Nghị định Quy định về khám bệnh, chữa bệnh và tiêu chuẩn vật chất y tế đối với người đang làm công tác cơ yếu; thực hiện Bảo hiểm y tế bắt buộc đối với thân nhân người đang làm công tác cơ yếu Chương 5 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 16. Xử lý vi phạm
1. Quyền lợi khám bệnh, chữa bệnh của người đang làm công tác cơ yếu và thân nhân người đang làm công tác cơ yếu quy định tại Nghị định này sẽ bị huỷ bỏ nếu phát hiện có sự giả mạo hồ sơ, giấy tờ và không đúng quy định của pháp luật hiện hành.
2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính, hoàn trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Điều 18. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng cơ yếu chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Văn phòng BCĐTW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - BQL KKTCKQT Bờ Y; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Học viện Hành chính quốc gia; - VPCP: BTCN, các PCN, Website Chính phủ, Ban Điều hành 112, Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, VX (5b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
DANH MỤC
TIÊU CHUẨN VẬT CHẤT Y TẾ ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC CƠ YẾU (Ban hành kèm theo Nghị định số 153 /2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ)
| LOẠI TIÊU CHUẨN VÀ ĐỐI TƯỢNG BẢO ĐẢM | Tiêu chuẩn định mức | Ghi chú |
||||
| 1. Thuốc, bông băng dùng tại đơn vị | | |
| - Đối tượng hưởng lương | 80.000 | đồng/người/năm |
| - Đối tượng hưởng phụ cấp | 65.000 | đồng/người/năm |
| 2. Thuốc, bông băng cho giường bệnh | | |
| - Giường bệnh xá | 3.000.000 | đồng/giường/năm |
| 3. Thuốc khám bệnh | | |
| - Khám bệnh xá | 20.000 | đồng/người/lần khám |
| 4. Thuốc và hóa chất phòng, chống dịch | | |
| - Thuốc hóa chất phòng, chống dịch | 5.000 | đồng/người/năm |
| - Giám sát, sàng lọc HIV | 40.000 | đồng/người/năm |
| 5. Trang bị lần đầu (trong đó có cả doanh cụ) | | |
| - Bệnh xá Ban Cơ yếu Chính phủ | 2.500.000.000 | đồng/bệnh xá |
| 6. Dụng cụ tiêu hao | | |
| - Bệnh xá Ban Cơ yếu Chính phủ | 500.000 | đồng/giường/năm |
| 7. Sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng | | |
| - Bệnh xá Ban Cơ yếu Chính phủ | 500.000 | đồng/giường/năm |
| 8. Loại tiêu chuẩn đồ vải nghiệp vụ | | |
| - Nhân viên y tế bệnh xá Ban Cơ yếu Chính phủ | 100.000 | đồng/người/năm |
| - Bệnh nhân | 250.000 | đồng/giường/năm |
| 9. Tiêu chuẩn tạp chi vệ sinh | | |
| - Bệnh xá Ban Cơ yếu Chính phủ | 300.000 | đồng/giường/năm |
| 10. Xử lý chất thải, rác thải | | |
| - Bệnh xá Ban Cơ yếu Chính phủ | 200.000 | đồng/giường/năm |