Đã lưuĐăng ký

Thông tư Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 27–Điều 4 · 12 điều

Xem văn bản gốc ↗

Tổ chức thực hiện

Điều 27

Điều 27. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Khoa học và Công nghệ a) Thống nhất quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông; b) Chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này; c) Chủ trì xây dựng, quản trị và cập nhật cơ sở dữ liệu quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Thông tin và Truyền thông; thực hiện các quy định về công bố thông tin kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo các quy định hiện hành. 2. Vụ Kế hoạch - Tài chính a) Chịu trách nhiệm hướng dẫn nghiệp vụ tài chính và các quy định hiện hành cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Phối hợp với Vụ Khoa học và Công nghệ trong việc thẩm định nội dung, dự toán kinh phí; tham gia kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; quyết toán tài chính theo quy định hiện hành. 3. Văn phòng Bộ a) Chịu trách nhiệm hướng dẫn việc giải ngân, thanh quyết toán theo đúng tiến độ của nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đối với các đơn vị giao dự toán kinh phí qua Văn phòng Bộ); b) Phối hợp với Vụ Khoa học và Công nghệ trong việc đặt hàng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (khi có yêu cầu); c) Chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Kế hoạch - Tài chính làm việc với các cơ quan quản lý của Nhà nước trong các đợt thanh tra, kiểm tra. 4. Các tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về tính hợp lý, hợp pháp về kết quả thực hiện và việc sử dụng kinh phí của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Phối hợp với các tổ chức, đơn vị có liên quan trong các đợt thanh tra, kiểm tra liên quan đến nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 5. Các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông nghiên cứu, vận dụng các quy định trong Thông tư này để quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở thuộc phạm vi quản lý; hàng năm có trách nhiệm tổng hợp dự kiến các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, gửi Bộ Thông tin và Truyền thông để cho ý kiến trước khi phê duyệt và báo cáo kết quả tình hình thực hiện nhằm tránh trùng lặp các nội dung nghiên cứu, đảm bảo sử dụng hiệu quả các nguồn lực khoa học và công nghệ.

