Đã lưuĐăng ký
Hết hiệu lực

Nghị định Quy định chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm Chương 4 — DOANH THU VÀ CHI PHÍ

Điều 19–Điều 24 · 6 điều

Xem văn bản gốc ↗

MỤC 1 — DOANH THU VÀ CHI PHÍ CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM

Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm

Điều 19

Tab mới ↗

Điều 19. Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm: 1. Doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ sau khi đã trừ các khoản phải chi để giảm thu phát sinh trong kỳ. a) Số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm: Thu phí bảo hiểm gốc; Thu phí nhận tái bảo hiểm; Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm; Thu phí về dịch vụ đại lý bao gồm giám định tổn thất, xét giải quyết bồi thường, yêu cầu người thứ ba bồi hoàn, xử lý hàng bồi thường 100%; Thu phí giám định tổn thất không kể giám định hộ giữa các đơn vị thành viên hạch toán nội bộ trong cùng một doanh nghiệp bảo hiểm hạch toán độc lập. b) Các khoản phải chi để giảm thu phát sinh trong kỳ bao gồm: Hoàn phí bảo hiểm; Giảm phí bảo hiểm; Phí nhượng tái bảo hiểm; Hoàn phí nhận tái bảo hiểm; Giảm phí nhận tái bảo hiểm; Hoàn hoa hồng nhượng tái bảo hiểm; Giảm hoa hồng nhượng tái bảo hiểm. 2. Doanh thu hoạt động tài chính: a) Thu hoạt động đầu tư theo quy định tại Mục 3 Chương II Nghị định này; b) Thu từ hoạt động mua bán chứng khoán; c) Thu lãi trên số tiền ký quỹ; d) Thu cho thuê tài sản; đ) Hoàn nhập số dư dự phòng giảm giá chứng khoán; e) Thu khác theo quy định của pháp luật. 3. Thu nhập hoạt động khác: a) Thu từ nhượng bán, thanh lý tài sản cố định; b) Các khoản nợ khó đòi đã xoá nay thu hồi được; c) Thu tiền phạt vi phạm hợp đồng; d) Thu khác theo quy định của pháp luật.

Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm

Điều 20

Tab mới ↗

Điều 20. Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm là số tiền phải chi, phải trích phát sinh trong kỳ bao gồm: 1. Chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm là số tiền phải chi, phải trích phát sinh trong kỳ sau khi đã trừ các khoản phải thu để giảm chi phát sinh trong kỳ. a) Số tiền phải chi, phải trích phát sinh trong kỳ bao gồm: Bồi thường bảo hiểm gốc đối với bảo hiểm phi nhân thọ, trả tiền bảo hiểm đối với bảo hiểm nhân thọ; Chi bồi thường nhận tái bảo hiểm; Trích lập dự phòng nghiệp vụ; Chi hoa hồng bảo hiểm; Chi giám định tổn thất; Chi phí về dịch vụ đại lý bao gồm giám định tổn thất, xét giải quyết bồi thường, yêu cầu người thứ ba bồi hoàn; Chi xử lý hàng bồi thường 100%; Chi quản lý đại lý bảo hiểm; Chi đề phòng, hạn chế rủi ro, tổn thất; Chi đánh giá rủi ro của đối tượng bảo hiểm; Tiền lương, tiền công, tiền thưởng, trợ cấp thôi việc và các khoản mang tính chất tiền lương, tiền công theo quy định của pháp luật tương ứng đối với từng loại hình doanh nghiệp; Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế phải trả theo quy định của pháp luật; Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật tương ứng với mỗi loại hình doanh nghiệp. b) Các khoản phải thu để giảm chi phát sinh trong kỳ bao gồm: Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm; Thu đòi người thứ ba bồi hoàn; Thu hàng đã xử lý, bồi thường 100% . 2. Chi phí hoạt động tài chính: a) Chi phí cho hoạt động đầu tư theo quy định tại Mục 3 Chương II Nghị định này; b) Lãi trả cho chủ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; c) Chi phí cho thuê tài sản; d) Chi thủ tục phí ngân hàng, trả lãi tiền vay; đ) Trích dự phòng giảm giá chứng khoán; e) Chi khác theo quy định của pháp luật. 3. Chi phí hoạt động khác: a) Chi nhượng bán, thanh lý tài sản cố định; b) Chi phí cho việc thu hồi khoản nợ phải thu khó đòi đã xoá nay thu hồi được; c) Chi tiền phạt do vi phạm hợp đồng; d) Chi khác theo quy định của pháp luật.

Các khoản chi phí bị loại trừ

Điều 21

Tab mới ↗

Điều 21. Các khoản chi phí bị loại trừ Doanh nghiệp bảo hiểm không được hạch toán vào chi phí các khoản sau: 1. Các khoản tiền phạt mà tập thể, cá nhân phải nộp do vi phạm pháp luật; 2. Các khoản chi cho đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định, chi trợ cấp khó khăn cho người lao động, chi ủng hộ các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật tương ứng đối với từng loại hình doanh nghiệp; 3. Các khoản chi sự nghiệp, chi khen thưởng, chi phúc lợi, chi trợ cấp khó khăn thường xuyên, đột xuất và các khoản chi khác do nguồn kinh phí khác đài thọ; 4. Các khoản chi không hợp lý khác theo quy định của pháp luật. MỤC 2: DOANH THU VÀ CHI PHÍ CỦA DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM

MỤC 2 — DOANH THU VÀ CHI PHÍ CỦA DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM

Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Điều 22

Tab mới ↗

Điều 22. Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm: 1. Doanh thu hoạt động môi giới bảo hiểm: a) Thu hoa hồng môi giới bảo hiểm sau khi trừ khoản hoàn hoa hồng môi giới bảo hiểm, giảm hoa hồng môi giới bảo hiểm; b) Thu khác theo quy định của pháp luật. 2. Doanh thu hoạt động tài chính: a) Thu từ hoạt động mua bán chứng khoán; b) Thu lãi tiền gửi, lãi trên số tiền cho vay; c) Thu cho thuê tài sản; d) Hoàn nhập số dư dự phòng giảm giá chứng khoán; đ) Thu khác theo quy định của pháp luật. 3. Thu nhập hoạt động khác: a) Thu từ nhượng bán, thanh lý tài sản cố định; b) Các khoản nợ khó đòi đã xoá nay thu hồi được; c) Thu tiền phạt vi phạm hợp đồng; d) Thu khác theo quy định của pháp luật.

Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Điều 23

Tab mới ↗

Điều 23. Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là số tiền phải chi phát sinh trong kỳ bao gồm: 1. Chi phí hoạt động môi giới bảo hiểm: a) Chi hoạt động môi giới bảo hiểm; b) Chi mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp; c) Tiền lương, tiền công, tiền thưởng, trợ cấp thôi việc và các khoản mang tính chất tiền lương, tiền công theo quy định của pháp luật tương ứng đối với từng loại hình doanh nghiệp; d) Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế phải trả theo quy định của pháp luật; đ) Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật tương ứng với mỗi loại hình doanh nghiệp. 2. Chi phí hoạt động tài chính: a) Chi phí cho thuê tài sản; b) Chi thủ tục phí ngân hàng, trả lãi tiền vay; c) Trích dự phòng giảm giá các loại chứng khoán; d) Chi khác theo quy định của pháp luật. 3. Chi phí hoạt động khác: a) Chi nhượng bán, thanh lý tài sản cố định; b) Chi phí cho việc thu hồi khoản nợ phải thu khó đòi đã xoá nay thu hồi được; c) Chi tiền phạt do vi phạm hợp đồng; d) Chi khác theo quy định của pháp luật.

Các khoản chi phí bị loại trừ

Điều 24

Tab mới ↗

Điều 24. Các khoản chi phí bị loại trừ Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm không được hạch toán vào chi phí hoạt động kinh doanh các khoản chi theo quy định tại Điều 21 Nghị định này. Chương 5: LỢI NHUẬN VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN

Về toàn văn Nghị định Quy định chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp