Đã lưuĐăng ký
Hết hiệu lực

Nghị định Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải Chương 5 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 41–Điều 3 · 14 điều

Xem văn bản gốc ↗

Hiệu lực thi hành

Điều 41

Điều 41. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2011. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 62/2006/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải.

Tổ chức thực hiện

Điều 42

Điều 42. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTN (5b) | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng PHỤ LỤC I MẪU BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI (Ban hành kèm theo Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải) (1)………… (2)………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Viet Nam Independence – Freedom - Happiness | Mẫu 01/XPVPHC From 01/XPVPHC Quyển số:… Book No. Số:……/BB-VPHC No BIÊN BẢN Vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải The Minutes of administrative violations in maritime sector Hôm nay, hồi……giờ…….ngày……….tháng……….năm … Tại địa điểm: Today at hour date month year place Chúng tôi gồm: We consist of: A. Đại diện Cảng vụ Hàng hải................................................................... (Thanh tra viên): Representative(s) of The Maritime Administration of (Inspectors) 1. Ông (bà)............................................................................................. ; Chức vụ:................ Mr (Mrs) Designation 2. Ông (bà)............................................................................................. ; Chức vụ:................ Mr (Mrs) Designation B. Người làm chứng (nếu có): Witness (if any) 1. Ông (bà).............................................................................. ; Nghề nghiệp/Chức vụ:…........ Mr(Mrs) Occupation/Designation Địa chỉ:.................................................................................................................................... Address 2. Ông (bà)............................................................................... ; Nghề nghiệp/Chức vụ:…........ Mr(Mrs) Occupation/Designation Địa chỉ:.................................................................................................................................... Address I. Lập biên bản vi phạm hành chính đối với cá nhân/tổ chức vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải: To minute administrative violations in maritime sector of individual/Organization: Đối với cá nhân: Individual Ông (bà)............................................................................... ; Nghề nghiệp (chức vụ): ........… Mr (Mrs) Occupation/Designation Địa chỉ:.................................................................................................................................... Address GCMND (hộ chiếu) số:.............. ; Ngày cấp: ...................,............. Nơi cấp: .................................. ID card No.(passport No.) Date of issue Place of issue Đối với tổ chức: Organization Ông (bà)............................................................................... ; Nghề nghiệp (chức vụ): ........… Mr (Mrs) Occupation/Designation GCMND (hộ chiếu) số:.............. ; Ngày cấp: ......................., Nơi cấp: ............................................ ID card No.(passport No.) Date of issue Place of issue Đại diện cho tổ chức:............................................................................................................ Representative of organization Địa chỉ:................................................................................................................................. Address Vào lúc............... ngày............/........../....................... tại địa điểm......................................... At time date place Ông (bà)/tổ chức:................................. đã có hành vi vi phạm hành chính như sau: Mr (Mrs)/organization has administrative violated in maritime sector as below: (ghi rõ nội dung vi phạm; nếu điều khiển phương tiện thì phải ghi rõ tên, loài tàu và số IMO): (The violations are to be clearly stated; In case of controlling ship, the ship’s name, type and IMO number is to be specified) ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Các hành vi trên đã vi phạm quy định tại các Điểm, Khoản, Điều sau đây của Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 21/6/2011 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải: The above - mentioned violations have broken the following Paragraph, Item, Article of The Decree No. 48/2011/ND-CP date 21/6/2011 which stipulates sanctions against administrative violations in maritime sector: ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Tình trạng tang vật, phương tiện bị tạm giữ (nếu có): The status of exhibits and vehicles which are to be in custody (if any) ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Các biện pháp ngăn chặn hành vi vi phạm hành chính và bảo đảm cho việc xử phạt (nếu có): (Measures to be taken to prevent administrative violations and ensure for punishments (if any): ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ II. Lời khai của người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm, người hoặc tổ chức bị thiệt hại, người làm chứng (nếu có): Statement of violator or representative of violating organization person or organization affected, witnesses (if any) ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Yêu cầu ông (bà) hoặc đại diện tổ chức vi phạm: To request Mr (Mrs) or representative of violating organization có mặt tại……...lúc………giờ……..ngày……/…../…….để giải quyết vụ việc vi phạm. to be present at hour date to solve the violation. Biên bản được lập thành 02 bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện của tổ chức vi phạm; 01 bản được lưu trong hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. Biên bản này đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe, nhất trí cùng ký tên. This minutes is made in 02 copies of equal validity. 01 copy is delivered to the violator or representative of violating organization; 01 copy is on file of the agency who handle the violation. This Minutes is read for approval and signature of all persons concerned. Người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm Violator or representative of violating organization (Ký và ghi rõ họ tên) Signature and full name | Người chứng kiến The witness (Ký và ghi rõ họ tên) Signature and full name | Người bị thiệt hại hoặc đại diện tổ chức bị thiệt hại Violator or representative of violating organization (Ký và ghi rõ họ tên) Signature and full name | Người lập biên bản The minutes made by (Ký và ghi rõ họ tên) Signature and full name PHỤ LỤC II MẪU QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI BẰNG HÌNH THỨC CẢNH CÁO (Ban hành kèm theo Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải) (1)………… (2)………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Viet Nam Independence – Freedom - Happiness | Mẫu 02/XPVPHC From 02/XPVPHC Quyển số:… Book No. Số:…/QĐ-XPVPHC No. | (3)……..,ngày……..tháng…….năm ........... Date month year QUYẾT ĐỊNH Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải bằng hình thức cảnh cáo The Decision on sanction against administrative violations in maritime sector in the form of warnings Căn cứ Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và các Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung; Pursuant to the Ordinance on Handling Administrative Violations 2002 and its Protocols 2008; Căn cứ Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 21/6/2011 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; Pursuant to Decree No. 48/2011/ND-CP dated 21/6/2011 of the Government which stipulates sanctions against administrative violators in maritime sector; Xét hành vi vi phạm hành chính do ông (bà)/tổ chức thực hiện:…………………………….. To examine the acts of violations done by Mr (Mrs)/Organization: và các tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ (nếu có):………………………………………….. and aggravating/extenuating circumstances (if any) ............................................................................................................................................. Tôi:……………………………………………….Chức vụ:..................…………………………………. I am Designation Đơn vị công tác:……………………………………………………………………………….................... working for QUYẾT ĐỊNH: Hereby decide