Hiệu lực thi hành

Điều 28

Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2017 và thay thế Thông tư số 06/2012/TT-BTTTT ngày 05 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyên ngành thông tin và truyền thông. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các tổ chức và cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Khoa học và Công nghệ) để kịp thời giải quyết. 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Kế hoạch - Tài Chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Bộ TT&TT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, cổng thông tin điện tử của Bộ; - Lưu: VT, KHCN (15). | BỘ TRƯỞNG Trương Minh Tuấn PHỤ LỤC (ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BTTTT ngày 26 /12/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông) CÁC BIỂU MẪU 1. Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL1-PĐXNV) 2. Tổng hợp danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Mẫu PL2-THĐX) 3. Biên bản họp hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL3-BBHĐXĐDM) 4. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL4-ĐĐKNV) 5. Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Mẫu PL5-LLKHTC) 6. Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL6-TMNV) 7. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm và các cá nhân đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Mẫu PL7-LLKHCN) 8. Giấy xác nhận phối hợp nghiên cứu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL8-XNPHNC) 9. Biên bản mở hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL9-BBMHS) 10. Phiếu đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì cấp Bộ (Mẫu PL10-PĐGHS) 11. Biên bản họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL11-BBHĐTC) 12. Báo cáo về việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL12-BCHTHS) 13. Biên bản họp thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL13-BBTĐKP) 14. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL14-HĐKHCN) 15. Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL15-BCĐK) 16. Biên bản kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL16-BBKT) 17. Báo cáo kết quả tự đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL17-TĐGKQ) 18. Công văn đề nghị nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL18-CVĐNNT) 19. Báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL19-BCTH) 20. Phiếu đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL20-PĐGKQ) 21. Biên bản nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL21-BBNT) 22. Báo cáo về việc hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu cấp Bộ (Mẫu PL22-BCHTNT) 23. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL23-CNKQ) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL1-PĐXNV PHIẾU ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ Năm 20... 1. Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ: 2. Hình thức thực hiện (đề tài, dự án, chương trình): 3. Mục tiêu của nhiệm vụ: 4. Tính cấp thiết và tính mới của nhiệm vụ (về mặt khoa học và về mặt thực tiễn): 5. Các nội dung chính và kết quả dự kiến: 6. Khả năng và địa chỉ ứng dụng: 7. Dự kiến hiệu quả mang lại: 8. Dự kiến thời gian thực hiện (thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc): 9. Thông tin khác (áp dụng đối với dự án hoặc chương trình KHCN): a) Xuất xứ hình thành: b) Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN. ..., ngày ... tháng... năm 20… TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT (Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL2-THĐX TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐỀ XUẤT NĂM 20... | TT | Tên nhi ệm vụ KHCN | Hình thức thực hiện (chương trình, đề tài, dự án) | Mục tiêu | Tính cấp thiết và tính mới | Nội dung chính và kết quả dự kiến | D ự kiến kinh phí | D ự kiến thời gian thực hiện | Thông tin khác | |||||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | ..., ngày ... tháng ... năm 20... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Họ, tên, chữ ký) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL3-BBHĐXĐDM BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …, ngày … tháng … năm 20… BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ A. Thông tin chung 1. Quyết định thành lập Hội đồng: ..../QĐ-BTTTT ngày .../ .../20... của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Số lượng các nhiệm vụ đề xuất: ………… 3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng: ..., ngày... / .../20... - Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên: .../... - Vắng mặt: ... người, gồm các thành viên: - Khách mời tham dự họp Hội đồng: B. Nội dung làm việc của Hội đồng Hội đồng đã tiến hành họp theo quy định tại Thông tư số /2016/TT-BTTTT ngày …/…/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. Căn cứ vào kết quả đánh giá của Hội đồng và việc chỉnh sửa, hoàn thiện; Hội đồng thông qua biên bản làm việc với kết quả kèm theo phụ lục. Ủy viên thư ký (H ọ, tên và chữ ký) | Chủ tịch Hội đồng (Họ, tên và chữ ký) KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHCN (kèm theo Biên bản) | TT | Tên đề xuất đặt hàng | Kết quả đánh giá của hội đồng | | Ghi chú | |||||| | | | Đ ề nghị thực hiện | Hình th ức thực hiện | | | | | | | | | | | | | | Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL4-ĐĐKNV CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Khoa học và Công nghệ) Căn cứ thông báo của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp Bộ năm 20…, chúng tôi: · (Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp làm cơ quan chủ trì nhiệm vụ) · (Họ và tên, học vị, chức vụ địa chỉ cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm) đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ: ……………………………………….. Hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ gồm: 1. Thuyết minh nhiệm vụ (phụ lục..........); 2. Tóm tắt hoạt động khoa học của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ (phụ lục...); 3. Lý lịch khoa học của Chủ nhiệm (phụ lục...); 4. Văn bản xác nhận về sự đồng ý tham gia của các tổ chức phối hợp nghiên cứu thực hiện nhiệm vụ theo danh sách kê khai tại Thuyết minh nhiệm vụ; 5. Các văn bản có giá trị pháp lý chứng minh khả năng huy động vốn từ nguồn khác (trong trường hợp tổ chức và cá nhân có kê khai huy động được kinh phí từ nguồn vốn khác); 6. .....(Liệt kê các thành phần có trong hồ sơ). Chúng tôi xin cam đoan những nội dung và thông tin kê khai trong Hồ sơ này là đúng sự thật. ........, ngày … tháng …. năm 20… CÁ NHÂN (đăng ký ch ủ nhiệm nhiệm vụ) (H ọ tên và chữ ký) | TỔ CHỨC (đăng ký chủ trì nhiệm vụ) (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL5-LLKHTC TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KHCN CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ | 1. Tên tổ chức: Địa chỉ: Website: E-mail: Điện thoại: Fax: | | | | ||||| | 2. Chức năng, nhiệm vụ và loại hình hoạt động KHCN hoặc sản xuất kinh doanh liên quan đến nhiệm vụ KHCN: | | | | | 3. Tổng số cán bộ có trình độ đại học trở lên của tổ chức | | | | | TT | Cán bộ có trình độ đại học trở lên | T ổng số | | | 1 | Ti ến sỹ | | | | 2 | Th ạc sỹ | | | | 3 | Đ ại học | | | | 4. Số cán bộ nghiên cứu của tổ chức trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ | | | | | TT | Cán bộ có trình độ đại học trở lên | Tổng số trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ | | | 1 | Ti ến sỹ | | | | 2 | Th ạc sỹ | | | | 3 | Đ ại học | | | | 5. Kinh nghiệm và kết quả KHCN trong 5 năm gần nhất liên quan đến nhiệm vụ KHCN cấp Bộ của các cán bộ trong tổ chức trực tiếp tham gia đã kê khai ở mục 4 trên đây (Nêu lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm, tên các đề tài/dự án/đề án đã chủ trì hoặc tham gia, những công trình đã áp dụng vào sản xuất và đời sống...) | | | | | 6. Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến nhiệm vụ KHCN: - Nhà xưởng: - Trang thiết bị chủ yếu: | | | | | 7. Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài ngân sách SNKH) cho việc thực hiện nhiệm vụ KHCN đăng ký. · Vốn tự có: ..................... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo). · Nguồn vốn khác: ..................... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo). | | | | ............, ngày ...... tháng ...... năm 20... THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHCN (Họ, tên và chữ ký của người lãnh đạo tổ chức, đóng dấu) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL7-LLKHCN LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM VÀ CÁC CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN Đăng ký Chủ nhiệm nhiệm vụ: Đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ: | 1. H ọ và tên: | | | | | | | | | | | | | |||||||||||||| | 2. Năm sinh: 3. Nam/N ữ: | | | | | | | | | | | | | | 4. Học hàm: Năm được phong học hàm: Học vị: Năm đạt học vị: | | | | | | | | | | | | | | 5. Chức danh nghiên cứu: Chức vụ: | | | | | | | | | | | | | | 6. Đ ịa chỉ nhà riêng: | | | | | | | | | | | | | | 7. Điện thoại: CQ: ; NR: ; Di động: 8. Fax: E-mail: | | | | | | | | | | | | | | 9. Tổ chức - nơi làm việc của cá nhân đăng ký chủ nhiệm: Tên tổ chức : Tên người Lãnh đạo: Điện thoại người Lãnh đạo: Đ ịa chỉ tổ chức: | | | | | | | | | | | | | | 10. Quá trình đào t ạo | | | | | | | | | | | | | | B ậc đào tạo | | | | Nơi đào t ạo | | | Chuyên môn | | | | Năm t ốt nghiệp | | | Đ ại học | | | | | | | | | | | | | | Th ạc sỹ | | | | | | | | | | | | | | Ti ến sỹ | | | | | | | | | | | | | | Thực tập sinh khoa học | | | | | | | | | | | | | | 11. Quá trình công tác | | | | | | | | | | | | | | Thời gian ( Từ năm ... đến năm... ) | | | | V ị trí công tác | | | T ổ chức công tác | | | | Đ ịa chỉ Tổ chức | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 12. Các công trình công bố chủ yếu (liệt kê tối đa 05 công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến nhiệm vụ KHCN đăng ký trong 5 năm gần nhất) | | | | | | | | | | | | | | TT | | Tên công trình ( bài báo, công trình... ) | | | Là tác giả hoặc là đồng tác giả công trình | | Nơi công bố ( tên tạp chí đã đăng công trình ) | | | | | Năm công b ố | | | | | | | | | | | | | | | | 13. Số lượng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đã được cấp (liên quan đến đề tài, dự án đăng ký) | | | | | | | | | | | | | | TT | | Tên và nội dung văn bằng | | | | | | Năm c ấp văn bằng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 14. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn (liên quan đến nhiệm vụ KHCN đăng ký) | | | | | | | | | | | | | | TT | Tên công trình | | | | Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng | | | | Thời gian ( bắt đầu - kết thúc ) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 15. Các nhiệm vụ KHCN đã chủ trì hoặc tham gia (trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của đề tài/đề án, dự án đăng ký - nếu có) | | | | | | | | | | | | | | Tên nhiệm vụ khác đã chủ trì | | | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | | | Thuộc Chương trình (nếu có) | | | | Tình trạng đề tài (đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu) | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tên nhiệm vụ khác đã tham gia | | | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | | | Thuộc Chương trình (nếu có) | | | | Tình trạng đề tài (đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu) | | | | | | | | | | | | | | | | | | 16. Giải thưởng (về KHCN, về chất lượng sản phẩm,... liên quan đến đề tài/đề án, dự án đăng ký) | | | | | | | | | | | | | | TT | | Hình thức và nội dung giải thưởng | | | | | | Năm t ặng thưởng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 17. Thành tựu hoạt động KHCN và sản xuất kinh doanh khác (liên quan đến đề tài, dự án đăng ký) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | ............, ngày ....... tháng ....... năm 20... T Ổ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC CỦA CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH) ( Xác nh ận và đóng dấu ) | CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH) ( Họ, tên và chữ ký ) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL8-XNPHNC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY XÁC NHẬN PHỐI HỢP NGHIÊN CỨU NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Khoa học và Công nghệ) 1. Tên nhiệm vụ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp 2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì - Tên tổ chức đăng ký chủ trì: - Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký chủ nhiệm: 3. Tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện - Tên tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện: - Địa chỉ: - Điện thoại: 4. Nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ (và kinh phí tương ứng) của tổ chức phối hợp nghiên cứu đó được thể hiện trong bản thuyết minh nhiệm vụ của hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp. Khi hồ sơ trúng tuyển/được giao trực tiếp, chúng tôi cam kết sẽ hoàn thành những thủ tục pháp lý do Quý Bộ hướng dẫn về nghĩa vụ và quyền lợi của mỗi bên để thực hiện tốt nhất và đúng thời hạn mục tiêu, nội dung và sản phẩm của nhiệm vụ. ......................., ngày tháng năm 20… CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CH Ủ NHIỆM (H ọ, tên và chữ ký) | THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu) THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ PHỐI HỢP THỰC HIỆN (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL9-BBMHS BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………, ngày tháng năm 20... BIÊN BẢN MỞ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ 1. Tên nhiệm vụ KHCN: 2. Quyết định thành lập Hội đồng số .........../QĐ-BTTTT ngày ...../...../20... của Bộ trưởng Bộ Thông tin và truyền thông. 3. Địa điểm và thời gian: .................., ngày ...../...../20... 4. Đại diện các cơ quan và tổ chức liên quan tham gia mở hồ sơ: | TT | Họ và tên đại biểu | Tên cơ quan, tổ chức | |||| | | | | | | | | 5. Tình trạng của các hồ sơ: - Tổng số hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ KHCN: ...... hồ sơ. - Số hồ sơ được niêm phong kín đến thời điểm mở hồ sơ: ..../.... (tổng số hồ sơ đăng ký). - Tình trạng của các hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp được thể hiện trong bảng sau: | TT | Tên tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn hoặc giao trực tiếp | Tình tr ạng hồ sơ | | | | | |||||||| | | | N ộp đúng h ạn | Tính đầy đủ của Hồ sơ đăng ký | Các yêu cầu về tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm | B ị đình chỉ do sai phạm | Các nguyên nhân khác theo quy định | | | | | | | | | | | | | | | | | Kết luận: Như vậy, trong số .........hồ sơ đăng ký, có ........ hồ sơ hợp lệ, đủ điều kiện để đưa vào xem xét đánh giá, cụ thể như sau: | TT | Tên tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ | Ghi chú | |||| | | | | | | | | Các bên thống nhất và ký vào biên bản mở hồ sơ vào …..h…..phút, ngày .…/…../20…. ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NỘP HỒ SƠ (Họ, tên và chữ ký) | ĐẠI DIỆN VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Họ, tên và chữ ký) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL10-PĐGHS BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………, ngày tháng năm 20... PHIẾU ĐÁNH GIÁ NHIỆM VỤ KHCN ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC CHỦ TRÌ CẤP BỘ | 1. Tên nhi ệm vụ: | | ||| | 2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | | | Tiêu chí đánh giá | Chuyên giá đánh giá | | | | | H ệ số | Điểm | T ổng điểm | Điểm tối đa | ||||||||||| | | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | | | | | | 1. Đánh giá t ổng quan | | | | | | | | | 8 | | - Mục tiêu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu | | | | | | 1 | | | | | - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước | | | | | | 1 | | | | | 2. Nội dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng | | | | | | | | | 24 | | - Các nội dung nghiên cứu phù hợp để đạt được mục tiêu | | | | | | 3 | | | | | - Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra | | | | | | 2 | | | | | - Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu | | | | | | 1 | | | | | 3. Sản phẩm khoa học và công nghệ | | | | | | | | | 16 | | - Đáp ứng được yêu cầu đặt hàng | | | | | | 1 | | | | | - Khả thi khi đăng ký sở hữu trí tuệ | | | | | | 1 | | | | | - Khả năng được công bố trên các tạp chí KHCN uy tín trong/ngoài nước | | | | | | 1 | | | | | - Đào đạo sau đại học | | | | | | 1 | | | | | 4. Khả năng ứng dụng và dự kiến tác động | | | | | | | | | 16 | | - Khả năng thị trường của sản phẩm, công nghệ tạo ra | | | | | | 1 | | | | | - Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu | | | | | | 1 | | | | | - Mức độ làm rõ được (tên) các địa chỉ sẵn sàng (dự kiến) áp dụng kết quả | | | | | | 2 | | | | | 5. Tính kh ả thi | | | | | | | | | 16 | | - Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp | | | | | | 1 | | | | | - Tính hợp lý trong bố trí kế hoạch | | | | | | 1 | | | | | - Dự toán phù hợp với nội dung và sản phẩm dự kiến tạo ra của đề tài | | | | | | 2 | | | | | 6. Năng lực tổ chức và cá nhân | | | | | | | | | 20 | | - Cơ quan chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài | | | | | | 2 | | | | | - Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu | | | | | | 3 | | | | | Ý kiến đánh giá tổng hợp | | | | | | | | | 100 | | | | | | | | | | | | Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm: 4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X) 1. Đề nghị thực hiện: 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây. 3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”). (Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm) Lưu ý: Người đề xuất nhiệm vụ KHCN được xét ưu tiên giao làm chủ nhiệm nhiệm vụ hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Nhận xét, kiến nghị: …….., ngày.....tháng.....năm 20... (Chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL11-BBHĐTC BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………, ngày tháng năm 20... BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ A. Thông tin chung 1. Tên nhiệm vụ: 2. Quyết định thành lập Hội đồng số ........./QĐ-BTTTT ngày ...../...../20... của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. 3. Địa điểm và thời gian: 4. Số thành viên hội đồng có mặt trên tổng số thành viên......./......người. Vắng mặt .......người, gồm các thành viên: 5. Khách mời tham dự họp hội đồng: B. Nội dung làm việc của hội đồng (ghi chép của Ủy viên thư ký): C. Bỏ phiếu đánh giá Kết quả kiểm phiếu đánh giá các hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ KHCN trong biên bản kiểm phiếu kèm theo. D. Kết luận, kiến nghị của hội đồng (kiến nghị về các nội dung cần sửa đổi) Hội đồng đề nghị Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét và quyết định. ỦY VIÊN THƯ KÝ (Họ, tên và chữ ký) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL12-BCHTHS TÊN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày …. tháng …. năm 20... BÁO CÁO VỀ VIỆC HOÀN THIỆN HỒ SƠ ĐÁNH GIÁ TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ I. Những thông tin chung 1. Tên nhiệm vụ: 2. Chủ nhiệm nhiệm vụ: 4. Chủ tịch hội đồng (ghi rõ họ tên, học vị, học hàm, cơ quan công tác): 5. Thời gian đánh giá: ngày ... /.... /20… II. Nội dung đã thực hiện theo kết luận của hội đồng : 1. Những nội dung đã bổ sung hoàn thiện (liệt kê và trình bày lần lượt các vấn đề cần hoàn thiện theo ý kiến kết luận của hội đồng) 2. Những vấn đề bổ sung mới: 3. Những vấn đề chưa hoàn thiện được (nêu rõ lý do): XÁC NH ẬN CỦA ĐƠN V Ị CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (H ọ, tên, chữ ký và đóng dấu) | CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ (Họ, tên và chữ ký) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL13-BBTĐKP BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN HỌP THẨM ĐỊNH KINH PHÍ NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ Căn cứ Thông tư số …/2016/TT-BTTTT ngày …/…/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định quản lý nhiệm vụ KHCN cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông; Trên cơ sở hồ sơ thuyết minh nhiệm vụ KHCN và hồ sơ đánh giá của Hội đồng tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp nhiệm vụ KHCN; Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ KHCN tiến hành thẩm định là lập biên bản thẩm định với những nội dung sau: A. Thông tin chung 1. Danh mục bao gồm tên nhiệm vụ, cơ quan chủ trì, chủ nhiệm (kèm theo) 2. Địa điểm và thời gian họp Tổ thẩm định: - Địa điểm:……………………………………………….. - Thời gian:……giờ, ngày……..tháng……năm…………. 3. Số thành viên tham gia tổ thẩm định: ……/….. 4. Đại biểu tham dự: B. Các ý kiến của thành viên tổ thẩm định: C. Kết luận của Tổ thẩm định 1. Nội dung chuyên môn: (Về mục tiêu, nội dung nghiên cứu, các hoạt động khác phục vụ nội dung nghiên cứu, sản phẩm, tiến độ) 2. Về kinh phí thực hiện: 2.1. Tổng kinh phí (cho từng nhiệm vụ) 2.2. Dự kiến nội dung chi từ ngân sách nhà nước D. Kiến nghị: 1. Kinh phí tương ứng với từng nhiệm vụ (danh sách kèm theo) 2. Các kiến nghị khác (nếu có): Biên bản được lập xong lúc …….giờ, ngày …/…/20… và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua. ĐẠI DIỆN VỤ KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH (Họ, tên và chữ ký) | TỔ TRƯỞNG (Họ, tên và chữ ký) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL14-HĐKHCN BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc S ố: /HĐ-KHCN | Hà Nội, ngày...... tháng ...... năm 20… HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ - Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013; - Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông; - Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ; - Căn cứ Thông tư .../2016/TT-BTTTT ngày ... tháng ... năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định quản lý nhiệm vụ KHCN cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông; - Căn cứ ........... (Ghi các Quyết định phê duyệt, giao thực hiện nhiệm vụ KHCN) - Trên cơ sở trao đổi giữa hai bên, Chúng tôi gồm: - Bên đặt hàng (Bên A) là: + Đại diện là: Chức vụ: + Địa chỉ: + Điện thoại: + Số tài khoản: + Tại: - Bên nhận đặt hàng (Bên B) là: + Đại diện là: Chức vụ: + Địa chỉ: + Điện thoại: + Số tài khoản: + Tại: Hai bên thoả thuận ký kết Hợp đồng với các điều khoản sau:

Bên B cam kết thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ: ................

Điều 1

Điều 1: Bên B cam kết thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ: ................ Mã số : ................... với mục tiêu, nội dung, tiến độ và giao nộp các sản phẩm như đã ghi trong bản Thuyết minh khoa học và công nghệ kèm theo hợp đồng này.

Thời gian thực hiện hợp đồng là ..... tháng.

Điều 2

Điều 2: Thời gian thực hiện hợp đồng là ..... tháng. Từ ......... đến .........

Tổng kinh phí của hợp đồng là đồng

Điều 3

Điều 3: Tổng kinh phí của hợp đồng là đồng (viết bằng chữ: )

Sau khi ký kết hợp đồng này, Bên A sẽ chuyển cho Bên B số kinh phí ghi ở Điều 3 của Hợp đồng theo tiến độ cấp phát kinh phí ngân sách Nhà nước và trên cơ sở tiến độ, khối lượng thực hiện của nhiệm vụ.

Điều 4

Điều 4: Sau khi ký kết hợp đồng này, Bên A sẽ chuyển cho Bên B số kinh phí ghi ở Điều 3 của Hợp đồng theo tiến độ cấp phát kinh phí ngân sách Nhà nước và trên cơ sở tiến độ, khối lượng thực hiện của nhiệm vụ. Trường hợp nếu xét thấy nhiệm vụ chi phí không hợp lệ và/hoặc không có khả năng hoàn thành, Bên A sẽ dừng cấp kinh phí và thu hồi kinh phí đã cấp (nếu có).

Bên B có trách nhiệm tuân thủ sự quản lý nhiệm vụ theo cấp ngành dọc. Khi nhiệm vụ kết thúc, Bên A sẽ làm các thủ tục nghiệm thu theo đúng quy định hiện hành.

Điều 5

Điều 5: Bên B có trách nhiệm tuân thủ sự quản lý nhiệm vụ theo cấp ngành dọc. Khi nhiệm vụ kết thúc, Bên A sẽ làm các thủ tục nghiệm thu theo đúng quy định hiện hành.

Hợp đồng này làm thành 08 bản có giá trị ngang nhau, mỗi bên giữ 04 bản. Hợp đồng này có giá trị kể từ ngày ký.

Điều 6

Điều 6: Hợp đồng này làm thành 08 bản có giá trị ngang nhau, mỗi bên giữ 04 bản. Hợp đồng này có giá trị kể từ ngày ký. Đại diện Bên A (Ký tên, đóng dấu) | Đại diện Bên B (Ký tên, đóng dấu) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL15-BCĐK BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Khoa học và Công nghệ) | 1 | Tên nhi ệm vụ: | | 2 | Ngày báo cáo | |||||| | | | | | K ỳ: | | 3 | Cơ quan ch ủ trì: | | | | | Ch ủ nhiệm nhiệm vụ: | | | | | | 4 | Thời gian thực hiện: tháng, từ đến | | | | | 6 | Các nội dung công việc đã thực hiện tính từ ngày …../…../20… đến kỳ báo cáo | | | | | | | | | | | 7 | Nhận xét và đánh giá kết quả đạt được (trong thời gian liên quan đến báo cáo) | | | | | | | | | | | 8 | Kinh phí | | | | | Kinh phí đã được cấp trong kỳ báo cáo: | | | | | | 9 | Những vấn đề tồn tại cần giải quyết | | | | | | | | | | | 10 | Dự kiến những công việc cần triển khai tiếp trong thời gian tới | | | | | | | | | | | 11 | Kết luận và kiến nghị | | | | | | | | | | | Chủ nhiệm nhiệm vụ (Họ, tên và chữ ký) | | Thủ trưởng cơ quan chủ trì nhiệm vụ (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu) | | | | | | | | | Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL16-BBKT BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………, ngày tháng năm 20... BIÊN BẢN KIỂM TRA TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ 1. Tên nhiệm vụ: 2. Mã số (nếu có): 3. Thời gian thực hiện: 4. Tổng kinh phí: 5. Chủ nhiệm nhiệm vụ: 6. Cơ quan chủ trì: 7. Họ và tên, chức trách thành viên đoàn kiểm tra: 8. Các nội dung nghiên cứu đã thực hiện: 9. Các sản phẩm đã hoàn thành: 10. Tình hình sử dụng kinh phí: 11. Kiến nghị của chủ nhiệm nhiệm vụ và cơ quan chủ trì: 12. Kết luận và đánh giá chung về tình hình thực hiện nhiệm vụ: Cơ quan ch ủ trì (H ọ,tên và chữ ký) | Đại diện các cơ quan phối hợp tham gia kiểm tra (Họ,tên và chữ ký) | Trưởng đoàn Đoàn kiểm tra (Họ,tên và chữ ký) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL17-BCTĐG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc .............., ngày …. tháng …. năm 20… BÁO CÁO KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ I. Thông tin chung về nhiệm vụ: 1. Tên nhiệm vụ: - Mã số (nếu có): 2. Mục tiêu nhiệm vụ: 3. Chủ nhiệm nhiệm vụ: 4. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ: 5. Tổng kinh phí thực hiện: triệu đồng. Trong đó, kinh phí từ ngân sách SNKH: triệu đồng. Kinh phí từ nguồn khác: triệu đồng. 6. Thời gian thực hiện theo Hợp đồng: Bắt đầu: Kết thúc: Thời gian thực hiện theo văn bản điều chỉnh của cơ quan có thẩm quyền (nếu có): 7. Danh sách thành viên chính thực hiện nhiệm vụ nêu trên gồm: | TT | H ọ và tên | Chức danh khoa học, học vị | Cơ quan công tác | ||||| | 1 | | | | | 2 | | | | II. Nội dung tự đánh giá về kết quả thực hiện nhiệm vụ: 1. Về sản phẩm khoa học: 1.1. Danh mục sản phẩm đã hoàn thành: | S ố TT | Tên s ản phẩm | S ố lượng | | Kh ối lượng | | Ch ất lượng | | ||||||||| | | | Đ ạt | Không đ ạt | Đ ạt | Không đ ạt | Đ ạt | Không đ ạt | | 1 | | | | | | | | | 2 | | | | | | | | 1.2. Danh mục sản phẩm khoa học dự kiến ứng dụng, chuyển giao (nếu có): | S ố TT | Tên s ản phẩm | Thời gian dự kiến ứng dụng | Cơ quan dự kiến ứng dụng | Ghi chú | |||||| | 1 | | | | | | 2 | | | | | 1.3. Danh mục sản phẩm khoa học đã được ứng dụng (nếu có): | S ố TT | Tên s ản phẩm | Th ời gian ứng dụng | Tên cơ quan ứng dụng | Ghi chú | |||||| | 1 | | | | | | 2 | | | | | 2. Về những đóng góp mới của nhiệm vụ: 3. Về hiệu quả của nhiệm vụ: 3.1. Hiệu quả kinh tế 3.2. Hiệu quả xã hội III. Tự đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ: 1. Về tiến độ thực hiện: (đánh dấu X vào ô tương ứng): - Nộp hồ sơ đúng hạn - Nộp chậm từ trên 1 đến 30 ngày - Nộp hồ sơ chậm trên 1 tháng 2. Về kết quả thực hiện nhiệm vụ: - Đạt - Không đạt Giải thích lý do: Cam đoan nội dung của Báo cáo là trung thực; Chủ nhiệm và các thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ không sử dụng kết quả nghiên cứu của người khác trái với quy định của pháp luật. CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ ( Họ, tên và chữ ký ) | THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ ( Họ, tên, chữ ký và đóng dấu ) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL18-CVĐNNT TÊN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ........ /........ V/v: Đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ | ........, ngày …. tháng …. năm 20... Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Khoa học và Công nghệ) Căn cứ Thông tư số …../TT-BTTTT ngày .../…/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định quản lý nhiệm vụ KHCN cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông, (Tên Tổ chức chủ trì nhiệm vụ) đề nghị Quý Bộ xem xét và tổ chức đánh giá, nghiệm thu cấp Bộ kết quả thực hiện (các) nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau đây: Tên nhiệm vụ: Mã số: Hợp đồng số: Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ đến Thời gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu có) đến: Chủ nhiệm nhiệm vụ: Kèm theo công văn này là hồ sơ đánh giá nhiệm vụ cấp Bộ, gồm: 1. Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ (07 quyển). 2. Báo cáo về sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ (07 quyển). 3. Bản sao hợp đồng và thuyết minh nhiệm vụ (07 bản). 4. Các văn bản xác nhận và tài liệu liên quan đến việc công bố, xuất bản, đào tạo, tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu (nếu có). 5. Các số liệu (điều tra, khảo sát, phân tích…). 7. Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ. 8. Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ. 9. Các tài liệu khác (nếu có). Số lượng hồ sơ gồm: - 01 bộ (bản gốc) đầy đủ tài liệu kể trên; - 01 bản điện tử về các file báo cáo ghi trên đĩa quang (dạng .doc hoặc .docx, không cài đặt mật khẩu). Đề nghị Quý Bộ xem xét và tổ chức đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ./. Nơi nh ận: - Như trên; - …… | THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL19-BCTH BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ Báo cáo gồm 3 phần chính: Phần đầu, phần chính, phần cuối. I. PHẦN ĐẦU BÁO CÁO 1. Trang bìa trước - Tên đầy đủ Bộ chủ quản và đơn vị chủ trì. (Thông tin này viết chính giữa phần trên cùng của trang, cỡ chữ 14, chữ hoa, đậm) - Tên báo cáo (tổng hợp hoặc tóm tắt) và tên nhiệm vụ. (viết chính giữa trung tâm trang bìa, cỡ chữ 16, chữ hoa, đậm) - Học hàm, học vị, họ tên chủ nhiệm. (viết góc dưới bên phải của trang, cỡ chữ 14, đậm, nghiêng) - Địa điểm và thời gian hoàn thành báo cáo. (viết chính giữa phần cuối trang, cỡ chữ 14, nghiêng) 2. Trang nhan đề Danh sách những người thực hiện chính (viết đầy đủ họ tên, chức vụ, học hàm, học vị và tên cơ quan công tác của chủ nhiệm và những người thực hiện chính). 3. Mục lục Mục lục bao gồm danh mục các phần chia nhỏ của báo cáo và các phụ lục cùng với số trang. Ngoài ra, mục lục có thể bao gồm cả danh mục các hình và bảng. 4. Bảng chú giải các chữ viết tắt, ký hiệu chữ quy ước, ký hiệu dấu, đơn vị, thuật ngữ dùng trong báo cáo... II. PHẦN CHÍNH BÁO CÁO 1. Lời mở đầu (Nêu ngắn gọn phạm vi, mục đích của đề tài, quan hệ của nó với các công trình nghiên cứu khác và tóm tắt các nét tiếp cận chính) 2. Nội dung chính của báo cáo Nội dung chính của báo cáo được chia thành các Chương có đánh số và các Chương đó phải bao quát các vấn đề: lý thuyết, phương pháp, kết quả, bình luận hoặc kiến nghị. Lý thuyết, phương pháp và kết quả trong nội dung chính của báo cáo không viết quá chi tiết, nhưng phải mô tả đầy đủ để người đọc có trình độ thích hợp trong lĩnh vực này có thể lặp lại được các bước triển khai. Tất cả những hình và các bảng dùng để giải trình nội dung chính phải đưa vào phần chính báo cáo. Có thể soạn thảo các đoạn bình luận riêng biệt về các khía cạnh mới của đề tài hoặc soạn thảo các nhận xét đối với các kết quả thu được và lập luận đưa đến kết luận và kiến nghị. Trong nội dung chính của báo cáo cần phải phản ánh: 2.1. Mục tiêu của nhiệm vụ (Nhiệm vụ nhằm giải quyết mục tiêu gì - nêu mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể) 2.2 Tổng quan tình hình nghiên cứu và luận giải sự cần thiết triển khai nhiệm vụ - Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu ngoài nước - Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu trong nước - Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu có liên quan (tên công trình, tham gia, nơi và năm công bố) - Phân tích, đánh giá cụ thể những vấn đề KHCN còn hạn chế, tồn tại của sản phẩm, công nghệ nghiên cứu trong nước và các yếu tố, các nội dung cần đặt ra nghiên cứu, giải quyết ở đề tài này. 2.3. Cách tiếp cận (nêu phương pháp luận, quan điểm và cách thức giải quyết vấn đề) 2.4 Đối tượng nghiên cứu - Lập luận việc chọn đối tượng triển khai, cách tiếp cận và triển khai; - Lập luận phương pháp triển khai và kỹ thuật đã sử dụng; - Lập luận về tính mới, tính sáng tạo và hiệu quả công nghệ, kinh tế của nhiệm vụ... 2.5 Phương pháp nghiên cứu (Luận cứ rõ việc lựa chọn phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng; làm rõ tính mới, tính độc đáo của Phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng) 2.6 Những nội dung đã thực hiện - Ghi rõ những nội dung cụ thể đã thực hiện của nhiệm vụ, những hạng mục chủ yếu đã được tiến hành, trong đó trình bày đầy đủ và toàn diện quá trình hoàn thiện công nghệ hoặc thích nghi/làm chủ/hợp lý hoá công nghệ và (hoặc) thử nghiệm đã tiến hành; - Số mẫu hoặc số lần thử nghiệm cần thiết để thu được kết quả tin cậy; - Các số liệu thu được và kết quả điều tra, khảo sát, kiểm tra, đo đạc...; - Đánh giá sai số đo và tính đại diện của số liệu; - Nhận xét và đánh giá những số liệu hoặc kết quả thí nghiệm /thử nghiệm thu được rút ra kết luận của từng phần triển khai... 2.7 Tổng quát hoá và đánh giá kết quả thu được - Đánh giá độ tin cậy của các kết quả thu được (các đặc trưng, thông số, chủ tiêu chất lượng) và so sánh chúng với các kết quả của mẫu tương tự trong và ngoài nước; - Đánh giá tính ổn định công nghệ và sơ bộ tính toán hiệu quả so với phương án nhập công nghệ; - Đánh giá kết quả đào tạo và nâng cao trình độ của nhiệm vụ; - Đánh giá đầy đủ và toàn diện kết quả thu được so với đề cương Thuyết minh nhiệm vụ và nội dung đã ghi trong hợp đồng đã ký, kể cả việc chi tiêu tài chính... 2.8. Kết luận và kiến nghị Các kết luận và kiến nghị cần trình bày thành một chương riêng và không đánh số. Trong phần kết luận phải trình bày ngắn gọn các kết quả của nhiệm vụ và rút ra các kết luận một cách rõ ràng. Cũng có thể đưa vào phần kết luận những số liệu định lượng nhưng không trình bày lập luận chi tiết. Trong phần kiến nghị phải đề xuất việc sử dụng và áp dụng các kết quả đó, đánh giá hiệu quả kinh tế - kỹ thuật do áp dụng mang lại, chỉ ra giá trị của các kết quả đã được tạo ra về mặt KHCN, về kinh tế - xã hội và các kiến nghị khác. 2.9. Lời cảm ơn (nếu có) 2.10. Tài liệu tham khảo Sắp xếp danh mục các nguồn tài liệu và sách xuất bản đã tham khảo để tiến hành đề tài vào cuối phần chính báo cáo. Nguồn tài liệu thường được trình bày theo thứ tự sau đây: Họ tên tác giả/Nhan đề/Các yếu tố về xuất bản. Trong khi viết báo cáo, nếu nội dung liên quan đến tài liệu tham khảo thì sau nội dung đó phải viết số thứ tự trong danh mục tài liệu tham khảo trong ngoặc vuông [ ]. III. PHẦN CUỐI CỦA BÁO CÁO 3.1. Phụ lục (Các giải thích, bảng biểu cần thiết để làm sáng tỏ và hoàn chỉnh báo cáo) 3.2. Bìa sau (Phía trong của trang bìa sau có thể được sử dụng viết các địa chỉ cần gửi báo cáo nếu cần thiết). THỐNG NHẤT HÓA TRONG BÁO CÁO - Đơn vị đo lường: Phải sử dụng đơn vị đo lường hợp pháp của Việt Nam, nếu dùng đơn vị khác thì phải viết cả giá trị chuyển đổi và đặt trong dấu ngoặc đơn ( ); - Kích thước báo cáo: Báo cáo phải được in trên khổ giấy A4 (210 mm x 297 mm), cỡ chữ 14, riêng các tiêu đề sử dụng cỡ chữ 14, chữ hoa. Lề trái là 3cm, lề phải 2cm, lề trên và lề dưới là 2cm. Báo cáo đóng thành quyển với trang bìa trước và bìa sau. Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL20-PĐGKQ BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………, ngày tháng năm 20... PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ 1. Thông tin chung về nhiệm vụ: - Tên nhiệm vụ: - Mã số nhiệm vụ (nếu có): - Tổ chức chủ trì nhiệm vụ: - Chủ nhiệm nhiệm vụ: 2. Chuyên gia đánh giá: - Họ và tên chuyên gia: - Ngày nhận hồ sơ: ngày … tháng …… năm 20… 3. Đánh giá: A. Đánh giá báo cáo tổng hợp: Đạt: Báo cáo tổng hợp đã hoàn thiện, đáp ứng yêu cầu; hoặc Báo cáo tổng hợp cần chỉnh sửa, bổ sung và có thể hoàn thiện Không đạt: Không thuộc 2 trường hợp trên B. Đánh giá về số lượng, khối lượng sản phẩm | TT | Tên s ản phẩm | Số lượng, khối lượng sản phẩm | | | | Ghi chú (Giải thích về kết quả đánh giá) | |||||||| | | | Theo đ ặt hàng | Th ực tế đạt được | Đánh giá c ủa chuyên gia | | | | | | | | Đ ạt | Không đ ạt | | | 1 | S ản phẩm 1 | | | | | | | 2 | S ản phẩm 2 | | | | | | C. Đánh giá về chất lượng sản phẩm | STT | Tên s ản phẩm | Ch ất lượng | | | | Ghi chú (Giải thích về kết quả đánh giá) | |||||||| | | | Theo đ ặt hàng | Th ực tế đạt được | Đánh giá c ủa chuyên gia | | | | | | | | Đ ạt | Không đ ạt | | | 1 | S ản phẩm 1 | | | | | | | 2 | S ản phẩm 2 | | | | | | D. Đánh giá về chủng loại sản phẩm: Đạt: Khi số lượng chủng loại, vượt hoặc đủ theo đặt hàng Không đạt: Khi không đáp ứng đặt hàng E. Đánh giá về thời gian nộp hồ sơ: Nộp đúng hạn: Nộp chậm từ 1 ngày đến 30 ngày: 4. Xếp loại nhiệm vụ (đánh dấu X vào ô tương ứng phù hợp) : Đạt yêu cầu : đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau + Tất cả các tiêu chí về chất lượng, chủng loại sản phẩm ở mức đạt trở lên. + Ít nhất 3/4 tiêu chí về khối lượng, số lượng sản phẩm ở mức “Đạt” trở lên + Báo cáo tổng hợp đạt mức “Đạt” trở lên Không đạt : không thuộc hai trường hợp trên hoặc nộp hồ sơ chậm trên 03 tháng 5. Ý kiến đánh giá khác (nếu có): THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL21-BBNT BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………, ngày tháng năm 20... BIÊN BẢN NGHIỆM THU NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ I. Những thông tin chung 1. Tên nhiệm vụ: Mã số nhiệm vụ (nếu có): Tổ chức chủ trì nhiệm vụ: Chủ nhiệm nhiệm vụ: 2. Quyết định thành lập Hội đồng số /QĐ- ngày …/…./20… của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông 3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng: 4. Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên: Vắng mặt: người, gồm: 5. Khách mời tham dự họp Hội đồng II. Nội dung làm việc của Hội đồng Sau khi Ông/Bà ........................................đại diện cơ quan nghiệm thu công bố quyết định thành lập hội đồng đánh giá, nghiệm thu, danh sách các thành viên hội đồng và giới thiệu các đại biểu tham dự phiên họp, 1. Chủ tịch điều khiển phiên họp hội đồng. 2. Hội đồng đã nghe Chủ nhiệm nhiệm vụ trình bày báo cáo tóm tắt quá trình tổ chức thực hiện, báo cáo các sản phẩm khoa học và tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ. 3. Hội đồng đã nghe nhận xét của uỷ viên phản biện; nhận xét của thành viên vắng mặt (nếu có). 4. Hội đồng đã trao đổi nêu câu hỏi đối với chủ nhiệm nhiệm vụ; 5. Chủ nhiệm nhiệm vụ trả lời các câu hỏi của các thành viên Hội đồng; cung cấp thông tin, giải trình và bảo vệ kết quả tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ. 6. Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá. 7. Kết luận của Hội đồng về các nội dung đánh giá: 7.1. Về mức độ đáp ứng được yêu cầu số lượng, khối lượng, chủng loại sản phẩm theo đặt hàng và hợp đồng KHCN của các kết quả thực hiện nhiệm vụ 7.2. Về chất lượng sản phẩm và giá trị khoa học, giá trị thực tiễn của các kết quả thực hiện nhiệm vụ 7.3. Kết quả đánh giá xếp loại chung của nhiệm vụ: a) Kết quả đánh giá, xếp loại của Hội đồng ở mức sau (đánh X vào ô tương ứng): Đạt Không đạt b) Phần luận giải của hội đồng khoa học về kết quả đánh giá, xếp loại (chọn X vào ô tương ứng và luận giải): Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại “đạt” bởi những lý do cụ thể dưới đây: Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại “không đạt” bởi những lý do cụ thể dưới đây: - - Những nội dung đã thực hiện và chưa thực hiện theo hợp đồng: - - 7.4. Kiến nghị của Hội đồng: a) Chủ nhiệm nhiệm vụ điều chỉnh, bổ sung và hoàn thiện Báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo tóm tắt ở những vấn đề sau (nếu có): b) Đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông nghiệm thu các sản phẩm dưới đây: Danh mục sản phẩm khoa học đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và hợp đồng: | STT | Tên s ản phẩm | Ghi chú | |||| | | | | | | | | c) Chuyển giao, sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ: (nêu cụ thể cơ quan, địa chỉ áp dụng, sử dụng từng kết quả thực hiện nhiệm vụ) d) Công bố, xuất bản kết quả thực hiện nhiệm vụ: đ) Không công bố, xuất bản kết quả thực hiện nhiệm vụ: Biên bản họp hội đồng được thông qua với sự thống nhất của các thành viên Hội đồng dự họp vào ........ ngày ..... tháng ..... năm 20... THƯ KÝ (Họ, tên và chữ ký) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL22-BCHTNT TÊN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày tháng năm 20…. BÁO CÁO VỀ VIỆC HOÀN THIỆN HỒ SƠ NGHIỆM THU CẤP BỘ I. Những thông tin chung: 1. Tên nhiệm vụ: Mã số (nếu có): 2. Chủ nhiệm nhiệm vụ: 3. Tổ chức chủ trì: 4. Chủ tịch hội đồng (ghi rõ họ tên, học vị, học hàm, cơ quan công tác): 5. Thời gian họp Hội đồng đánh giá: II. Nội dung đã thực hiện theo kết luận của hội đồng: 1. Những nội dung đã bổ sung hoàn thiện (liệt kê và trình bày lần lượt các vấn đề cần hoàn thiện theo ý kiến kết luận của hội đồng) 2. Những vấn đề bổ sung mới: 3. Những vấn đề chưa hoàn thiện được (nêu rõ lý do): III. Kiến nghị của chủ nhiệm nhiệm vụ (nếu có): XÁC NH ẬN CỦA ĐƠN V Ị CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (H ọ, tên, chữ ký và đóng dấu) | CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ (Họ, tên và chữ ký) Thông tư số /2016/TT-BTTTT Mẫu PL23-CNKQ BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc S ố: /QĐ-BTTTT | ………, ngày tháng năm 20... QUYẾT ĐỊNH Về việc công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông; Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ; Căn cứ vào Thông tư số …/2016/TT-BTTTT ngày… tháng … năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông; Xét đề nghị của Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ KHCN cấp Bộ được thành lập theo Quyết định số …. /QĐ-BTTTT ngày … tháng … năm 20... của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, QUYẾT ĐỊNH:

Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ “……..”, mã số (nếu có).......

Điều 1

Điều 1. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ “……..”, mã số (nếu có)....... Chủ nhiệm nhiệm vụ: Tổ chức chủ trì:

Nhiệm vụ được nghiệm thu và thanh lý hợp đồng. Việc công bố và sử dụng kết quả đã tạo ra của nhiệm vụ được thực hiện theo các quy định hiện hành.

Điều 2

Điều 2. Nhiệm vụ được nghiệm thu và thanh lý hợp đồng. Việc công bố và sử dụng kết quả đã tạo ra của nhiệm vụ được thực hiện theo các quy định hiện hành.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Chủ nhiệm nhiệm vụ, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Điều 4

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Chủ nhiệm nhiệm vụ, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu VT,…. | B Ộ TRƯỞNG

Về toàn văn Thông tư Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp