Đã lưuĐăng ký

Nghị định quy định chế độ, chính sách và công tác bảo đảm đối với cá nhân, tổ chức làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 9–Điều 12 · 4 điều

Xem văn bản gốc ↗

Nguồn kinh phí

Điều 9

Tab mới ↗

Điều 9. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí thực hiện chế độ, chính sách và công tác bảo đảm quy định tại Nghị định này do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. 2. Hằng năm, Bộ Quốc phòng căn cứ vào nhiệm vụ, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện trong dự toán ngân sách gửi Bộ Tài chính tổng hợp, trình Chính phủ quyết định. 3. Ngoài kinh phí do ngân sách nhà nước bảo đảm, căn cứ điều kiện, khả năng của các cơ quan, đơn vị, địa phương được sử dụng nguồn ngân sách địa phương, nguồn xã hội hóa hoặc nguồn thu khác theo quy định của pháp luật để hỗ trợ thêm kinh phí, vật chất, trang bị, phương tiện thực hiện công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.

Hiệu lực thi hành

Điều 10

Tab mới ↗

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Chế độ, chính sách và công tác bảo đảm đối với cá nhân, tổ chức làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành. 3. Quyết định số 75/2013/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chế độ, chính sách và công tác bảo đảm đối với tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ; Quyết định số 35/2017/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 75/2013/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2013 hết hiệu lực từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành. 4. Các văn bản dẫn chiếu tại Nghị định này khi được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác thì nội dung dẫn chiếu được thực hiện theo các văn bản mới. 5. Mức lương cơ sở làm căn cứ tính chế độ, chính sách tại Nghị định này, khi bị bãi bỏ thì được thực hiện theo quy định của Chính phủ.

Điều khoản chuyển tiếp

Điều 11

Tab mới ↗

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trang phục chuyên dùng bằng hiện vật đối với cá nhân làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập đã được cấp theo Danh mục quy định tại Phụ lục I Quyết định số 75/2013/QĐ-TTg, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 35/2017/QĐ-TTg, nếu thuộc Danh mục quy định tại Phụ lục I Nghị định này thì tiếp tục sử dụng đến hết niên hạn; sau khi hết niên hạn được cấp mới theo quy định tại Nghị định này. 2. Trang bị phương tiện chuyên dụng, hậu cần, đời sống bảo đảm cho đội tìm kiếm, quy tập đã được cấp theo Danh mục quy định tại Phụ lục II Quyết định số 75/2013/QĐ-TTg, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 35/2017/QĐ-TTg, nếu thuộc Danh mục quy định tại Phụ lục II Nghị định này thì tiếp tục sử dụng đến hết niên hạn; sau khi hết niên hạn được cấp mới theo quy định tại Nghị định này. Các cơ quan, đơn vị rà soát, đánh giá tình trạng kỹ thuật đối với các trang bị, phương tiện (xe ô tô, xe mô tô), phương tiện chuyên dụng không quy định niên hạn sử dụng. Trường hợp bảo đảm tình trạng kỹ thuật tốt thì tiếp tục sử dụng; nếu xuống cấp, hư hỏng không sửa chữa được thì đề nghị cấp có thẩm quyền loại khỏi trang bị, thanh xử lý và cấp mới theo quy định tại Nghị định này. 3. Trang bị, phương tiện bảo đảm cho Ban Chỉ đạo, Ban Công tác đặc biệt, Ủy ban Chuyên trách, Văn phòng Ban Chỉ đạo, Cơ quan Thường trực, Cơ quan chuyên môn các cấp đã được cấp theo Danh mục quy định tại Phụ lục III Quyết định số 75/2013/QĐ-TTg, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 35/2017/QĐ-TTg, nếu thuộc Danh mục quy định tại Phụ lục III Nghị định này, Văn phòng Ban Chỉ đạo quốc gia, Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo các cấp rà soát, đánh giá tình trạng kỹ thuật. Trường hợp bảo đảm tình trạng kỹ thuật tốt thì tiếp tục sử dụng; nếu xuống cấp, hư hỏng không sửa chữa được thì báo cáo cấp có thẩm quyền loại khỏi trang bị, thanh xử lý và cấp mới theo quy định tại Nghị định này.

Trách nhiệm thi hành

Điều 12

Tab mới ↗

Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định mẫu nhà quàn thờ cúng liệt sĩ; giá khiêng, lồng kính, quách, tiểu sành phục vụ công tác quy tập, truy điệu, an táng hài cốt liệt sĩ và hướng dẫn, triển khai thực hiện Nghị định này; nghiên cứu sửa đổi, bổ sung theo thẩm quyền hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan để bảo đảm thực hiện thống nhất, kịp thời chế độ, chính sách đối với cá nhân, tổ chức làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ được thực hiện thống nhất, đồng bộ. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Nơi nh ận: - Ban Bí thư Trung ương Đ ảng; - Th ủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các b ộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các t ỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban c ủa Đảng; - Văn phòng T ổng Bí thư; - Văn phòng Ch ủ tịch nước; - H ội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Qu ốc hội; - Tòa án nhân dân t ối cao; - Vi ện kiểm sát nhân dân tối cao; - Ki ểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương c ủa các tổ chức chính trị - xã hội; - Ban Ch ỉ đạo quốc gia 515; - Văn phòng Ban Ch ỉ đạo quốc gia 515; - VPCP: BTCN, các PCN, Tr ợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KGVX (2b) | TM. CHÍNH PH Ủ TH Ủ TƯỚNG Phạm Minh Chính PHỤ LỤC I DANH MỤC TRANG PHỤC CHUYÊN DÙNG BẰNG HIỆN VẬT ĐỐI VỚI CÁ NHÂN LÀM NHIỆM VỤ TÌM KIẾM, QUY TẬP (Kèm theo Nghị định số 281/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ) 1. Đối tượng làm nhiệm vụ ở trong nước | TT | M ặt hàng | S ố lượng | Niên h ạn | ||||| | 01 | Võng Kaprông + dây | 01 cái | 03 năm | | 02 | Tăng Vininon | 01 cái | 02 năm | | 03 | Gi ầy vải cao cổ | 04 đôi | 01 năm | | 04 | Ủng cao su | 01 đôi | 01 năm | | 05 | Bít t ất | 05 đôi | 01 năm | | 06 | Găng tay b ảo hộ lao động | 50 đôi | 01 năm | | 07 | Kh ẩu trang | 100 cái | 01 năm | | 08 | Qu ần áo bảo hộ lao động | 04 b ộ | 01 năm | | 09 | Găng tay cao su | 50 đôi | 01 năm | | 10 | Qu ần áo mưa | 01 b ộ | 01 năm | | 11 | Dép nh ựa | 01 đôi | 01 năm | | 12 | Đèn s ạc pin | 01 cái | 01 năm | | 13 | Bi-đông 1 lít + ca | 01 cái | 04 năm | 2. Đối tượng vừa làm nhiệm vụ ở trong nước và ở nước ngoài | Đ ối tượng | M ặt hàng | S ố lượng | Niên h ạn | ||||| | Sĩ quan, Quân nhân chuyên nghi ệp | Qu ần áo ký giả | 02 b ộ | 03 năm | | | Qu ần áo thường phục | 01 b ộ | 01 năm | | | Qu ần áo bảo hộ lao động | 02 b ộ | 01 năm | | Công nhân, viên ch ức quốc phòng, Hạ sĩ quan, binh sĩ | Qu ần áo thường phục | 02 b ộ | 01 năm | | | Qu ần áo bảo hộ lao động | 03 b ộ | 01 năm | | Sĩ quan, quân nhân chuyên nghi ệp, công nhân quốc phòng, viên chức quốc phòng, hạ sĩ quan, binh sĩ | Áo ấm | 01 cái | 02 năm | | | Gi ầy da thường phục | 01 đôi | 01 năm | | | Gi ầy vải cao cổ | 04 đôi | 01 năm | | | Ủng cao su | 01 đôi | 01 năm | | | Dép lê nh ựa | 01 đôi | 01 năm | | | Mũ m ềm | 02 cái | 01 năm | | | Bít t ất | 05 đôi | 01 năm | | | Găng tay b ảo hộ lao động | 50 đôi | 01 năm | | | Găng tay cao su | 50 đôi | 01 năm | | | Kh ẩu trang | 100 cái | 01 năm | | | Tăng Vininon | 01 cái | 01 năm | | | Võng Kaporông + dây | 01 cái | 02 năm | | | Qu ần áo mưa | 02 b ộ | 01 năm | | | Túi du l ịch thay ba lô | 01 cái | 01 năm | | | Bi-đông 1 lít + ca | 01 cái | 04 năm | | | Vali kéo | 01 cái | 02 năm | | | Đèn s ạc pin | 01 cái | 01 năm | PHỤ LỤC II DANH MỤC TRANG BỊ, PHƯƠNG TIỆN CHUYÊN DỤNG VÀ HẬU CẦN, ĐỜI SỐNG BẢO ĐẢM CHO ĐỘI TÌM KIẾM, QUY TẬP (Kèm theo Nghị định số 281/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ) I. DANH MỤC TRANG BỊ, PHƯƠNG TIỆN CHUYÊN DỤNG VÀ PHƯƠNG TIỆN BẢO ĐẢM HẬU CẦN, ĐỜI SỐNG | TT | Tên trang b ị | Đơn v ị tính | S ố lượng/đội | | | Niên h ạn (Năm) | |||||||| | | | | Các đ ội được biên chế từ 30 người trở xuống | Các đ ội được biên chế từ 31 đến 70 người | Các đ ội được biên chế từ trên 70 người | | | A | Xe ô tô, xe mô tô | | | | | | | 1 | Xe ô tô t ải loại 3,5 tấn (chở vật chất) | Chi ếc | 01 | 01 | 02 | | | 2 | Xe ô tô t ải loại 1,5 tấn | Chi ếc | 01 | 02 | 03 | | | 3 | Xe ô tô c ứu thương | Chi ếc | 01 | 01 | 02 | | | 4 | Xe ô tô ch ỉ huy (Xe bán tải, hai cầu) | Chi ếc | 01 | 02 | 02 | | | 5 | Xe ô tô chuyên d ụng chở hài cốt liệt sĩ (được hoán cải từ xe ô tô Hyundai County 29 chỗ ngồi) | Chi ếc | 01 | 02 | 02 | | | 6 | Xe ch ở quân (được hoán cải từ xe ô tô tải ISUZU 3,5 tấn) | Chi ếc | 01 | 02 | 03 | | | 7 | Xe mô tô | Chi ếc | 03 | 07 | 10 | | | B | Phương ti ện chuyên dụng | | | | | | | 1 | Máy xúc, đào, ủi, gạt đa năng (bánh xích hoặc bánh lốp loại nhỏ) | Chi ếc | 01 | 02 | 03 | | | 2 | Ra đa xuyên đ ất | Chi ếc | 01 | 02 | 03 | | | 3 | Máy dò mìn | Chi ếc | 01 | 02 | 03 | | | 4 | Máy đ ịnh vị | Chi ếc | 02 | 03 | 03 | | | 5 | Máy Camera nhìn nư ớc dò tìm | Chi ếc | 01 | 02 | 03 | | | C | Phương ti ện phục vụ thông tin tuyên truyền | | | | | | | 1 | Máy Camera k ỹ thuật số | Chi ếc | 01 | 02 | 02 | 05 | | 2 | Máy ảnh kỹ thuật số | Chi ếc | 01 | 02 | 03 | 05 | | 3 | Laptop + Máy in | B ộ | 01 | 02 | 03 | 05 | | D | Phương ti ện bảo đảm hậu cần, đời sống | | | | | | | 1 | Nhà t ạm | Nhà | 01 | 01 | 01 | 05 | | 2 | Máy phát đi ện 3,5 KW | Chi ếc | 01 | 02 | 03 | 05 | | 3 | Ti vi | Chi ếc | 01 | 02 | 03 | 05 | | 4 | Rađio | Chi ếc | 01 | 02 | 03 | 05 | | 5 | Máy l ọc nước | Chi ếc | 01 | 02 | 03 | 03 | | 6 | Nhà b ạt Tiểu đội | Nhà | 02 | 04 | 05 | 03 | | 7 | Nhà b ạt Trung đội | Nhà | 01 | 02 | 03 | 03 | | 8 | Téc Inox đ ựng nước | Chi ếc | 01 | 02 | 03 | 05 | | 9 | Bàn gh ế xếp | B ộ | 01 | 02 | 03 | 03 | | 10 | Ph ản gỗ/người | Chi ếc | 01 | 01 | 01 | 02 | | 11 | Xô xách nư ớc | Chi ếc | 07 | 15 | 20 | 02 | | 12 | Ch ậu giặt | Chi ếc | 07 | 15 | 20 | 02 | | 13 | Thùng gánh nư ớc | Đôi | 03 | 05 | 10 | 02 | | 14 | Đèn bão | Chi ếc | 07 | 10 | 15 | 02 | | 15 | Can nh ựa loại 20 lít | Chi ếc | 05 | 10 | 15 | 02 | | 16 | Can gùi lo ại 17 lít | Chi ếc | 03 | 05 | 10 | 02 | | 17 | Dây đi ện | Mét | 100 | 200 | 300 | 03 | | 18 | Bóng đèn, đui đèn | Chi ếc | 05 | 10 | 15 | 01 | | 19 | Máy bơm nư ớc | Chi ếc | 01 | 02 | 03 | 05 | | 20 | T ủ cấp đông | Chi ếc | 01 | 02 | 03 | 05 | | Đ | V ật chất xăng dầu | | | | | | | 01 | Phuy đ ựng xăng (200 lít) | Chi ếc | 03 | 05 | 07 | 03 | | 02 | Bình b ọt chữa cháy | Bình | 02 | 05 | 07 | 03 | * Đối với máy xúc, đào, ủi, gạt đa năng (bánh xích hoặc bánh lốp loại nhỏ): Căn cứ vào địa bàn tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ và nhu cầu thực tế, Bộ Quốc phòng xem xét, quyết định mua chủng loại cho phù hợp với điều kiện và địa bàn hoạt động của từng đội. II. DỤNG CỤ CẤP DƯỠNG BẢO ĐẢM CHO ĐỘI TÌM KIẾM, QUY TẬP HÀI CỐT LIỆT SĨ | TT | M ẶT HÀNG | ĐVT | Đ ội 30 người trở xuống | Đ ội từ 31-70 người | Đ ội trên 70 người | Niên h ạn | Ghi chú | ||||||||| | A | D ỤNG CỤ NẤU (tính theo bếp) | | | | | | | | 1 | N ồi + vung | Cái | 2 | 4 | 5 | 4 | (1) | | 2 | Ch ảo rán, xào | Cái | 1 | 2 | 2 | 4 | | | 3 | T ủ nấu cơm (điện, ga, dầu) | Cái | 1 | 1 | 1 | 5 | | | 4 | B ộ bếp (điện, dầu...) | B ộ | 1 | 1 | 1 | 5 | (2) | | B | D ỤNG CỤ CHIA (4 người/mâm) | | | | | | | | 1 | Xoong inox đ ựng cơm + vung | Cái | 8 | 18 | 25 | 7 | | | 2 | Xoong inox đ ựng canh + vung | Cái | 8 | 18 | 25 | 7 | | | 3 | Đĩa inox | Cái | 16 | 36 | 50 | 7 | | | 4 | Khay chia ăn b ộ bình có nắp đậy | Cái | 30 | 70 | 100 | 7 | | | 5 | Bát inox | Cái | 8 | 18 | 25 | 7 | | | 6 | Bát ăn cơm | Cái | 30 | 70 | 100 | 2 | | | 7 | Đũa ăn cơm | đôi | 30 | 70 | 100 | 1 | | | 8 | Thìa inox | Cái | 30 | 70 | 100 | 7 | | | 9 | Muôi cơm, canh inox | Cái | 16 | 36 | 25 | 5 | | | 10 | Gi ỏ đũa inox | Cái | 8 | 18 | 25 | 7 | | | 11 | B ộ đựng gia vị | B ộ | 8 | 18 | 25 | 3 | (3) | | 12 | Bàn ăn chân inox, m ặt inox | Cái | 8 | 18 | 25 | 7 | | | 13 | Gh ế đôn inox | Cái | 30 | 70 | 100 | 7 | | | C | D ỤNG CỤ DÙNG CHUNG VÀ TRANG THIẾT BỊ QUÂN LƯƠNG (tính theo bếp) | | | | | | | | 1 | Ch ậu nhôm 60 | Cái | 1 | 2 | 2 | 4 | | | 2 | Gáo nhôm múc nư ớc | Cái | 1 | 2 | 2 | 4 | | | 3 | Muôi nhôm nhà b ếp | Cái | 1 | 2 | 2 | 4 | | | 4 | Muôi inox múc m ắm | Cái | 1 | 1 | 1 | 7 | | | 5 | X ẻng inox đảo cơm | Cái | 1 | 2 | 2 | 5 | | | 6 | X ẻng inox rán | Cái | 1 | 1 | 1 | 5 | | | 7 | V ợt inox vớt rau | Cái | 1 | 1 | 1 | 5 | | | 8 | Cân đ ồng hồ 60-100kg | Cái | 1 | 1 | 1 | 4 | | | 9 | Giá inox đ ể dụng cụ cấp dưỡng | Cái | 1 | 2 | 2 | 7 | | | 10 | Giá inox đ ể dụng cụ nấu | Cái | 1 | 1 | 1 | 7 | | | 11 | Thùng nhôm đ ựng nước 20 lít + vung | Cái | 2 | 3 | 4 | 4 | | | 12 | Thùng nhôm đ ựng nước 30 lít + giá inox | Cái | 2 | 3 | 3 | 7 | | | 13 | Xe đ ạp tiếp phẩm | Cái | 1 | 1 | 1 | 7 | | | 14 | Xe inox 1 sàn | Cái | 1 | 1 | 1 | 7 | | | 15 | Xe inox ủ cơm 1 thùng | Cái | 1 | 1 | 1 | 4 | | | 16 | Xe inox sơ ch ế thực phẩm | Cái | 1 | 1 | 1 | 7 | | | 17 | T ủ bảo quản thực phẩm | Cái | 1 | 2 | 3 | 7 | | | 18 | T ủ để bát | Cái | 1 | 1 | 1 | 7 | | | 19 | Bàn pha thái th ực phẩm | Cái | 1 | 1 | 1 | 7 | | | 20 | Máy bơm nư ớc | Cái | 1 | 2 | 2 | 5 | | | 21 | Hòm inox đ ựng gạo 2 tấn | Cái | 1 | 1 | 1 | 7 | | | 22 | B ảng các loại | Cái | 2 | 3 | 3 | 5 | | | 23 | Bi ểu các loại | Cái | 2 | 3 | 4 | 5 | | | 24 | V ại muối dưa | Cái | 1 | 2 | 2 | 2 | | | D | T ẠP CHÍ CẤP DƯỠNG (tính theo bếp) | | | | | | | | 1 | S ọt sắt tiếp phẩm | Cái | 2 | 2 | 2 | 1 | | | 2 | Dao c ấp dưỡng inox | B ộ | 2 | 4 | 4 | 1 | | | 3 | R ổ inox | Cái | 2 | 4 | 4 | 2 | | | 4 | Rá inox | Cái | 2 | 4 | 4 | 2 | | | 5 | C ối + chày inox | B ộ | 1 | 1 | 1 | 5 | | | 6 | Th ớt gỗ | Cái | 1 | 2 | 2 | 1 | | | 7 | Th ớt nhựa | Cái | 1 | 1 | 1 | 1 | | Ghi chú: (1) : Nồi nấu phù hợp theo bếp nấu. (2) : Bộ bếp nấu gồm: 01 bếp dùng nấu, luộc, rán; 01 bếp xào và 01 nồi nấu nước đun sôi. (3) : Bộ đựng gia vị, gồm: Khay đựng và bộ lọ gia vị./. PHỤ LỤC III DANH MỤC TRANG BỊ, PHƯƠNG TIỆN BẢO ĐẢM CHO BAN CHỈ ĐẠO, BAN CÔNG TÁC ĐẶC BIỆT, ỦY BAN CHUYÊN TRÁCH, VĂN PHÒNG BAN CHỈ ĐẠO, CƠ QUAN THƯỜNG TRỰC, CƠ QUAN CHUYÊN MÔN CÁC CẤP (Kèm theo Nghị định số 281/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ) | TT | Tên trang b ị | Đơn v ị tính | S ố lượng trang bị/01 đơn vị | | | ||||||| | | | | Văn phòng Ban Ch ỉ đạo, Cơ quan Thường trực, Cơ quan chuyên môn | | | | | | | B ộ Quốc phòng | Quân khu | C ấp tỉnh | | 1 | Xe ô tô ch ỉ huy (hai cầu, gầm cao) | Chi ếc | 04 [1] | 01 | 01 | | 2 | Xe ô tô 16 ch ỗ | Chi ếc | 01 | 01 | 01 | | 3 | Laptop + Máy in đ ồng bộ | B ộ | 10 | 06 | 02 | | 4 | Máy ảnh kỹ thuật số | Chi ếc | 01 | 01 | 01 | | 5 | Đèn chi ếu | Chi ếc | 01 | 01 | 01 | | 6 | Máy camera k ỹ thuật số | Chi ếc | 01 | 01 | 01 | | 7 | Máy photocopy | Chi ếc | 01 | 01 | 01 | | 8 | Máy đi ện thoại | Chi ếc | 01 | 01 | 01 | | 9 | Máy fax | Chi ếc | 01 | 01 | 01 | | 10 | Bàn gh ế làm việc | B ộ | 10 | 06 | 04 | | 11 | T ủ đựng tài liệu | Chi ếc | 10 | 06 | 05 | * Tùy theo khả năng bố trí kinh phí hằng năm để trang bị từng bước cho phù hợp./. _____________________ [1] Trang bị 01 xe cho Ban Công tác đặc biệt Chính phủ; 01 xe cho Văn phòng Ban Chỉ đạo quốc gia 515.

Về toàn văn Nghị định quy định chế độ, chính sách và công tác bảo đảm đối với cá nhân, tổ chức làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp