[2] (được bãi bỏ)
Điều 5
Điều 5.[2] (được bãi bỏ)
[2] (được bãi bỏ)
Điều 5.[2] (được bãi bỏ)
[3] (được bãi bỏ)
Điều 6.[3] (được bãi bỏ)
[4] (được bãi bỏ)
Điều 7.[4] (được bãi bỏ)
[5] (được bãi bỏ)
Điều 8.[5] (được bãi bỏ)
[6] (được bãi bỏ)
Điều 9.[6] (được bãi bỏ)
[7] (được bãi bỏ)
Điều 10.[7] (được bãi bỏ)
[8] (được bãi bỏ)
Điều 11.[8] (được bãi bỏ)
[9] (được bãi bỏ)
Điều 12.[9] (được bãi bỏ)
[10] (được bãi bỏ)
Điều 13.[10] (được bãi bỏ)
[11] (được bãi bỏ)
Điều 14.[11] (được bãi bỏ)
[12] (được bãi bỏ)
Điều 15.[12] (được bãi bỏ)
[13] (được bãi bỏ)
Điều 16.[13] (được bãi bỏ)
[14] (được bãi bỏ)
Điều 17.[14] (được bãi bỏ)
[15] (được bãi bỏ)
Điều 18.[15] (được bãi bỏ)
[16] (được bãi bỏ)
Điều 19.[16] (được bãi bỏ)
[17] (được bãi bỏ)
Điều 20.[17] (được bãi bỏ) Chương III GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG
Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.