Đã lưuĐăng ký

Thông tư Quy định kỹ thuật công tác thi công công trình khoan trong điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 28–Điều 3 · 8 điều

Xem văn bản gốc ↗

Hiệu lực thi hành

Điều 28

Tab mới ↗

Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 10 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

Tổ chức thực hiện

Điều 29

Tab mới ↗

Điều 29. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục KTVB&QLXLVPHC, Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&MT; - Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Công báo Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT, Cổng TTĐT Bộ NN&MT; - Lưu: VT, PC, ĐCKS. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Quý Kiên PHỤ LỤC I NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG KHOAN (Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 08 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) I. KHÁI QUÁT CHUNG 1. Tên, số hiệu lỗ khoan, đề án 2. Vị trí, địa lý II. MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ LỖ KHOAN 1. Mục tiêu 2. Nhiệm vụ III. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG 1. Nhân lực 2. Thiết bị, vật tư 3. Mặt bằng thi công IV. TỔ CHỨC THI CÔNG KHOAN 1. Xây lắp thiết bị, dựng hạ tháp khoan 2. Lựa chọn phương pháp, chế độ khoan 3. Kết cấu ống chống 4. Biện pháp nâng cao tỷ lệ mẫu khoan 5. Lựa chọn và gia công dung dịch khoan 6. Biện pháp phòng ngừa cong, xiên lỗ khoan 7. Các biện pháp phòng, chống sự cố lỗ khoan 8. Kết thúc lỗ khoan, lấp lỗ khoan, đổ mốc lỗ khoan và bàn giao công trình. V. CÔNG TÁC AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG VI. KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN PHỤ LỤC II MẪU SỔ NHẬT KÝ KHOAN (Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 08 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) ĐƠN VỊ QUẢN LÝ:............................................................. ĐƠN VỊ THI CÔNG:.............................................................. (trang bìa) SỔ NHẬT KÝ KHOAN Đề án: ………………………………………. Tổ khoan: …………………………………………….. Số hiệu lỗ khoan: …………………………………….. Tọa độ lỗ khoan: X=………; Y=………….; Z=……… Góc nghiêng:………………………………………….. Phương vị:…………………………………………….. Ngày khởi công:………………………………………. Ngày kết thúc:………………………………………… Chiều sâu kết thúc lỗ khoan:………………………………… Năm 20……… (trang ruột) SỔ NHẬT KÝ KHOAN: ………….. Công trình khoan: ……………………………………………… | Ngày, tháng | Kíp khoan | Nội dung công việc | Hiệp khoan | | | | Mô tả sơ lược | Ghi chú | | ||||||||||| | | | | | | | | | | | | | | | Từ (m) | Đến (m) | Dài (m) | Mẫu (m) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | PHỤ LỤC III HỒ SƠ CÔNG TRÌNH KHOAN (Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 08 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) 1. Mẫu số 01: Thiết đồ dự kiến lỗ khoan 2. Mẫu số 02: Quyết định thi công công trình khoan 3. Mẫu số 03: Quyết định ngừng thi công công trình khoan 4. Mẫu số 04: Biên bản sự cố lỗ khoan 5. Mẫu số 05: Biên bản cứu chữa sự cố lỗ khoan 6. Mẫu số 06: Biên bản nghiệm thu công trình khoan 7. Mẫu số 07: Biên bản đo chiều sâu lỗ khoan 8. Mẫu số 08: Biên bản chống ống lỗ khoan 9. Mẫu số 09: Biên bản kết thúc công trình khoan Mẫu số 01 - Thiết đồ dự kiến lỗ khoan ĐƠN VỊ QUẢN LÝ: ĐƠN VỊ THI CÔNG: THIẾT ĐỒ DỰ KIẾN LỖ KHOAN: …….. Tỷ lệ : Đề án (Dự án): Toạ độ: | Ngày khởi công: ngày, tháng, năm X……..; | Ngày kết thúc: ngày, tháng, năm Y……..; | Chiều sâu khoan: Z………; | Phương vị lỗ khoan: Góc nghiêng lỗ khoan: | Thước tỷ lệ | Tuổi địa chất | Thứ tự lớp | Chiều sâu đáy lớp (m) | Cột địa tầng | Cấu trúc lỗ khoan | Mô tả thạch học | | ||||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | Người thành lập (Họ tên và chữ ký) | Chủ nhiệm đề án (dự án) (Họ tên và chữ ký) | Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu) Mẫu số 02 - Quyết định thi công công trình khoan ĐƠN VỊ QUẢN LÝ ĐƠN VỊ THI CÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ......... /QĐ.......... | ........ ngày .......... tháng ........năm 20.... QUYẾT ĐỊNH Về việc: Thi công công trình khoan...................................... Thuộc đề án (dự án):.................................................................... ĐƠN VỊ THỰC HIỆN ……………………………………………………………… Căn cứ Quyết định số .......... ngày ... tháng ... năm ... của………... về giao nhiệm vụ sản xuất năm ... cho ….......................................; thuộc đề án (dự án): ....................................................................................................; Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật của thiết kế công trình:………………..; Theo đề nghị của …………, QUYẾT ĐỊNH:

Giao cho: ....................................................................................

Điều 1

Tab mới ↗

Điều 1. Giao cho: .................................................................................... - Thi công công trình khoan …….: + Tên công trình: ........................................................................................... + Số hiệu: ………… + Yêu cầu quy cách khoan lấy mẫu:............................................... + Khối lượng dự kiến: ............................................................................ + Các yêu cầu về chất lượng: ....................................................................................................................... ......................................................................................................................... + Thời gian hoàn thành: ........................................ + Đơn giá thanh toán: ........................................

Giao cho Ông (Bà): ......................Chức vụ: ................................. Chịu trách nhiệm tổ chức thi công công trình; đảm bảo an toàn cho người, thiết bị, vệ sinh môi trường và bảo mật tài liệu theo quy định.

Điều 2

Tab mới ↗

Điều 2. Giao cho Ông (Bà): ......................Chức vụ: ................................. Chịu trách nhiệm tổ chức thi công công trình; đảm bảo an toàn cho người, thiết bị, vệ sinh môi trường và bảo mật tài liệu theo quy định.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các Ông (Bà) có tên trên và ………. chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.

Điều 3

Tab mới ↗

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các Ông (Bà) có tên trên và ………. chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./. Nơi nhận: - Như điều 2; - ……….; - Lưu:… | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu) Mẫu số 03 - Quyết định ngừng thi công công trình khoan ĐƠN VỊ QUẢN LÝ ĐƠN VỊ THI CÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ......... /QĐ.......... | ........ ngày .......... tháng ........năm 20.... QUYẾT ĐỊNH Về việc ngừng thi công công trình khoan.................. Thuộc đề án (dự án):......................................................... ĐƠN VỊ THỰC HIỆN ………………………………………….. Căn cứ vào Quyết định thi công số :..........................ngày.........tháng........năm 20........thuộc đề án (dự án): ......................................................; Căn cứ thực tế thi công và đề nghị của kỹ thuật địa chất theo dõi công trình; Theo đề nghị của : .................................................................................... ., QUYẾT ĐỊNH:

Ngừng thi công: ............................................ đề án: .......................

Điều 1

Tab mới ↗

Điều 1. Ngừng thi công: ............................................ đề án: ....................... ................................................................................................................................. - Lý do: ........................................................................................................... ................................................................................................................................. .................................................................................................................................

Đơn vị thi công: ................................................................................. và Hội đồng nghiệm thu: ........................................................................................

Điều 2

Tab mới ↗

Điều 2. Đơn vị thi công: ................................................................................. và Hội đồng nghiệm thu: ........................................................................................ Tiến hành nghiệm thu các kết quả đã thực hiện được: về khối lượng và kỹ thuật

Tổ khoan ........... có trách nhiệm thu dọn, san lấp mặt bằng trả lại hiện trạng tự nhiên khu vực thi công, đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.

Điều 3

Tab mới ↗

Điều 3. Tổ khoan ........... có trách nhiệm thu dọn, san lấp mặt bằng trả lại hiện trạng tự nhiên khu vực thi công, đảm bảo an toàn cho người và thiết bị. Nơi nhận: - Như điều 2; - ……. - Lưu:…. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu) Mẫu số 04 - Biên bản sự cố lỗ khoan ĐƠN VỊ QUẢN LÝ ĐƠN VỊ THI CÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ......... /QĐ.......... | ........ ngày .......... tháng ........năm 20.... BIÊN BẢN SỰ CỐ LỖ KHOAN 1. Lỗ khoan: .................................................................................................... 2. Vị trí:: ………………………………………………………… 3. Thuộc đề án (dự án): ................................................................................... 4. Tham gia biên bản gồm có: - Tổ trưởng khoan: .................................................................. - Kíp trưởng: ................................................................. - Kỹ thuật theo dõi khoan: ...................................................... - Kỹ thuật thi công khoan:...................................... - ................................................................................................................... 5. Thời gian xảy ra sự cố: ............................................................................... 6. Tình trạng sự cố: ......................................................................................... ......................................................................................................................... 7. Nguyên nhân thực tế xảy ra sự cố: ............................................................. ......................................................................................................................... 8. Ca gây ra sự cố: .......................................................................................... 9. Người chứng kiến xảy ra sự cố: ................................................................. 10. Dự kiến biện pháp cứu chữa sự cố: .......................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... KÍP TRƯỞNG KHOAN (Ký, họ và tên) | TỔ TRƯỞNG KHOAN (Ký, họ và tên) KỸ THUẬT THEO DÕI KHOAN (Ký, họ và tên) | CHỦ NHIỆM ĐỀ ÁN (DỰ ÁN) (Ký, họ và tên) Mẫu số 05 - Biên bản cứu chữa sự cố lỗ khoan ĐƠN VỊ QUẢN LÝ ĐƠN VỊ THI CÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ......... /QĐ.......... | ........ ngày .......... tháng ........năm 20.... BIÊN BẢN CỨU CHỮA SỰ CỐ LỖ KHOAN 1. Tham gia biên bản gồm có; - Chủ nhiệm đề án (dự án): ................................................................... - Tổ trưởng khoan: .............................................................................. - Kíp trưởng: ............................................................................. - Kỹ thuật theo dõi khoan: ................................................................. - Kỹ thuật thi công: ................................................... 2. Sự cố xảy ra ở lỗ khoan: ...........................; thuộc đề án (dự án) ............. theo biên bản sự cố ngày ...... tháng ...... năm ......................................... 3. Các biện pháp đã áp dụng cứu chữa: ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ........................................................................................................................ ......................................................................................................................... ........................................................................................................................ ......................................................................................................................... ........................................................................................................................ ....................................................................................................................... 4. Kết quả: ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... 5. Những kiến nghị và kết luận: ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... ........................................................................................................................ ....................................................................................................................... ....................................................................................................................... ......................................................................................................................... ........................................................................................................................ 6. Loại thiết bị sử dụng:............................................................................. Số ca máy (hoặc thời gian) sử dụng:.......................................................... 7. Các chi phí cho cứu chữa: | Ngày/ tháng | Loại vật tư thi công | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú | |||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, họ và tên) | TỔ TRƯỞNG KHOAN (Ký, họ và tên) | KỸ THUẬT THEO DÕI KHOAN (Ký, họ và tên) THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu) Mẫu số 06 - Biên bản nghiệm thu công trình khoan CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ (ĐƠN VỊ PHỐI HỢP) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:……………/NTCS | Địa danh, ngày … tháng … năm …… BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH KHOAN Ký hiệu lỗ khoan: ……………, Đề án……………………, năm ………… - Căn cứ thiết kế thi công lỗ khoan số ………….. đã được (Liên đoàn, Cục,...) xác nhận,... - Căn cứ ………………………………………………………………………… A. Thành phần tham gia nghiệm thu: 1. Cán bộ nghiệm thu: ghi đầy đủ danh sách cán bộ tham gia nghiệm thu công trình khoan (họ tên, học vị, chức vụ, đơn vị công tác). 2. Chủ nhiệm đề án (hoặc chủ nhiệm dự án thành phần): 3. Đơn vị thi công: - Đại diện đơn vị thi công: - Tổ trưởng khoan: - Kỹ thuật theo dõi khoan: B. Kết quả nghiệm thu 1. Thông tin chung: - Khởi công: ngày ....tháng……năm…….; kết thúc: ngày ....tháng……năm…….. - Độ sâu kết thúc: ................................................................................................... - Lý do kết thúc: ..................................................................................................... - Thời gian nghiệm thu: từ ngày……tháng…..năm… đến ngày…..tháng…..năm… - Tài liệu kèm theo (ghi cụ thể từng loại tài liệu được thành lập, số lượng), Ví dụ: sổ theo dõi khoan: 1 quyển (số...); thiết đồ công trình khoan: 1 bản vẽ (LK...); ảnh chụp vị trí LK: 1 ảnh; khay mẫu: 10 ảnh); ảnh nghiệm thu thực địa (nếu có);... 2. Chất lượng khoan (đánh giá chất lượng (đạt, chưa đạt, không đạt) đối với từng mục dưới đây: - Sự phù hợp về vị trí và phương vị lỗ khoan so với thiết kế: ................................ - Chất lượng lấy mẫu: ............................................................................................. + Qua đất đá:……….mét; lấy được:…………..mét; đạt …………..%. +Qua quặng, khoáng hóa: …………..mét; lấy được: …………….mét; đạt ……………..%. - Các đánh giá khác: ống chống, dung dịch, cấp nước, .......................................... 3. Các công tác kỹ thuật đã được thực hiện tại lỗ khoan (ghi rõ phương pháp, khối lượng và đánh giá chất lượng của từng dạng công việc): - Đo địa vật lý lỗ khoan: ………………………………………… - Lấy mẫu:………………………….; số lượng: ………………… - Nghiên cứu ĐCTV-ĐCCT: ……………………………… - Lấp lỗ khoan (phương pháp, vật liệu sử dụng,...):................................................ - Xây mốc lỗ khoan (kích thước, khối lượng vật liệu sử dụng,...):......................... 4. Chất lượng thu thập và thành lập tài liệu: .......................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 5. Khối lượng nghiệm thu (ghi rõ khối lượng khoan hiệp ngắn, hiệp dài theo độ sâu): | TT | Chiều sâu (m) | | Đường kính lỗ khoan (mm) | Khối lượng thực hiện (m) | Khối lượng được nghiệm thu (m) | Cấp đất đá được nghiệm thu | |||||||| | | Từ | Đến | | | | | | 1 | | | | | | | Khối lượng khoan: Xm (hiệp ngắn: Ym, độ sâu từ ... đến...; hiệp dài: Zm, độ sâu từ ... đến...) 6. Các yếu tố địa chất làm thay đổi giá dự toán so với thực tế: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 7. Khối lượng không được thanh toán:…………………mét Nguyên nhân: ......................................................................................................... ................................................................................................................................. 8. Kết luận chung về mức độ hoàn thành công trình và đề nghị thanh toán: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Tổ trưởng khoan (Ký, họ tên) | Kỹ thuật theo dõi khoan (Ký, họ tên) | Chủ nhiệm đề án (Ký, họ tên) | Đại diện đơn vị thi công (Ký, họ tên) | Cán bộ nghiệm thu (Ký, họ tên) Mẫu số 07 - Biên bản đo chiều sâu lỗ khoan ĐƠN VỊ QUẢN LÝ ĐƠN VỊ THI CÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ........ ngày .......... tháng ........năm 20.... BIÊN BẢN ĐO CHIỀU SÂU LỖ KHOAN: ........... Chúng tôi gồm: - Ông: ..................................................... Chức vụ: Kíp trưởng - Ông: ..................................................... Chức vụ: Kỹ thuật theo dõi khoan - Ông: ..................................................... Chức vụ: Kỹ thuật thi công - Ông: ..................................................... Chức vụ: Tổ trưởng tổ khoan Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật khoan và thực tế thi công, chúng tôi tiến hành lập biên bản đo chiều sâu lỗ khoan: ................................ Thuộc đề án (dự án): ......................................................................... Chiều sâu lỗ khoan được đo bằng dụng cụ khoan (cần khoan, ống mẫu). Thứ tự dụng cụ khoan sử dụng để đo chiều sâu lỗ khoan từ dưới lên như sau: | STT | Loại cần, ống (Thi công) | Chiều dài (m) | Số lượng | Tổng chiều dài (m) | |||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng cộng: | | | | Chiều sâu đo lỗ khoan bằng các dụng cụ khác: Loại dụng cụ: .......................................... Chiều sâu: .......................m Chiều sâu lỗ khoan tính từ mặt đất: .............................m KỸ THUẬT THEO DÕI KHOAN (Ký, họ và tên) | KỸ THUẬT THI CÔNG (Ký, họ và tên) KÍP TRƯỞNG KHOAN (Ký, họ và tên) | TỔ TRƯỞNG KHOAN (Ký, họ và tên) Mẫu số 8 - Biên bản chống ống lỗ khoan ĐƠN VỊ QUẢN LÝ ĐƠN VỊ THI CÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ........ ngày .......... tháng ........năm 20.... BIÊN BẢN CHỐNG ỐNG LỖ KHOAN: ........... Chúng tôi gồm: - Ông: ..................................................... Chức vụ: Kíp trưởng - Ông: ..................................................... Chức vụ: Kỹ thuật theo dõi khoan - Ông: ..................................................... Chức vụ: Kỹ thuật thi công - Ông: ..................................................... Chức vụ: Tổ trưởng tổ khoan Cùng thống nhất lập biên bản chống ống lỗ khoan: ................................ Thuộc đề án (dự án): ................................................................................. 1. Thống kê các đoạn ống kể từ dưới lên: | ` | Đường kính lỗ khoan (mm) | Loại ống (chống) | Đường kính ống chống, (mm) | Chiều dày ống chống, (mm) | Vật liệu ống chống (thép, inox, nhựa) | Chiều dài đoạn ống (m) | | ||||||||| | | | | | | | Từ | Đến | | 1 | | | | | | | | | 2 | | | | | | | | | 3 | | | | | | | | | 4 | | | | | | | | | 5 | | | | | | | | | 6 | | | | | | | | 2. Kết luận quá trình chống ống: ................................................................................................................................. KỸ THUẬT THEO DÕI KHOAN (Ký, họ và tên) | KỸ THUẬT THI CÔNG (Ký, họ và tên) KÍP TRƯỞNG KHOAN (Ký, họ và tên) | TỔ TRƯỞNG KHOAN Ký, họ và tên) Mẫu số 09 - Biên bản kết thúc công trình khoan ĐƠN VỊ QUẢN LÝ ĐƠN VỊ THI CÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ........ ngày .......... tháng ........năm 20.... BIÊN BẢN KẾT THÚC CÔNG TRÌNH KHOAN Lỗ khoan: ........... Chúng tôi gồm: - Ông: ..................................................... Chức vụ: Chủ nhiệm đề án (dự án) - Ông: ..................................................... Chức vụ: Kỹ thuật theo dõi khoan - Ông: ..................................................... Chức vụ: Kỹ thuật thi công - Ông: ..................................................... Chức vụ: Tổ trưởng tổ khoan Cùng thống nhất lập biên bản kết thúc công tác khoan của lỗ khoan: .............. Thuộc đề án (dự án): ............................................................................................ 1. Ngày khởi công: ................................. Ngày kết thúc: ..................................... 2. Chiều sâu thiết kế (m): ....................... Chiều sâu thực khoan (m): .................. 3. Khối lượng khoan: | Loại khoan | Đường kính (mm) | Chiều sâu (m) | | Khối lượng khoan | Cấp đất đá | ||||||| | | | Từ | Đến | | | | Khoan lấy mẫu | …… | | | | (có bảng | | Khoan lấy mẫu | …… | | | | phân cấp | | Khoan lấy mẫu | …… | | | | kèm theo) | | Khoan lấy mẫu | …… | | | | | | Khoan lấy mẫu | …… | | | | | | Khoan doa | …… | | | | | | Khoan doa | …… | | | | | | Khoan doa | …… | | | | | | Cộng: | | | | | | 4. Tỉ lệ mẫu: - Khoan qua đất, đá:..................(m), mẫu lấy được:..............(m), tỉ lệ mẫu:........% - Khoan qua quặng:...................(m), mẫu lấy được:..............(m), tỉ lệ mẫu:........% - Tổng cộng: khoan ...............(m), mẫu lấy được:................(m), tỉ lệ mẫu:.........% - Mẫu đất đá được đựng trong: ......... thùng, đánh số thứ tự từ ........... đến .......... 5. Các công việc kèm theo khoan: | STT | Công việc | Đơn vị | Khối lượng | ||||| | 1 | Tháo lắp di chuyển < 1km | lần | | | 2 | Sản xuất dung dịch bổ sung có tỉ trọng >1,15 | m 3 | | | 3 | Rửa lỗ khoan phục vụ đo Karota | ca | | | 4 | Nâng thả thiết bị phục vụ địa vật lý lỗ khoan | lần | | | 5 | Trám, chống phức tạp hoặc lấp lỗ khoan | m 3 | | | 6 | Trám xi măng chân ống chống bằng máy khoan | m 3 | | | 7 | Chống và nhổ ống trong quá trình khoan | m | | | 8 | Nghiên cứu ĐCTV trong quá trình khoan | LK | | | 9 | Làm đường khoan mới/sửa đường cũ | km | | | 10 | Làm nền khoan | Nền | | | 11 | Bơm cấp nước phục vụ khoan | m | | | 12 | Khay đựng mẫu lõi khoan | Cái | | | 13 | Vận chuyển mẫu lõi khoan từ LK về kho mẫu | LK | | 6. Khối lượng các loại ống chống: | STT | Loại ống (chống) | Đường kính (mm) | Bề dày (mm) | Vật liệu chống (thép, inox, nhựa) | Tổng chiều dài | Ghi chú | |||||||| | 1 | | | | | | | | 2 | | | | | | | | 3 | | | | | | | 7. Các sự cố trong quá trình khoan:........................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 8. Chất lượng thi công lỗ khoan:............................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 9. Kết luận:........................................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. KỸ THUẬT THEO DÕI KHOAN (Ký, họ và tên) | KỸ THUẬT THI CÔNG (Ký, họ và tên) TỔ TRƯỞNG TỔ KHOAN (Ký, họ và tên) | CHỦ NHIỆM ĐỀ ÁN (DỰ ÁN) PHỤ LỤC IV BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN XOAY CƠ KHÍ (Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 08 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | Cấp đất đá | Đất đá và quặng đặc trưng | ||| | I | Lớp phủ thổ nhưỡng; Trầm tích bở rời hạt nhỏ: cát, bùn, than bùn, cát pha sét, sét pha cát. | | II | Trầm tích vụn hạt lớn bở rời: cát, cát sạn, đất pha cát lẫn ít sạn, dăm hạt nhỏ. | | III | Lớp phủ lẫn trên 30% sạn dăm kích thước nhỏ hơn 5cm; sét nén chắc; Trầm tích cát, bột, sét gắn kết yếu, than nâu; Đá, quặng bị phong hóa hoàn toàn. | | IV | Trầm tích vụn thô: sạn, dăm, cuội, sỏi có kích thước cuội nhỏ hơn 3cm trên 50%, gắn kết yếu, travertin; Quặng sắt limonit phong hóa, quặng mangan phong hóa; Đá cấp V bán phong hóa; Đá cấp VI÷VII bị phong hóa. | | V | Trầm tích lục nguyên chưa bị biến chất (sét kết, bột kết). Đá trepel, diatomit. Quặng sắt limonit. Than đá, antracit; Đá cấp VI÷VII bán phong hóa; Đá cấp VIII bị phong hóa. | | VI | Đá carbonat (đá vôi, đolomit, đá hoa, canxiphia); Quặng sắt gơtit; quặng laterit kết tảng; Đá cấp VIII bị bán phong hóa; Đá cấp IX bị phong hóa. | | VII | Tufit, tuf, cát kết, cát kết tuf. Đá vôi bị silic hóa; Trầm tích lục nguyên bị biến chất yếu; Đá cấp IX bị bán phong hóa; Đá cấp X bị phong hóa. | | VIII | Cát kết hạt lớn, sạn kết, cuội kết, cuội kết tuf, sạn kết tuf. Đá vôi silic; Bột kết, cát kết hạt nhỏ bị thạch anh hóa; Đá cấp X bị bán phong hóa; Đá cấp XI, cấp XII bị phong hóa. | | IX | Đá biến chất, biến đổi nhiệt dịch có thành phần felspat chiếm trên 80% không có hoặc có rất ít thạch anh. Cuội kết thạch anh; Đá biến đổi nhiệt dịch silic hóa, thạch anh hóa có hàm lượng thạch anh dưới 50%; Đá cấp XI, cấp XII bị bán phong hóa. | | X | Đá magma thành phần axit, trung tính, kiềm, mafic, siêu mafic và đá mạch chưa bị phong hóa; Đá biến đổi nhiệt dịch silic hóa, thạch anh hóa có hàm lượng silic và thạch anh 50÷70%. Đá skarn; Quặng sắt magnetit. Quặng titan gốc; Quặng đồng trong đá biến chất, đá magma. | | XI | Đá phiến kết tinh, micmatit, cát kết dạng quarzit, gneis. Đá biến chất tướng granulít; Đá cấp XII bị nứt nẻ. | | XII | Quarzit, đá silic, đá mạch thạch anh, đá sừng các loại; đá biến đổi nhiệt dịch silic hóa, thạch anh hóa có hàm lượng silic và thạch anh trên 80%; najdac; cuội tảng có thành phần cuội là đá silic, quarzit, thạch anh; đá có thành phần khoáng vật corindon, thạch anh chiếm chủ yếu; gneis dạng mắt. | Ghi chú: 1) Đối với công trình khoan, đá cấp V trở lên bị dập vỡ làm cho việc khoan khó lên rất nhiều. Do vậy, với đá bị dập vỡ và dập vỡ hoàn toàn áp dụng hệ số khó khăn khi khoan để sử dụng quy trình lấy mẫu hợp lý (hệ số: k=1,3 đối với tỉ lệ mẫu lấy >90%; k=1,15 đối với tỉ lệ mẫu 80÷90% và k=1 đối với tỉ lệ mẫu <80%). 2) Mức độ phong hóa: a) Bán phong hóa: trên 50% các khoáng vật dễ bị phong hóa, một số ít đã biến thành khoáng vật khác. Giảm 1÷2 cấp độ cứng; b) Phong hóa: hầu hết khoáng vật dễ bị phong hóa biến thành khoáng vật khác nhưng cấu tạo nguyên sinh của đá vẫn còn quan sát được. Giảm 1÷2 cấp độ cứng. Nếu đào được bằng cuốc chim, xếp cấp độ cứng IV; c) Phong hóa hoàn toàn: hầu hết các khoáng vật (trừ thạch anh và các khoáng vật bền vững trong điều kiện phong hóa) đã bị phong hóa. Các đá không còn hoặc hầu như không còn cấu tạo nguyên sinh. Đá mềm như đất, đào được dễ dàng bằng cuốc mỏng. Xếp cấp độ cứng từ I÷III. PHỤ LỤC V BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN TAY CÓ THÁP (Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 08 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | Cấp đất đá | Đất đá đặc trưng | ||| | I | Đất trồng không có rễ cây lẫn ít cuội sỏi, bùn ướt, đất dính chứa hữu cơ, đất hoàng thổ đất dính sét pha ở trạng thái dẻo mềm tới dẻo chảy. Khi nắm chặt, nước và cả đất phòi qua kẽ các ngón tay. | | II | Cát bở rời, cát lẫn sét có tới 10% hạt cuội sỏi. Sét dạng dải, dẻo chứa cát diatomit, muối. Trạng thái đất dính, thường dẻo cứng, dẻo mềm, đất rời trạng thái xốp. Đất rất dễ nhào nặn bằng tay. | | III | Đất sét cát lẫn tạp chất chứa 10 đến 30% cuội nhỏ đá dăm và sỏi (<3 cm). Đất hoàng thổ chặt sít, đất sét có nhiều lớp, macnơ bở rời và sét pha, phấn mềm. Cát khô, cát các loại chứa nước có áp lực. Đất dính, than nâu, đất chảy. Dùng ngón tay có thể ấn lõm mẫu đất. | | IV | Đất sét cát chứa nhiều cuội và dăm > 30%. Đất dính thường ở trạng thái cứng tới nửa cứng. Đất rời trạng thái chặt. Đá vôi vỏ sò rỗng. Thạch cao bauxit anhydrit, photphorit, muối mỏ, than đá mềm. Tạo được vệt lõm sâu tới 5 mm trên mặt mẫu đất đá bằng đầu nhọn búa địa chất, bẻ mạnh bằng tay mẫu đất đá bắn thành từng mảnh. | | V | Đất dính lẫn > 50% dăm sạn hoặc cuội sỏi. Đá phiến sét cát và các biến dạng khác của các loại đá phiến mềm. Cát gắn kết yếu. Đất rời trạng thái rất chặt sít. Đá trầm tích với xi măng vôi. Mẫu đá không thể ấn lõm bằng ngón tay cái mà bẻ mạnh bằng tay mới vỡ thành từng mảnh. | PHỤ LỤC VI BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN TAY KHÔNG THÁP LẤY MẪU ĐỊA CHẤT BÃI TRIỀU (Ban hành kèm theo Thông tư số 50/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 08 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | Cấp đất đá | Đất đá đặc trưng | ||| | I | Bùn ướt và đất đầm lầy không tạo mút. Đất trồng và than bùn lẫn ít cuội sỏi. Sét pha xốp, hoàng thổ đất tảo cát. | | II | Đất sét cát và cuội nhỏ, không dính kết với nhau. Sét dạng dải, dẻo chứa cát, sét hoàng thổ, sét chảy có mút. | | III | Đất sét và cuội dính kết bằng sét với ít tảng lăn, cát dính kết yếu bằng sét. Sét pha chắc sít, sét khô hoặc ướt. Cát khô, đất chảy, hoàng thổ kết đọng lâu năm, macnơ bở rời. |

Về toàn văn Thông tư Quy định kỹ thuật công tác thi công công trình khoan trong điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và thăm dò khoáng sản

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp