Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư số 22/BYT-TT ngày 29/12/1994 của Bộ trưởng Bộ Y tế về Hướng dẫn việc đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực khám, chữa bệnh tại Việt Nam.
Điều 21. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư số 22/BYT-TT ngày 29/12/1994 của Bộ trưởng Bộ Y tế về Hướng dẫn việc đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực khám, chữa bệnh tại Việt Nam.
Các cơ sở hành nghề khám, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài đã được cấp "Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện thành lập cơ sở khám, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của Thông tư số 22/BYT-TT ngày 29/12/1994 của Bộ trưởng Bộ Y tế, trước khi hết hạn 05 tháng, cơ sở phải làm các
Điều 22. Các cơ sở hành nghề khám, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài đã được cấp "Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện thành lập cơ sở khám, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của Thông tư số 22/BYT-TT ngày 29/12/1994 của Bộ trưởng Bộ Y tế, trước khi hết hạn 05 tháng, cơ sở phải làm các thủ tục để xin cấp Giấy chứng nhận mới theo quy định của Thông tư này.
Đỗ Nguyên Phương (Đã ký)
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THUỐC CẤP CỨU DÙNG CHO CÁC CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2001/TT-BYT ngày 22/5/2001)
| STT | Tên thuốc | Đường dùng, hàm lượng, dạng bào chế | Số lượng |
|||||
| 1 | Acetylsalicylic acid | Uống, viên hoặc gói bột 100-300-500 mg | 10 viên |
| 2 | Aminophylline | Tiêm, ống 25mg/ml ống 10 ml | 5 ống |
| | | Uống, viên 300 mg | 10 viên |
| 3 | Ampicillin (muối natri) | Tiêm, lọ 500-1000 mg | 5 lọ |
| 4 | Atropin sulfat | Tiêm, ống 0,25mg/1ml | 5 ống |
| 5 | Artesunat | Uống, viên 50 mg | 10 viên |
| | | Tiêm, lọ 60 mg bột + 0,6 ml dung dịch Natricarbonate 5% | 5 ống |
| 6 | Benzylpenicillin (muối Kali hay muối Natri) | Tiêm, lọ 200.000UI-1.000.000UI | 5 lọ |
| 7 | Calci chlorid | Tiêm, ống 500 mg/5ml | 5 ống |
| 8 | Chlorpromazin | Tiêm, ống 25 mg/2ml | 5 ống |
| 9 | Co-trimoxazol | Uống, viên 480 mg | 10 viên |
| 11 | Diphenhydramine | Tiêm, ống 10-30-50 mg | 5 ống |
| 12 | Gentamicin | Tiêm, ống 40 mg - 80 mg | 5 ống |
| 13 | Glocose | Tiêm, dung dịch 30% ống 10 ml | 5 ống |
| 14 | Glyceryl trinitrate | Uống, viên 0,5 mg - 2,5 mg | 10 viên |
| 15 | Furosemid | Tiêm, ống 20mg/2ml | 5 ống |
| 16 | Heptaminol (Hydrocloride) | Uống, viên 150 mg | 10 viên |
| 17 | Isoprenallin | Tiêm, ống 2mg/1ml | 5 ống |
| 18 | Lidocain (Hydrocloride) | Tiêm, ống 1-2-5ml dung dịch 1-2% | 5 ống |
| 19 | Loperamide (HCL) | Uống, viên 2 mg | 10 viên |
| 20 | Metronidazol | Tiêm, chai 500 mg/100 ml | 1 chai |
| 21 | Natri hydrocarbonat | Tiêm, ống 10ml dung dịch 1,4% | 10 ống |
| 22 | Natri thiosulfat | Viên nén 330 mg | 10 viên |
| | | Tiêm 100mg/ml và 200mg/ml ống 10ml | 5 ống |
| 23 | Nifedipin | Uống, viên 10mg - 20 mg | 10 viên |
| 24 | Oresol (ORS) | Uống, gói bột 27,9 g/l dùng pha 1lít nước sôi để nguội | 5 gói |
| 25 | Panthenol | Phun sương, hộp | 1 lọ |
| 26 | Papaverin (Hydrochloride) | Uống, viên 40 mg | 20 viên |
| 27 | Paracetamol | Uống, viên 100-500 mg | 10 viên |
| | | Đặt, viên đạn 100 mg | 5 viên |
| 28 | Paracetamol+ Dextroproxyphene chlohydrate | Uống, viên Paracetamol 400 mg + Dextroproxyphene chlohydrate 30 mg | 10 viên |
| 29 | Propacétamol (Chlohydrate) | Tiêm bắp, tiêm tính mạch, ống 1g propacétamol chlohydrate + ống dung môi Citrate trisodique | 5 ống |
| 30 | Promethazine | Uống, viên bọc đường 10mg - 50mg | 10 viên |
| 31 | Propranolol (Hydrocloride) | Uống, viên 40 mg | 10 viên |
| 32 | Quinin(Hydrocloride) | Tiêm, ống 500mg/5ml | 5 ống |
| 33 | Salbutamol (Sulfat) | Uống, viên 2-4 mg | 10 viên |
| | | Phun sương, hộp 0,1mg/liều | 1 hộp |
| 34 | Than hoạt | Gói bột 20 gam, uống | 10 gói |
| 35 | Naloxone | Tiêm, ống 0,5 mg | 5 ống |
| 36 | PAM | Uống, viên 1 mg | 20 viên |
| 37 | Sorbitol | Gói bột 5 gam, uống | 10 gói |
| 35 | Vitamin K1 | Tiêm, ống 5mg/1ml | 5 ống |
| 38 | Vitamin B1 | Tiêm, ống 25 mg | 5 ống |
| THUỐC GÂY NGHIỆN | | | |
| 39 | Morphin (Chlohydrat) | Tiêm, ống 10mg/ml | 5 ống |
| 40 | Pethidin (Hydrocloride) | Tiêm, ống 50mg/ml ống 2ml | 5 ống |
| THUỐC HƯỚNG TÂM THẦN, TIỀN CHẤT | | | |
| 41 | Diazepam | Tiêm, ống 10mg/2ml | 5 ống |
| | | Uống, viên 5 mg | 10 viên |
| 42 | Ergotamin (Tartrate) | Tiêm, ống 0,5mg/1ml | 10 ống |
| 43 | Phenobacbital | Uống, viên 100 mg | 10 viên |
| THUỐC ĐỘC | | | |
| 44 | Digoxin | Uống, viên 0,25 mg | 10 viên |
| | | Tiêm, ống 0,5mg/2ml | 5 ống |
| 45 | Dopamin (Hydrocloride) | Tiêm, 40mg/ml ống 5 ml | 5 ống |
| 46 | Epinephrin | Tiêm, ống 1mg/1ml | 5 ống |
| 47 | Haloperidol | Tiêm, ống 5mg/1ml | 5 ống |
| 48 | Mazipredon | Tiêm, ống 30mg/1ml | 5 ống |
| 49 | Methylprednisonon acetat | Tiêm, ống 40 - 80 mg | 5 ống |
| 50 | Norepinephrine | Tiêm, ống 1mg/1ml | 5 ống |
| 51 | Papayverin | Tiêm, ống 10mg/1ml | 5 ống |
| 52 | Oxytoxin | Tiêm, ống 5 UI/1ml | 10 ống |
| 53 | Pilocarpin (Nitrat) | Thuốc nhỏ mắt 2-4% | 1 lọ |
| 54 | Salbutamol (Sulfat) | Tiêm, ống 0,5mg/2ml, 5mg/5ml | 5 ống |
| 55 | Tiemonium (Iodide) | Tiêm, ống 5mg/2ml | 5 ống |
| DỊCH TRUYỀN | | | |
| 56 | Glucose | Dung dịch tiêm truyền 5% chai 250ml - 500 ml | 1 chai |
| | | Dung dịch tiêm truyền 30% chai 250ml - 500ml | 1 chai |
| 57 | Natri clorua | Dung dịch tiêm truyền 0,9%, chai 500ml | 1 chai |
| 58 | Ringger lartat | Dung dịch tiêm truyền, chai 250-500 ml | 1 chai |
| LOẠI KHÁC | | | |
| 59 | Oxygen dược dụng | Đường hô hấp, bình khí hoá lỏng | 1 bình |
Quy định về sử dụng danh mục thuốc cấp cứu:
1. Thuốc gây nghiện chỉ sử dụng cho phòng khám đa khoa có giường lưu, Phòng khám chuyên khoa ngoại, Nhà hộ sinh. Việc truyền dịch chỉ được thực hiện tại phòng khám đa khoa có giường lưu và nhà hộ sinh.
2. Các phòng khám, nhà hộ sinh căn cứ danh mục thuốc cấp cứu này xây dựng cơ số thuốc cấp cứu phù hợp phạm vi hành nghề cho phép.
3. Căn cứ phạm vi hành nghề của từng loại hình đã được duyệt và căn cứ vào quy định của danh mục thuốc này: Bộ Y tế (Cục quản lý Dược Việt Nam) duyệt thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, thuốc độc cho các cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài.
PHỤ LỤC 2
MẪU CAM KẾT THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2001/TT-BYT ngày 22/5/2001)
Họ tên:
Sinh ngày tháng năm
Giấy phép lao động số ngày tháng năm. Nơi cấp:
Loại hình khám, chữa bệnh:
Để cơ sở khám, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài của tôi hoạt động theo đúng quy định pháp luật Việt Nam, tôi cam đoan đã đọc và hiểu biết về các văn bản quy phạm luật về y tế, các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, đặc biệt là các văn bản sau:
1. Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân.
2. Pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân và các văn bản liên quan đến Pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân.
3. Nghị định số 46/CP ngày 6/8/1996 của Chính phủ quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về y tế.
4. 12 điều quy định về y đức (Ban hành kèm theo Quyết định số 2088/QĐ-BYT ngày 6/1/1996 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
5. Quy chế bệnh viện (Ban hành kèm theo Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19/9/1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế).
6. Quy chế quản lý chất thải y tế (Ban hành kèm theo Quyết định số 2575/1999/QĐ-BYT ngày 27/8/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế).
7. Các Chương trình y tế Quốc gia phổ cập có liên quan đến khám, chữa bệnh.
Nếu tôi thực hiện không đúng các văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm và chịu xử lý vi phạm theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.
KÝ TÊN
PHỤ LỤC SỐ 3
HỒ SƠ XIN CẤP "GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ KHÁM, CHỮA BỆNH" (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2001/TT-BYT ngày 22/5/2001)
1. Văn bản đề nghị của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ sở khám, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài đặt trụ sở.
2. Đơn xin xét cấp "Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề khám, chữa bệnh"
3. Điều lệ tổ chức hoạt động cơ sở khám, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài.
4. Giải trình kinh tế - kỹ thuật phải thể hiện các nội dung sau:
- Sự cần thiết phải đầu tư.
- Mục tiêu của Đề án.
- Tên hiệu, địa điểm, hình thức đầu tư, phương án xây dựng hạ tầng cơ sở.
- Các khu vực, phòng chuyên môn, số giường bệnh.
- Các hạng mục hỗ trợ (điện, nước, phòng cháy chữa cháy, xử lý chất thải, đường đi, cảnh quan).
- Chi phí xây dựng. Tiến độ thực hiện.
- Có Giấy chứng nhận xử lý chất thải, an toàn bức xạ, phòng cháy chữa cháy.
- Ký hợp đồng hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật với các cơ sở y tế Nhà nước.
- Tên thiết bị y tế, ký mã hiệu, hãng sản xuất, số lượng, đơn giá, thành tiền. Tổng giá trị đầu tư cho thiết bị y tế.
- Bộ máy quản lý, tổ chức nhân sự (số lượng, cơ cấu bác sĩ, nhân viên y tế chủ chốt). Kế hoạch chuyển giao công nghệ và đào tạo cán bộ Việt Nam. Vốn đầu tư và phân tích tài chính. Hiệu quả kinh tế, xã hội.
5. Phạm vi hoạt động chuyên môn cụ thể. (Nếu thực hiện dịch vụ hỗ trợ vận chuyển người bệnh ra nước ngoài phải có hợp đồng với cơ sở khám, chữa bệnh ở nước ngoài có đủ điều kiện về chuyên môn và kỹ thuật cao để tiếp người bệnh chuyển đến).
6. Danh sách của Hội đồng quản trị và Ban giám đốc.
7. Hồ sơ cá nhân:
- Giấy khám sức khoẻ, bản sao văn bằng nghiệp vụ chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, Giấy phép lao động do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp cho Giám đốc.
- Giấy khám sức khoẻ, bản sao văn bằng nghiệp vụ chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề của nước sở tại và xác nhận thực hành trên 05 năm, Giấy phép lao động do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp của các Trưởng khoa, các bác sĩ, dược sĩ, cán bộ đại học và các nhân viên y tế người nước ngoài (có chứng nhận của công chứng Nhà nước).
- Giấy khám sức khoẻ, bản sao văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động của các bác sĩ và các nhân viên y tế là người Việt Nam.
- Khi thay đổi bác sĩ, nhân viên y tế là người nước ngoài phải trình Bộ Y tế phê duyệt trước khi tham gia hành nghề và được sự chấp thuận của Bộ trưởng Bộ Y tế.
8. Chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh của Giám đốc Bệnh viện, Giám đốc cơ sở khám, chữa bệnh do Bộ Y tế cấp. Riêng đối với cơ sở khám, chữa bệnh đăng ký là công ty hợp danh thì các thành viên hợp danh phải nộp chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh.
9. Giấy giới thiệu của Tổng hội Y Dược Việt Nam.
10. Giấy phép Đầu tư do Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp.
11. Nếu là cơ sở khám, chữa bệnh liên doanh thì phải có hợp đồng liên doanh và Điều lệ liên doanh (Theo Điều 12, 13 của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000)
12. Hợp đồng hợp tác kinh doanh dịch vụ kỹ thuật y tế phải nêu rõ được nội dung Hợp đồng hợp tác kinh doanh (Theo Điều 7 của Nghị định cố 24/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000)
Lưu ý: Hồ sơ làm thành 02 bộ bằng tiếng Việt và 02 bộ bằng tiếng Anh.
PHỤ LỤC 4
NỘI DUNG BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2001/TT-BYT ngày 22/5/2001)
1. Căn cứ pháp lý.
2. Hồ sơ xin thành lập (theo quy định tại Điều 23)
3. Cơ sở hạ tầng và điều kiện vệ sinh môi trường.
4. Tổ chức - Nhân sự.
5. Trang thiết bị dụng cụ y tế.
6. Phạm vi hoạt động chuyên môn kỹ thuật cụ thể.
7. Giá dịch vụ.
8. Biên bản thẩm định gồm các phần chính:
- Thời gian và địa điểm.
- Thành phần:
+ Đoàn thẩm định.
+ Đại diện của cơ sở được thẩm định.
9. Kết quả thẩm định của các nội dung (Ghi cụ thể).
10. Kết luận và kiến nghị.
PHỤ LỤC SỐ 5
MẪU BIỂN HIỆU CƠ SỞ HÀNH NGHỀ KHÁM, CHỮA BỆNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2001/TT-BYT ngày 22/5/2001)
1. Quy định chung:
- Biển một màu nền trắng chữ đỏ.
- Kích thước tương xứng với diện tích nơi hành nghề nhưng tối thiểu là 0.6m x 1m
- Biển treo nơi dễ thấy, chữ dễ đọc, không sử dụng các biển đã hoen rỉ, rơi thiếu chữ, chữ đã mờ không rõ nghĩa.
- Không được để chữ thập đỏ lên biển hiệu.
- Nội dung bảng hiệu gồm các nội dung sau:
. Tên loại hình hành nghề.
. Họ tên người đăng ký hành nghề.
. Địa chỉ hành nghề.
. Số điện thoại (nếu có)
. Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
. Giờ làm việc.
2. Bệnh viện
BỆNH VIỆN (tên chuyên khoa)................... (Tên bệnh viện) Địa chỉ: Số giấy phép: Số điện thoại:
3. Phòng khám bệnh chuyên khoa:
PHÒNG KHÁM BỆNH (Tên phòng khám) Bác sĩ: (Ghi rõ họ tên chủ phòng khám) Khám chữa bệnh chuyên khoa : (Ghi đúng giấy chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền cấp) Số giấy phép: Số điện thoại: Số giấy phép: Giờ làm việc:
4. Phòng khám đa khoa.
PHÒNG KHÁM BỆNH ĐA KHOA (Tên phòng khám) Các chuyên khoa............................. Bác sĩ phụ trách: (Ghi rõ họ tên BS trưởng phòng khám đa khoa) Địa chỉ Điện thoại: Số giấy phép: Giờ làm việc: