Điều 28. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2017 và thay thế Thông tư số 06/2012/TT-BTTTT ngày 05 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyên ngành thông tin và truyền thông.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các tổ chức và cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Khoa học và Công nghệ) để kịp thời giải quyết.
3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Kế hoạch - Tài Chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Bộ TT&TT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, cổng thông tin điện tử của Bộ; - Lưu: VT, KHCN (15). | BỘ TRƯỞNG Trương Minh Tuấn
PHỤ LỤC
(ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BTTTT ngày 26 /12/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CÁC BIỂU MẪU
1. Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL1-PĐXNV)
2. Tổng hợp danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Mẫu PL2-THĐX)
3. Biên bản họp hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL3-BBHĐXĐDM)
4. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL4-ĐĐKNV)
5. Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Mẫu PL5-LLKHTC)
6. Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL6-TMNV)
7. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm và các cá nhân đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Mẫu PL7-LLKHCN)
8. Giấy xác nhận phối hợp nghiên cứu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL8-XNPHNC)
9. Biên bản mở hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL9-BBMHS)
10. Phiếu đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì cấp Bộ (Mẫu PL10-PĐGHS)
11. Biên bản họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL11-BBHĐTC)
12. Báo cáo về việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL12-BCHTHS)
13. Biên bản họp thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL13-BBTĐKP)
14. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL14-HĐKHCN)
15. Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL15-BCĐK)
16. Biên bản kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL16-BBKT)
17. Báo cáo kết quả tự đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL17-TĐGKQ)
18. Công văn đề nghị nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL18-CVĐNNT)
19. Báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL19-BCTH)
20. Phiếu đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL20-PĐGKQ)
21. Biên bản nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL21-BBNT)
22. Báo cáo về việc hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu cấp Bộ (Mẫu PL22-BCHTNT)
23. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu PL23-CNKQ)
Thông tư số /2016/TT-BTTTT
Mẫu PL1-PĐXNV
PHIẾU ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Năm 20...
1. Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
2. Hình thức thực hiện (đề tài, dự án, chương trình):
3. Mục tiêu của nhiệm vụ:
4. Tính cấp thiết và tính mới của nhiệm vụ (về mặt khoa học và về mặt thực tiễn):
5. Các nội dung chính và kết quả dự kiến:
6. Khả năng và địa chỉ ứng dụng:
7. Dự kiến hiệu quả mang lại:
8. Dự kiến thời gian thực hiện (thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc):
9. Thông tin khác (áp dụng đối với dự án hoặc chương trình KHCN):
a) Xuất xứ hình thành:
b) Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN.
..., ngày ... tháng... năm 20… TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT (Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
Thông tư số /2016/TT-BTTTT
Mẫu PL2-THĐX
TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐỀ XUẤT NĂM 20...
| TT | Tên nhi ệm vụ KHCN | Hình thức thực hiện (chương trình, đề tài, dự án) | Mục tiêu | Tính cấp thiết và tính mới | Nội dung chính và kết quả dự kiến | D ự kiến kinh phí | D ự kiến thời gian thực hiện | Thông tin khác |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
..., ngày ... tháng ... năm 20... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Họ, tên, chữ ký)
Thông tư số /2016/TT-BTTTT
Mẫu PL3-BBHĐXĐDM
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm 20…
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ
A. Thông tin chung
1. Quyết định thành lập Hội đồng: ..../QĐ-BTTTT ngày .../ .../20... của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
2. Số lượng các nhiệm vụ đề xuất: …………
3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng: ..., ngày... / .../20...
- Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên: .../...
- Vắng mặt: ... người, gồm các thành viên:
- Khách mời tham dự họp Hội đồng:
B. Nội dung làm việc của Hội đồng
Hội đồng đã tiến hành họp theo quy định tại Thông tư số /2016/TT-BTTTT ngày …/…/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
Căn cứ vào kết quả đánh giá của Hội đồng và việc chỉnh sửa, hoàn thiện; Hội đồng thông qua biên bản làm việc với kết quả kèm theo phụ lục.
Ủy viên thư ký (H ọ, tên và chữ ký) | Chủ tịch Hội đồng (Họ, tên và chữ ký)
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHCN
(kèm theo Biên bản)
| TT | Tên đề xuất đặt hàng | Kết quả đánh giá của hội đồng | | Ghi chú |
||||||
| | | Đ ề nghị thực hiện | Hình th ức thực hiện | |
| | | | | |
| | | | | |
Thông tư số /2016/TT-BTTTT
Mẫu PL4-ĐĐKNV
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ
Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Khoa học và Công nghệ)
Căn cứ thông báo của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp Bộ năm 20…, chúng tôi:
· (Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp làm cơ quan chủ trì nhiệm vụ)
· (Họ và tên, học vị, chức vụ địa chỉ cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm)
đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ: ………………………………………..
Hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ gồm:
1. Thuyết minh nhiệm vụ (phụ lục..........);
2. Tóm tắt hoạt động khoa học của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ (phụ lục...);
3. Lý lịch khoa học của Chủ nhiệm (phụ lục...);
4. Văn bản xác nhận về sự đồng ý tham gia của các tổ chức phối hợp nghiên cứu thực hiện nhiệm vụ theo danh sách kê khai tại Thuyết minh nhiệm vụ;
5. Các văn bản có giá trị pháp lý chứng minh khả năng huy động vốn từ nguồn khác (trong trường hợp tổ chức và cá nhân có kê khai huy động được kinh phí từ nguồn vốn khác);
6. .....(Liệt kê các thành phần có trong hồ sơ).
Chúng tôi xin cam đoan những nội dung và thông tin kê khai trong Hồ sơ này là đúng sự thật.
........, ngày … tháng …. năm 20…
CÁ NHÂN (đăng ký ch ủ nhiệm nhiệm vụ) (H ọ tên và chữ ký) | TỔ CHỨC (đăng ký chủ trì nhiệm vụ) (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Thông tư số /2016/TT-BTTTT
Mẫu PL5-LLKHTC
TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KHCN CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ
| 1. Tên tổ chức: Địa chỉ: Website: E-mail: Điện thoại: Fax: | | | |
|||||
| 2. Chức năng, nhiệm vụ và loại hình hoạt động KHCN hoặc sản xuất kinh doanh liên quan đến nhiệm vụ KHCN: | | | |
| 3. Tổng số cán bộ có trình độ đại học trở lên của tổ chức | | | |
| TT | Cán bộ có trình độ đại học trở lên | T ổng số | |
| 1 | Ti ến sỹ | | |
| 2 | Th ạc sỹ | | |
| 3 | Đ ại học | | |
| 4. Số cán bộ nghiên cứu của tổ chức trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ | | | |
| TT | Cán bộ có trình độ đại học trở lên | Tổng số trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ | |
| 1 | Ti ến sỹ | | |
| 2 | Th ạc sỹ | | |
| 3 | Đ ại học | | |
| 5. Kinh nghiệm và kết quả KHCN trong 5 năm gần nhất liên quan đến nhiệm vụ KHCN cấp Bộ của các cán bộ trong tổ chức trực tiếp tham gia đã kê khai ở mục 4 trên đây (Nêu lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm, tên các đề tài/dự án/đề án đã chủ trì hoặc tham gia, những công trình đã áp dụng vào sản xuất và đời sống...) | | | |
| 6. Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến nhiệm vụ KHCN: - Nhà xưởng: - Trang thiết bị chủ yếu: | | | |
| 7. Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài ngân sách SNKH) cho việc thực hiện nhiệm vụ KHCN đăng ký. · Vốn tự có: ..................... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo). · Nguồn vốn khác: ..................... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo). | | | |
............, ngày ...... tháng ...... năm 20...
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHCN
(Họ, tên và chữ ký của người lãnh đạo tổ chức, đóng dấu)
Thông tư số /2016/TT-BTTTT
Mẫu PL7-LLKHCN
LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM VÀ CÁC CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN
Đăng ký Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ:
| 1. H ọ và tên: | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||
| 2. Năm sinh: 3. Nam/N ữ: | | | | | | | | | | | | |
| 4. Học hàm: Năm được phong học hàm: Học vị: Năm đạt học vị: | | | | | | | | | | | | |
| 5. Chức danh nghiên cứu: Chức vụ: | | | | | | | | | | | | |
| 6. Đ ịa chỉ nhà riêng: | | | | | | | | | | | | |
| 7. Điện thoại: CQ: ; NR: ; Di động: 8. Fax: E-mail: | | | | | | | | | | | | |
| 9. Tổ chức - nơi làm việc của cá nhân đăng ký chủ nhiệm: Tên tổ chức : Tên người Lãnh đạo: Điện thoại người Lãnh đạo: Đ ịa chỉ tổ chức: | | | | | | | | | | | | |
| 10. Quá trình đào t ạo | | | | | | | | | | | | |
| B ậc đào tạo | | | | Nơi đào t ạo | | | Chuyên môn | | | | Năm t ốt nghiệp | |
| Đ ại học | | | | | | | | | | | | |
| Th ạc sỹ | | | | | | | | | | | | |
| Ti ến sỹ | | | | | | | | | | | | |
| Thực tập sinh khoa học | | | | | | | | | | | | |
| 11. Quá trình công tác | | | | | | | | | | | | |
| Thời gian ( Từ năm ... đến năm... ) | | | | V ị trí công tác | | | T ổ chức công tác | | | | Đ ịa chỉ Tổ chức | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| 12. Các công trình công bố chủ yếu (liệt kê tối đa 05 công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến nhiệm vụ KHCN đăng ký trong 5 năm gần nhất) | | | | | | | | | | | | |
| TT | | Tên công trình ( bài báo, công trình... ) | | | Là tác giả hoặc là đồng tác giả công trình | | Nơi công bố ( tên tạp chí đã đăng công trình ) | | | | | Năm công b ố |
| | | | | | | | | | | | | |
| 13. Số lượng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đã được cấp (liên quan đến đề tài, dự án đăng ký) | | | | | | | | | | | | |
| TT | | Tên và nội dung văn bằng | | | | | | Năm c ấp văn bằng | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| 14. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn (liên quan đến nhiệm vụ KHCN đăng ký) | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên công trình | | | | Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng | | | | Thời gian ( bắt đầu - kết thúc ) | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| 15. Các nhiệm vụ KHCN đã chủ trì hoặc tham gia (trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của đề tài/đề án, dự án đăng ký - nếu có) | | | | | | | | | | | | |
| Tên nhiệm vụ khác đã chủ trì | | | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | | | Thuộc Chương trình (nếu có) | | | | Tình trạng đề tài (đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu) | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| Tên nhiệm vụ khác đã tham gia | | | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | | | Thuộc Chương trình (nếu có) | | | | Tình trạng đề tài (đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu) | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| 16. Giải thưởng (về KHCN, về chất lượng sản phẩm,... liên quan đến đề tài/đề án, dự án đăng ký) | | | | | | | | | | | | |
| TT | | Hình thức và nội dung giải thưởng | | | | | | Năm t ặng thưởng | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| 17. Thành tựu hoạt động KHCN và sản xuất kinh doanh khác (liên quan đến đề tài, dự án đăng ký) | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
............, ngày ....... tháng ....... năm 20...
T Ổ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC CỦA CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH) ( Xác nh ận và đóng dấu ) | CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH) ( Họ, tên và chữ ký )
Thông tư số /2016/TT-BTTTT
Mẫu PL8-XNPHNC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN PHỐI HỢP NGHIÊN CỨU
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Khoa học và Công nghệ)
1. Tên nhiệm vụ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp
2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì
- Tên tổ chức đăng ký chủ trì:
- Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký chủ nhiệm:
3. Tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện
- Tên tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
4. Nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ (và kinh phí tương ứng) của tổ chức phối hợp nghiên cứu đó được thể hiện trong bản thuyết minh nhiệm vụ của hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp.
Khi hồ sơ trúng tuyển/được giao trực tiếp, chúng tôi cam kết sẽ hoàn thành những thủ tục pháp lý do Quý Bộ hướng dẫn về nghĩa vụ và quyền lợi của mỗi bên để thực hiện tốt nhất và đúng thời hạn mục tiêu, nội dung và sản phẩm của nhiệm vụ.
......................., ngày tháng năm 20…
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CH Ủ NHIỆM (H ọ, tên và chữ ký) | THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ PHỐI HỢP THỰC HIỆN (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
Thông tư số /2016/TT-BTTTT
Mẫu PL9-BBMHS
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20...
BIÊN BẢN MỞ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ
1. Tên nhiệm vụ KHCN:
2. Quyết định thành lập Hội đồng số .........../QĐ-BTTTT ngày ...../...../20... của Bộ trưởng Bộ Thông tin và truyền thông.
3. Địa điểm và thời gian: .................., ngày ...../...../20...
4. Đại diện các cơ quan và tổ chức liên quan tham gia mở hồ sơ:
| TT | Họ và tên đại biểu | Tên cơ quan, tổ chức |
||||
| | | |
| | | |
5. Tình trạng của các hồ sơ:
- Tổng số hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ KHCN: ...... hồ sơ.
- Số hồ sơ được niêm phong kín đến thời điểm mở hồ sơ: ..../.... (tổng số hồ sơ đăng ký).
- Tình trạng của các hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp được thể hiện trong bảng sau:
| TT | Tên tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn hoặc giao trực tiếp | Tình tr ạng hồ sơ | | | | |
||||||||
| | | N ộp đúng h ạn | Tính đầy đủ của Hồ sơ đăng ký | Các yêu cầu về tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm | B ị đình chỉ do sai phạm | Các nguyên nhân khác theo quy định |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Kết luận: Như vậy, trong số .........hồ sơ đăng ký, có ........ hồ sơ hợp lệ, đủ điều kiện để đưa vào xem xét đánh giá, cụ thể như sau:
| TT | Tên tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ | Ghi chú |
||||
| | | |
| | | |
Các bên thống nhất và ký vào biên bản mở hồ sơ vào …..h…..phút, ngày .…/…../20….
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NỘP HỒ SƠ (Họ, tên và chữ ký) | ĐẠI DIỆN VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Họ, tên và chữ ký)
Thông tư số /2016/TT-BTTTT
Mẫu PL10-PĐGHS
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20...
PHIẾU ĐÁNH GIÁ NHIỆM VỤ KHCN ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ CẤP BỘ
| 1. Tên nhi ệm vụ: | |
|||
| 2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | |
| Tiêu chí đánh giá | Chuyên giá đánh giá | | | | | H ệ số | Điểm | T ổng điểm | Điểm tối đa |
|||||||||||
| | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | | | | |
| 1. Đánh giá t ổng quan | | | | | | | | | 8 |
| - Mục tiêu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu | | | | | | 1 | | | |
| - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước | | | | | | 1 | | | |
| 2. Nội dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng | | | | | | | | | 24 |
| - Các nội dung nghiên cứu phù hợp để đạt được mục tiêu | | | | | | 3 | | | |
| - Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra | | | | | | 2 | | | |
| - Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu | | | | | | 1 | | | |
| 3. Sản phẩm khoa học và công nghệ | | | | | | | | | 16 |
| - Đáp ứng được yêu cầu đặt hàng | | | | | | 1 | | | |
| - Khả thi khi đăng ký sở hữu trí tuệ | | | | | | 1 | | | |
| - Khả năng được công bố trên các tạp chí KHCN uy tín trong/ngoài nước | | | | | | 1 | | | |
| - Đào đạo sau đại học | | | | | | 1 | | | |
| 4. Khả năng ứng dụng và dự kiến tác động | | | | | | | | | 16 |
| - Khả năng thị trường của sản phẩm, công nghệ tạo ra | | | | | | 1 | | | |
| - Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu | | | | | | 1 | | | |
| - Mức độ làm rõ được (tên) các địa chỉ sẵn sàng (dự kiến) áp dụng kết quả | | | | | | 2 | | | |
| 5. Tính kh ả thi | | | | | | | | | 16 |
| - Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp | | | | | | 1 | | | |
| - Tính hợp lý trong bố trí kế hoạch | | | | | | 1 | | | |
| - Dự toán phù hợp với nội dung và sản phẩm dự kiến tạo ra của đề tài | | | | | | 2 | | | |
| 6. Năng lực tổ chức và cá nhân | | | | | | | | | 20 |
| - Cơ quan chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài | | | | | | 2 | | | |
| - Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu | | | | | | 3 | | | |
| Ý kiến đánh giá tổng hợp | | | | | | | | | 100 |
| | | | | | | | | | |
Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)
1. Đề nghị thực hiện:
2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.
3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).
(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm)
Lưu ý: Người đề xuất nhiệm vụ KHCN được xét ưu tiên giao làm chủ nhiệm nhiệm vụ hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Nhận xét, kiến nghị:
…….., ngày.....tháng.....năm 20... (Chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên)
Thông tư số /2016/TT-BTTTT
Mẫu PL11-BBHĐTC
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20...
BIÊN BẢN HỌP
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ
A. Thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ:
2. Quyết định thành lập Hội đồng số ........./QĐ-BTTTT ngày ...../...../20... của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
3. Địa điểm và thời gian:
4. Số thành viên hội đồng có mặt trên tổng số thành viên......./......người. Vắng mặt .......người, gồm các thành viên:
5. Khách mời tham dự họp hội đồng:
B. Nội dung làm việc của hội đồng (ghi chép của Ủy viên thư ký):
C. Bỏ phiếu đánh giá
Kết quả kiểm phiếu đánh giá các hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ KHCN trong biên bản kiểm phiếu kèm theo.
D. Kết luận, kiến nghị của hội đồng (kiến nghị về các nội dung cần sửa đổi)
Hội đồng đề nghị Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét và quyết định.
ỦY VIÊN THƯ KÝ (Họ, tên và chữ ký) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
Thông tư số /2016/TT-BTTTT
Mẫu PL12-BCHTHS
TÊN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …. tháng …. năm 20...
BÁO CÁO VỀ VIỆC HOÀN THIỆN
HỒ SƠ ĐÁNH GIÁ TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ
I. Những thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ:
2. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
4. Chủ tịch hội đồng (ghi rõ họ tên, học vị, học hàm, cơ quan công tác):
5. Thời gian đánh giá: ngày ... /.... /20…
II. Nội dung đã thực hiện theo kết luận của hội đồng :
1. Những nội dung đã bổ sung hoàn thiện (liệt kê và trình bày lần lượt các vấn đề cần hoàn thiện theo ý kiến kết luận của hội đồng)
2. Những vấn đề bổ sung mới:
3. Những vấn đề chưa hoàn thiện được (nêu rõ lý do):
XÁC NH ẬN CỦA ĐƠN V Ị CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (H ọ, tên, chữ ký và đóng dấu) | CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ (Họ, tên và chữ ký)
Thông tư số /2016/TT-BTTTT
Mẫu PL13-BBTĐKP
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ
Căn cứ Thông tư số …/2016/TT-BTTTT ngày …/…/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định quản lý nhiệm vụ KHCN cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Trên cơ sở hồ sơ thuyết minh nhiệm vụ KHCN và hồ sơ đánh giá của Hội đồng tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp nhiệm vụ KHCN;
Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ KHCN tiến hành thẩm định là lập biên bản thẩm định với những nội dung sau:
A. Thông tin chung
1. Danh mục bao gồm tên nhiệm vụ, cơ quan chủ trì, chủ nhiệm (kèm theo)
2. Địa điểm và thời gian họp Tổ thẩm định:
- Địa điểm:………………………………………………..
- Thời gian:……giờ, ngày……..tháng……năm………….
3. Số thành viên tham gia tổ thẩm định: ……/…..
4. Đại biểu tham dự:
B. Các ý kiến của thành viên tổ thẩm định:
C. Kết luận của Tổ thẩm định
1. Nội dung chuyên môn:
(Về mục tiêu, nội dung nghiên cứu, các hoạt động khác phục vụ nội dung nghiên cứu, sản phẩm, tiến độ)
2. Về kinh phí thực hiện:
2.1. Tổng kinh phí (cho từng nhiệm vụ)
2.2. Dự kiến nội dung chi từ ngân sách nhà nước
D. Kiến nghị:
1. Kinh phí tương ứng với từng nhiệm vụ (danh sách kèm theo)
2. Các kiến nghị khác (nếu có):
Biên bản được lập xong lúc …….giờ, ngày …/…/20… và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua.
ĐẠI DIỆN VỤ KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH (Họ, tên và chữ ký) | TỔ TRƯỞNG (Họ, tên và chữ ký)
Thông tư số /2016/TT-BTTTT
Mẫu PL14-HĐKHCN
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: /HĐ-KHCN | Hà Nội, ngày...... tháng ...... năm 20…
HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
- Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ;
- Căn cứ Thông tư .../2016/TT-BTTTT ngày ... tháng ... năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định quản lý nhiệm vụ KHCN cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Căn cứ ........... (Ghi các Quyết định phê duyệt, giao thực hiện nhiệm vụ KHCN)
- Trên cơ sở trao đổi giữa hai bên,
Chúng tôi gồm:
- Bên đặt hàng (Bên A) là:
+ Đại diện là:
Chức vụ:
+ Địa chỉ:
+ Điện thoại:
+ Số tài khoản:
+ Tại:
- Bên nhận đặt hàng (Bên B) là:
+ Đại diện là:
Chức vụ:
+ Địa chỉ:
+ Điện thoại:
+ Số tài khoản:
+ Tại:
Hai bên thoả thuận ký kết Hợp đồng với các điều khoản sau: