Đã lưuĐăng ký

Thông tư Văn bản hợp nhất Thông tư về việc tổ chức giải quyết công tác lãnh sự Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 22–Điều 24 · 3 điều

Xem văn bản gốc ↗

Tổ chức thực hiện

Điều 22

Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Lãnh sự, Giám đốc Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh, người đứng đầu Cơ quan đại diện và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Ngoại giao chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Cơ quan đại diện, Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh phản ánh kịp thời cho Cục Lãnh sự để hướng dẫn giải quyết theo thẩm quyền hoặc báo cáo Lãnh đạo Bộ Ngoại giao để xem xét giải quyết.

Trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Điều 23

Điều 23. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Cục Lãnh sự có trách nhiệm giúp Bộ trưởng chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát, kiểm tra công tác lãnh sự ở trong nước và nước ngoài; theo dõi, báo cáo việc thực hiện Thông tư này. 2. Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh và Cơ quan đại diện có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác lãnh sự theo Thông tư này và chỉ đạo, hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Lãnh sự. 3. Thanh tra Bộ chủ trì, xử lý theo thẩm quyền và theo quy định về thanh tra đối với các khiếu nại, tố cáo phát sinh trong việc cấp phát giấy tờ lãnh sự ở trong nước và nước ngoài. 4. Vụ Tổ chức cán bộ tham mưu cho Lãnh đạo Bộ bố trí cán bộ làm công tác lãnh sự tại Cơ quan đại diện đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Thông tư này; chủ trì công tác kiểm điểm, kỷ luật đối với cán bộ sai phạm khi thực hiện công tác lãnh sự. 5. Văn phòng Bộ có trách nhiệm giúp Bộ trưởng chỉ đạo, hướng dẫn công tác kiểm soát, thực hiện thủ tục hành chính lãnh sự ở trong nước theo chức năng, thẩm quyền của mình. 6. Cục Quản trị tài vụ có trách nhiệm chủ trì công tác liên quan đến phí, lệ phí lãnh sự trong và ngoài nước; chủ trì, phối hợp với Cục Lãnh sự thực hiện việc thu phí, lệ phí trong nước; chủ trì, phối hợp với Cục Lãnh sự hướng dẫn quy định của Bộ Tài chính về mẫu Báo cáo tổng hợp tồn kho.

Hiệu lực thi hành[4]

Điều 24

Điều 24. Hiệu lực thi hành[4] Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2023, thay thế Thông tư số 02/2020/TT-BNG ngày 14/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc tổ chức giải quyết công tác lãnh sự./. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Bộ trưởng (để b/c); - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Ngoại giao; - Lưu: HC, LS. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Thị Thu Hằng Mẫu số 01/2023/NG-LS DANH SÁCH CẤP HỘ CHIẾU NGOẠI GIAO, HỘ CHIẾU CÔNG VỤ Quyển số: ................................ Năm ......... | Số TT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Nơi sinh | Chức danh | Số hộ chiếu | Ngày cấp | Ngày hết hạn | Cơ quan cử cán bộ đi nước ngoài | Đi nước/ vùng lãnh thổ | Mục đích | Lý do cấp 1 | Hộ chiếu cũ 2 | ||||||||||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | ___________________________ 1 Ghi rõ căn cứ để giải quyết đề nghị cấp hộ chiếu. 2 Ghi rõ số, ngày cấp, cơ quan cấp. Mẫu số 02/2023/NG-LS DANH SÁCH GIA HẠN HỘ CHIẾU NGOẠI GIAO, HỘ CHIẾU CÔNG VỤ Quyển số: ................................ Năm ......... | Số TT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Nơi sinh | Chức danh | Số hộ chiếu | Ngày Cấp | Ngày gia hạn | Ngày hết hạn | Số công hàm | Cơ quan cử cán bộ đi nước ngoài | Đi nước/ vùng lãnh thổ | Mục đích | Lý do gia hạn 1 | |||||||||||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | ___________________________ 1 Ghi rõ căn cứ để giải quyết đề nghị gia hạn hộ chiếu. Mẫu số 03/2023/NG-LS DANH SÁCH CẤP CÔNG HÀM ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC Quyển số: ................................ Năm ......... | Số TT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Nơi sinh | Chức danh | Số hộ chiếu | Ngày Cấp | Ngày gia hạn/ sửa đổi/bổ sung | Ngày hết hạn | Số công hàm | Cơ quan cử cán bộ đi nước ngoài | Đi nước/ vùng lãnh thổ | Mục đích | ||||||||||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Mẫu số 04/2023/NG-LS DANH SÁCH CẤP HỘ CHIẾU PHỔ THÔNG CHO CÔNG DÂN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI Quyển số: ................................ Năm ......... | Số TT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Nơi sinh | Số hộ chiếu | Ngày cấp | Ngày hết hạn | Địa chỉ hiện nay 1 | Nơi thường trú ở Việt Nam 2 | Căn cứ cấp | Hộ chiếu cũ | ||||||||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | ___________________________ Ghi chú 1 Dành cho công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài. 2 Ghi rõ địa chỉ số nhà, đường, phố, thôn, xóm, xã... Mẫu số 05/2023/NG-LS DANH SÁCH CẤP HỘ CHIẾU PHỔ THÔNG THEO THỦ TỤC RÚT GỌN Quyển số: ................................ Năm ......... | Số TT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Nơi sinh | Số hộ chiếu | Ngày cấp | Ngày hết hạn | Nơi thường trú ở Việt Nam 1 | Căn cứ cấp | Giấy tờ xuất nhập cảnh cũ 2 | |||||||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | ___________________________ Ghi chú 1 Ghi rõ địa chỉ số nhà, đường, phố, thôn, xóm, xã... 2 Ghi rõ loại, số, ngày, cơ quan cấp... Mẫu số 06/2023/NG-LS DANH SÁCH CẤP THỊ THỰC Quyển số: ................................ Năm ......... | Số TT | Ngày cấp | Số thị thực | Số lần | Loại thị thực | Ngày vào | Ngày ra | Số hộ chiếu | Họ và tên | Ngày sinh | Quốc tịch | Lý do cấp | Ghi chú | |||||||||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Mẫu số 07/2023/NG-LS DANH SÁCH CẤP GIẤY MIỄN THỊ THỰC Quyển số: ................................ Năm ......... | Số TT | Họ và tên | Giới tính | Quốc tịch | Ngày sinh | Nghề nghiệp | Địa chỉ ở VN | Ngày cấp MTT | Thời hạn MTT | Số giấy MTT | Số hộ chiếu/ Số thẻ cư trú | Ngày hết hạn | Nơi cấp | Loại MTT | ||||||||||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Mẫu số 08/2023/NG-LS DANH SÁCH THEO DÕI ỦY THÁC TƯ PHÁP Quyển số: ................................ Năm ......... | STT | Ngày nhận ủy thác | Công văn (số điện, giấy tờ kèm theo) | Cơ quan yêu cầu ủy thác tư pháp | Tên CQĐD thực hiện | Tên cá nhân/ pháp nhân | Thời hạn ủy thác | Trích yếu nội dung | Xử lý 1 | Ghi chú | ||||||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | ___________________________ Ghi chú 1 Ghi rõ công việc đã thực hiện và ngày thực hiện (ví dụ như: ngày gửi thông báo, ngày niêm yết bản án ...) Mẫu số 09a/2023/NG-LS Sở Ngoại vụ thành phố Hồ Chí Minh | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ....../...... | TP. Hồ Chí Minh, ngày ......... tháng ......... năm 20......... Kính gửi: Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao. BÁO CÁO SỐ LIỆU THỐNG KÊ VỀ LÃNH SỰ Sáu tháng, từ ..../.../......đến ..../.../...... I. NHỮNG CÔNG VIỆC ĐÃ THỰC HIỆN 1. Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu: - Số lượng từng loại hộ chiếu (ngoại giao, công vụ) đã cấp; - Số lượng từng loại hộ chiếu (ngoại giao, công vụ) đã gia hạn; - Sửa đổi, bổ sung từng loại hộ chiếu (ngoại giao, công vụ). 2. Cấp thị thực: - Số lượng thị thực đã cấp (ghi rõ trong đó có bao nhiêu thị thực dán, rời); 3. Chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự: - Số lượng văn bản đã chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự. 4. Tổng số lệ phí lãnh sự đã thu. II. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN LÃNH SỰ NƯỚC NGOÀI TẠI CÁC TỈNH PHÍA NAM III. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC LÃNH SỰ, NHỮNG VƯỚNG MẮC VÀ KIẾN NGHỊ (NẾU CÓ) Giám đốc Sở Ngoại vụ thành phố Hồ Chí Minh ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu cơ quan1./. ___________________________ 1 Đây là Báo cáo để Cục Lãnh sự tổng hợp trình Lãnh đạo Bộ, Lãnh đạo Sở có trách nhiệm trực tiếp ký, không ủy quyền cho Trưởng phòng Lãnh sự hay cán bộ phụ trách ký báo cáo này. Mẫu số 09b/2023/NG-LS (Tên cơ quan đại diện) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ....../...... | ........., ngày ......... tháng ......... năm 20......... Kính gửi: Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao. BÁO CÁO SỐ LIỆU THỐNG KÊ VỀ LÃNH SỰ Sáu tháng, từ ..../.../......đến ..../.../...... I. NHỮNG CÔNG VIỆC ĐÃ THỰC HIỆN 1. Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu: - Số lượng từng loại hộ chiếu (ngoại giao, công vụ, phổ thông) đã cấp; - Số lượng từng loại hộ chiếu đã gia hạn (trừ hộ chiếu phổ thông); - Sửa đổi, bổ sung hộ chiếu. 2. Làm thủ tục và cấp Giấy thông hành: - Số lượng các trường hợp đã điện xác minh; - Số lượng Giấy thông hành đã cấp; - Số lượng các trường hợp tồn đọng chưa xử lý được. 3. Cấp thị thực: - Số lượng thị thực đã cấp (ghi rõ trong đó có bao nhiêu thị thực dán, rời). 4. Cấp Giấy miễn thị thực: - Số lượng Giấy miễn thị thực đã cấp (ghi rõ trong đó có bao nhiêu giấy miễn thị thực dán, rời). 5. Cấp tem AB: - Số lượng tem AB đã cấp. 6. Đăng ký công dân và cấp Giấy xác nhận đã đăng ký công dân: - Số lượng công dân đã đăng ký; - Số lượng Giấy xác nhận đăng ký công dân đã cấp. 7. Đăng ký hộ tịch: - Đăng ký khai sinh, khai tử, kết hôn, giám hộ, nhận cha, mẹ, con, nhận nuôi con nuôi; - Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân; - Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch đã giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền nước ngoài; - Ghi vào Sổ hộ tịch các thay đổi về hộ tịch theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền Việt Nam. - Cấp bản sao trích lục hộ tịch từ Sổ hộ tịch. 8. Công chứng, chứng thực và hợp pháp hóa lãnh sự, chứng nhận lãnh sự: - Số lượng văn bản đã công chứng, chứng thực; - Số lượng văn bản đã chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự. 9. Quốc tịch: - Làm thủ tục xin thôi quốc tịch, trở lại quốc tịch, số lượng các trường hợp còn chưa được giải quyết; - Thủ tục đăng ký để được xác định quốc tịch Việt Nam và cấp hộ chiếu Việt Nam; - Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam, Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam; - Kiến nghị hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, tước quốc tịch Việt Nam. 10. Thực hiện ủy thác tư pháp: - Số lượng hồ sơ ủy thác tư pháp đã nhận, đã giải quyết và hồ sơ chưa giải quyết xong. 11. Những công việc khác: 12. Tổng số lệ phí lãnh sự đã thu: II. BẢO HỘ CÔNG DÂN VÀ PHÁP NHÂN VIỆT NAM TRONG KHU VỰC LÃNH SỰ 1. Đại diện cho công dân, pháp nhân trước cơ quan có thẩm quyền nước ngoài 2. Thăm, liên hệ công dân bị bắt, tạm giữ, tạm giam hay bị tù 3. Xử lý các trường hợp công dân Việt Nam bị chết, mất tích, gặp khó khăn ở khu vực lãnh sự 4. Công tác sử dụng Quỹ Bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài III. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC LÃNH SỰ TẠI CƠ QUAN ĐẠI DIỆN, NHỮNG VƯỚNG MẮC VÀ KIẾN NGHỊ (NẾU CÓ) Người đứng đầu Cơ quan đại diện ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu cơ quan1./. ___________________________ 1 Đây là Báo cáo để Cục Lãnh sự tổng hợp trình Lãnh đạo Bộ, người đứng đầu Cơ quan đại diện có trách nhiệm trực tiếp ký, không ủy quyền cho Trưởng phòng Lãnh sự hay cán bộ phụ trách ký báo cáo này. Mẫu số 10/2023/NG-LS (Tên cơ quan đại diện/Sở Ngoại vụ TP. Hồ Chí Minh) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ....../...... | ........., ngày ......... tháng ......... năm 20......... BIÊN BẢN KIỂM KÊ ẤN PHẨM TRẮNG LÃNH SỰ HỎNG Hôm nay ngày ... tháng ... năm 20.., (tên cơ quan đại diện/ Sở Ngoại vụ thành phố Hồ Chí Minh) thành lập ban kiểm kê ấn phẩm trắng lãnh sự bị hỏng/sai quy cách, thành phần gồm có: 1- Ông/bà ..., Đại sứ/Tổng Lãnh Sự/Giám đốc Sở Ngoại vụ1, 2- Ông/bà ..., Tham tán/Bí thư, Trưởng phòng/phụ trách lãnh sự, 3- Ông/bà ..., Tham tán/Bí thư, Cán bộ quản lý kho ấn phẩm trắng Để kiểm kê số ấn phẩm trắng hỏng/sai quy cách trong ... tháng của năm ..., cụ thể như sau: | STT | Loại ẩn phẩm 2 | Tình trạng ấn phẩm 3 | | Số lượng 4 | Ký hiệu và số seri sản phẩm 5 | ||||||| | | | | | | | | | | | | | | Toàn bộ số ấn phẩm trắng trên đã được niêm phong trước mặt chúng tôi để chuyển về Cục Lãnh sự. Biên bản này được lập thành 4 bản6 để: gửi Cục Lãnh sự (1), lưu tại Văn phòng Đại sứ quán (1), Phòng Lãnh sự Đại sứ quán (1) và Kho ấn phẩm trắng (1). Đại sứ/ Tổng Lãnh sự/Tham tán Công sứ/ Giám đốc Sở Ngoại vụ (ký tên, đóng dấu) 7 | Trưởng phòng/Phụ trách lãnh sự (ký tên) | Cán bộ quản lý kho ấn phẩm trắng (ký tên) ___________________________ Ghi chú: 1 Đối với Báo cáo của Sở Ngoại vụ TP. Hồ Chí Minh; 2 Ghi ra loại ấn phẩm như: hộ chiếu ngoại giao, công vụ, phổ thông, thị thực, giấy thông hành...; 3 Ghi rõ là sai quy cách, viết sai, ép hỏng, dán ảnh hỏng, bị rách...; 4 Ghi số lượng ấn phẩm bị hỏng; 5 Ghi số hiệu như ký hiệu của hộ chiếu, thị thực... và ghi theo thứ tự từ thấp đến cao; 6 Trường hợp đơn vị báo cáo là Sở Ngoại vụ TP Hồ Chí Minh thì lập thành 2 Bản gửi Cục Lãnh sự và lưu tại Phòng Lãnh sự Sở Ngoại vụ; 7 Nếu biên bản kiểm kê ấn phẩm trắng hỏng có nhiều trang phải đóng dấu giáp lai giữa các trang. Mẫu số 11/2023/NG-LS (Tên cơ quan đại diện/Sở Ngoại vụ TP. Hồ Chí Minh) | Kính gửi: Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao. Số: ....../...... | BÁO CÁO SỬ DỤNG ẤN PHẨM TRẮNG LÃNH SỰ 1 (Thời hạn báo cáo 2 ....) | Loại ấn phẩm trắng lãnh sự | Số dư tháng trước chuyển sang | Số nhập tháng này 3 | Tổng cộng đến tháng này | Số ấn phẩm trắng đã sử dụng | | | | Số dư chuyển tháng sau | Ghi chú | ||||||||||| | | | | | Số thu phí | Số hỏng | Số miễn phí | Tổng cộng | | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | | 1. Hộ chiếu | | | | | | | | | | | - Ngoại giao | | | | | | | | | | | - Công vụ | | | | | | | | | | | - Phổ thông | | | | | | | | | | | 2. Thông hành | | | | | | | | | | | 3. Thị thực | | | | | | | | | | | - Loại dán | | | | | | | | | | | - Loại rời | | | | | | | | | | | 4. Giấy miễn thị thực | | | | | | | | | | | - Loại dán | | | | | | | | | | | - Loại rời | | | | | | | | | | | 5. Tem AB | | | | | | | | | | | 6. Giấy tờ Hộ tịch | | | | | | | | | | | - Khai sinh | | | | | | | | | | | - Kết hôn | | | | | | | | | | | Thủ trưởng Cơ quan (ký tên, đóng dấu) | Trưởng phòng/Phụ trách lãnh sự (ký tên) | Người lập biểu (ký tên) | |||| ___________________________ Ghi chú: 1 Sở Ngoại vụ TP Hồ Chí Minh không thực hiện báo cáo đối với các loại ấn phẩm trắng nêu tại điểm 2, 4, 5 và 6. 2 Mỗi năm 02 lần đối với Sở Ngoại vụ TP Hồ Chí Minh và hàng tháng đối với các CQĐD. 3 Bao gồm số APT đã nhập kho trong kỳ Báo cáo Mẫu số 12/2023/NG-LS DANH SÁCH CẤP TEM AB Quyển số: ................................ Năm ......... | Số TT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quốc tịch | Số hộ chiếu | Cơ quan/ đơn vị | Căn cứ cấp | Ghi chú | |||||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Mẫu 13/2023/NG-LS SỔ QUẢN LÝ NHẬP/XUẤT KHO ẤN PHẨM TRẮNG Tại: .... Quyển số: ................................ Năm ......... | STT | Ngày xuất kho | Ngày nhập kho | Loại và số lượng APT | Số se-ri APT (nếu có) | Họ tên, chữ ký người giao APT | Họ tên, chữ ký người nhận APT | |||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | [1] Thông tư số 05/2025/TT-BNG ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ Ngoại giao sửa đổi, bổ sung một số điều của của Thông tư số 03/2023/TT-BNG ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Bộ Ngoại giao về công tác lãnh sự có căn cứ ban hành như sau: “Căn cứ Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài số 33/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài số 19/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017; Căn cứ Nghị định số 28/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lãnh sự; Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2023/TT-BNG ngày 27 tháng 7 năm 2023 về việc tổ chức giải quyết công tác lãnh sự." [2] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 05/2025/TT-BNG ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ Ngoại giao sửa đổi, bổ sung một số điều của của Thông tư số 03/2023/TT-BNG ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Bộ Ngoại giao về công tác lãnh sự, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 7 năm 2025. [3] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 05/2025/TT-BNG ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ Ngoại giao sửa đổi, bổ sung một số điều của của Thông tư số 03/2023/TT-BNG ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Bộ Ngoại giao về công tác lãnh sự, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 7 năm 2025. [4] Điều 3 Thông tư số 05/2025/TT-BNG ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ Ngoại giao sửa đổi, bổ sung một số điều của của Thông tư số 03/2023/TT-BNG ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Bộ Ngoại giao về công tác lãnh sự, có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 7 năm 2025 quy định như sau: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 7 năm 2025.”

Về toàn văn Thông tư Văn bản hợp nhất Thông tư về việc tổ chức giải quyết công tác lãnh sự

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp