND ngyaf 22/02/2013 của UBND tỉnh)
- Đại biểu HĐND
Người/ buổi
150.000
100.000
60.000
8.2
Chi viết báo cáo đề xuất, giải quyết các vụ KNTC đã đi xác minh, thẩm tra trình cấp có thẩm quyền (được Thường trực HĐND thông qua)
Báo cáo
300.000
200.000
100.000
9
Chi trang phục (cho một nhiệm kỳ)
9.1
Mỗi đại biểu HĐND được cấp tiền may 02 bộ lễ phục
Bộ
5.000.000
3.000.000
2.000.000
9.2
CBCC văn phòng trực tiếp phục vụ hoạt động của HĐND được may 01 bộ lễ phục
Bộ
3.000.000
2.000.000
1.500.000
10
Chế độ báo chí và tài liệu tham khảo
Mỗi đại biểu HĐND được cấp Báo Đại biểu nhân dân
Số/ngày
01
01
01
11
Chi hỗ trợ Internet-điện thoại
đb/tháng
500.000
300.000
200.000
Trường hợp đồng thời là đại biểu HĐND hai cấp thì chỉ hưởng một mức cao nhất.
12
Các khoản chi thăm hỏi ốm đau, tang lễ
12.1
Đối với Đại biểu HĐND đương nhiệm. Đại biểu nguyên là Lãnh đạo Thường trực HĐND, Lãnh đạo chuyên trách các Ban HĐND
- Trường hợp ốm đau, phải điều trị tại bệnh viện
- Đại biểu đương nhiệm, đại biểu nguyên là Lãnh đạo bị bệnh hiểm nghèo, đặc biệt khó khăn thì được trợ cấp
- Trường hợp từ trần (Tiền phúng điếu)
Người/lần
1.000.000
3.000.000
1.000.000
1.000.000
3.000.000
1.000.000
1.000.000
3.000.000
1.000.000
12.2
Đối với thân nhân là bố mẹ đẻ, bố mẹ vợ (chồng) hoặc vợ (chồng), con (chưa thành niên) của đại biểu HĐND đương nhiệm; đối với nguyên đại biểu HĐND:
- Trường hợp ốm đau, phải điều trị tại bệnh viện
- Trường hợp từ trần (Tiền phúng viếng)
Người/lần
500.000
1.000.000
500.000
1.000.000
500.000
1.000.000
12.3
Thăm viếng các đồng chí cán bộ lão thành cách mạng
500.000
500.000
500.000
13
Chi cho công tác xã hội: Đối tượng được thăm hỏi, tặng quà là gia đình có công với cách mạng, bà mẹ VNAH, thương bệnh binh, gia đình liệt sỹ, gia đình và cá nhân gặp rủi ro do thiên tai, và các tập thể thuộc diện chính sách xã hội... Và một số trường hợp đặc biệt khác do Thường trực HĐND quyết định
- Đối với tập thể
- Đối với cá nhân
Suất
5.000.000
700.000
1.000.000
500.000
500.000
300.000