Xử phạt cảnh cáo đối với: To sanction against administrative violation in the form of warning:

Điều 1

Điều 1. Xử phạt cảnh cáo đối với: To sanction against administrative violation in the form of warning: Ông (bà):................................................... ; Chức vụ:............................................ ................. Mr (Mrs) Designation Địa chỉ:................................................................................................................................. Address GCMND (HC) số: ………………………. Cấp ngày…../……./……. Nơi cấp:………...................... ID card No.(passport No.) Date of issue Place of issue Đại diện cho tổ chức: ............................................................................................................. Representative of organization Địa chỉ:................................................................................................................................. Address Lý do: Đã có hành vi vi phạm (nêu rõ hành vi vi phạm, thời gian, địa điểm)…….......................... Reason for: Having had administrative violated action (The violated action, time and the place to be specified) ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Các hành vi trên đã vi phạm quy định của Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 21/6/2011 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải tại Điểm … Khoản … Điều ……; The above - mentioned violated actions have broken in the Provisions stipulated in the Paragraph …… Article……….of Decree No. 48/2011/ND-CP dated 21/6/2011 of Government which stipulates sanctions against administrative violations in maritime sector. Các biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có):........................................................................... Measure to be taken to overcome consequences (if any) .............................................................................................................................................

Ông (bà) hoặc đại diện tổ chức có tên nêu tại Điều 1 có trách nhiệm chấp hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, 01 bản giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm, 01 bản lưu hồ sơ cơ quan xử lý vi phạm hành chính

Điều 2

Điều 2. Ông (bà) hoặc đại diện tổ chức có tên nêu tại Điều 1 có trách nhiệm chấp hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, 01 bản giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm, 01 bản lưu hồ sơ cơ quan xử lý vi phạm hành chính. Article 2. The person of representative of concerned organization named in Article is to implement this Decision. This Decision shall come into effect on the date of signature and is made in 02 copies of equal validity. 01 copy is delivered to the violator of representative of violating organization; 01 copy is on file of the agency who handle the violation. Nơi nhận: Reciplent - Như Điều 2; As stated in Article 2; - Lưu:… On file: | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH The Decision made by (Ký và ghi rõ họ, tên) Signature and full name PHỤ LỤC III MẪU QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI (Ban hành kèm theo Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải) (1)………… (2)………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of VietNam Independence – Freedom - Happiness | Mẫu 03/XPVPHC From 03/XPVPHC Quyển số:… Book No. Số:…/QĐ-XPVPHC No. | (3)……..,ngày……..tháng…….năm... Date month year QUYẾT ĐỊNH Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải Decision on sanction against administrative violations in maritime sector Căn cứ Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và các Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung năm 2008; Pursuant to the Ordinance on Handling Administrative Violations 2002 and its Protocols 2008; Căn cứ Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 21/6/2011 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; Pursuant to Decree No. 48/2011/ND-CP dated 21/6/2011 of the Government which stipulates sanctions against administrative violators in maritime sector; Căn cứ vào biên bản vi phạm hành chính số:………/BB-VPHC lập ngày …./…/… Pursuant to the Minutes of administrative violations No…../BB-VPHC made on…/…/… Xét hành vi vi phạm hành chính do ông (bà)/tổ chức thực hiện:…………………………….. To examine the acts of violations done by Mr (Mrs)/Organization: và các tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ (nếu có):………………………………………….. and aggravating/extenuating circumstances (if any) Tôi:……………………………………………….Chức vụ:……………………………....................……. I am Designation Đơn vị công tác:…………………...................……………………………………………………………. working for QUYẾT ĐỊNH: Hereby decide

Xử phạt vi phạm hành chính đối với: To sanction against administrative violation of

Điều 1

Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với: To sanction against administrative violation of Ông (bà):................................................... ; Chức vụ:........................................................... Mr (Mrs) Designation Địa chỉ:.................................................................................................................................. Address GCMND (HC) số…………………………….Cấp ngày…../……./…….Nơi cấp:………..................... ID card No.(passport No.) Date of issue Place of issue Đại diện cho tổ chức: ............................................................................................................ Representative of organization Địa chỉ: ................................................................................................................................. Address Với các hình thức sau: In the forms of: 1. Hình thức xử phạt chính: Phạt tiền đối với In the main form of: A fine of Hành vi:.................................................................................................................................. Action vi phạm vào Điểm……… Khoản ……… Điều ……………, mức tiền phạt……….........….. đồng; which broke the Paragraph…… Item……… Article…….at amount of .................………VNĐ Hành vi:.................................................................................................................................. Action vi phạm vào Điểm……… Khoản ……… Điều ……………, mức tiền phạt……….........….. đồng; which broke the Paragraph…… Item……… Article…….at amount of .................………VNĐ Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 21/6/20211 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải. In accordance with Decree No. 48/2011/NĐ-CP dated 21/6/2011 of Government which stipulates sanctions against the administrative violations in maritime sector; Tổng mức tiền phạt;............................................... (bằng chữ):.......................................... Total amount of in writing 2. Hình thức xử phạt bổ sung (nếu có):............................................................................... Added form of (if any) ......................................................................................................................................... 3. Biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có):........................................................................... Measure to be taken to overcome consequences (if any) .........................................................................................................................................

Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày được giao Quyết định xử phạt, ông (bà) hoặc tổ chức có tên nêu tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm nộp tiền vào tài khoản số: ……. của Kho bạc Nhà nước ……………………. hoặc nộp tại Cảng vụ Hàng hải ……… (đối với trường hợp thu hộ hoặc được ủy quyền thu hộ)………………

Điều 2

Điều 2. Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày được giao Quyết định xử phạt, ông (bà) hoặc tổ chức có tên nêu tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm nộp tiền vào tài khoản số: ……. của Kho bạc Nhà nước ……………………. hoặc nộp tại Cảng vụ Hàng hải ……… (đối với trường hợp thu hộ hoặc được ủy quyền thu hộ)………………, trừ trường hợp được hoãn chấp hành theo quy định của pháp luật. Quá thời hạn nêu trên, nếu không tự nguyện chấp hành thì bị cưỡng chế thi hành theo quy định của pháp luật. Within 10 (ten) days from the date when such decision is delivered, Mr (Mrs) or Organization named in Article 1 shall have to deposit the fine amount into the account number……..of the State budget or deposit at the Maritime Administration of………(in case of collection or authorized collection)……… unless the execution of this decision is legally postponed. The individual or organization who, according to the law and regulations, fails to voluntarily obey by that time shall be enforced upon fulfilling. Ông (bà) hoặc tổ chức vi phạm có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện đối với Quyết định xử phạt vi phạm hành chính này theo quy định của pháp luật. The violator or organization / Mr (Mrs) or Organization may lodge complaints or initiate lawsuits against this decision in accordance with the law.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày…./…/….. và được lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm, 01 bản giao cho Kho bạc nhà nước nơi thu tiền phạt, 01 bản được lưu trong hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. Thi

Điều 3

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày…./…/….. và được lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm, 01 bản giao cho Kho bạc nhà nước nơi thu tiền phạt, 01 bản được lưu trong hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. This Decision shall come into effect on the date of…/…/….and is made in 03 copies of equal validity: 01 copy is delivered to the violator or representative of violating organization. 01 copy is delivered to the State Treasury where the fine is deposited; 01 copy is on file of the agency who handle the violation. Quyết định này đã giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm lúc…..ngày…/…/… The Decision is delivered to violator or Representative of violating organization at…date…/…/......... (Người nhận ký, ghi rõ họ và tên) Recipient must sign and specify full name | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH The Decision made by (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên) Sign, stamp and full name (1)- Tên cơ quan cấp trên (The name of superior organization). (2)- Tên cơ quan ra QĐ xử phạt (the name of organization to issue the sanction Decision). (3)- Địa danh tỉnh, thành phố (Name-place (province, city). PHỤ LỤC IV MẪU QUYẾT ĐỊNH TẠM GIỮ TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI (Ban hành kèm theo Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải) (1)………… (2)………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of VietNam Independence – Freedom - Happiness | Mẫu 04/XPVPHC From 04/XPVPHC Quyển số:… Book No. Số:…/QĐ-XPVPHC No. | (3)……..,ngày……..tháng…….năm... Date month year QUYẾT ĐỊNH Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải The Decision to temporarily seizure exhibits and vehicles involved in administrative violations in maritime sector Căn cứ Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và các Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung năm 2008; Pursuant to the Ordinance on Handling Administrative Violations 2002 and its Protocols 2008; Căn cứ Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 21/6/2011 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; Pursuant to Decree No. 48/2011/ND-CP dated 21/6/2011 of the Government which stipulates sanctions against administrative violators in maritime sector; Căn cứ vào biên bản vi phạm hành chính số:…………BB-VPHC lập ngày…./…/… Pursuant to the Minutes of administrative violations No…../BB-VPHC made on…/…/… Tôi:……………………………………………….Chức vụ:………………………………….................. I am Designation Đơn vị:………………………………………………………………………………................................... working for QUYẾT ĐỊNH: Hereby decide

Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính của: To temporarily seizure exhibits and vehicles involved in the administrative violation of

Điều 1

Điều 1. Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính của: To temporarily seizure exhibits and vehicles involved in the administrative violation of Ông (bà):................................................... ; Chức vụ:........................................................... Mr (Mrs) Designation Địa chỉ:.................................................................................................................................. Address GCMND (HC) số…………………………….Cấp ngày…../……./…….Nơi cấp:……........................ ID card No. (passport No.) Date of issue Place of issue Đại diện cho tổ chức: ............................................................................................................ Representative of organization Địa chỉ: ................................................................................................................................. Address Các tang vật, phương tiện tạm giữ gồm (tên, số lượng, chủng loại tang vật, phương tiện): Exhibits and vehicles detained include (name, quantity, type of exhibits and vehicles) ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Có Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính kèm theo. Enclosed herewith the Minutes of temporary seizure of exhibits and vehicles involved in the administrative violations

Tang vật, phương tiện nêu trên được tạm giữ tại:.................................................... The above mentioned exhibits and vehicles are temporary seized at:

Điều 2

Điều 2. Tang vật, phương tiện nêu trên được tạm giữ tại:.................................................... The above mentioned exhibits and vehicles are temporary seized at: .........................................................................................................................................

Thời hạn tạm giữ là … ngày, kể từ ngày …/…/…. đến hết ngày………… For the duration of day, from (date) to date

Điều 3

Điều 3. Thời hạn tạm giữ là … ngày, kể từ ngày …/…/…. đến hết ngày………… For the duration of day, from (date) to date

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm; 01 bản được giao cho người có trách nhiệm bảo quản; 01 bản được lưu trong hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. This Dec

Điều 4

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm; 01 bản được giao cho người có trách nhiệm bảo quản; 01 bản được lưu trong hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. This Decision shall come into effect on the date of signing and is made in 03 copies of equal validity: 01 copy is delivered to the violating person or representative of violating organization; 01 copy is delivered to the person who is responsible for the seizure of the exhibits and vehicles; 01 copy is on file of the agency who handle the violation. Ý kiến của thủ trưởng của người ra quyết định tạm giữ Comment of decision-maker’s superior | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH The Decision made by (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên) Sign, stamp and full name) Quyết định này đã giao cho người (hoặc đại diện tổ chức) vi phạm lúc …. Ngày …/…/... This Decision is delivered to the violator (or representative of violating organization) at … on …/…/… | Quyết định này đã giao cho người (hoặc đại diện tổ chức) có trách nhiệm bảo quản lúc … ngày …/…/… This decision is delivered to the person (or representative of organization) who is responsible for the seizure of exhibits and vehicles at … on …/…/… (Người nhận bảo quản ký, ghi rõ họ và tên) The person who is responsible for the seizure of the exhibits and vehicles signs with full name (1)- Tên cơ quan cấp trên (The name of superior organization). (2)- Tên cơ quan ra QĐ xử phạt (the name of organization to issue the sanction Decision). (3)- Địa danh (tỉnh, thành phố) (Name-place (province, city). PHỤ LỤC V MẪU BIÊN BẢN TẠM GIỮ TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI (Ban hành kèm theo Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải) (1)………… (2)………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of VietNam Independence – Freedom - Happiness | Mẫu 05/XPVPHC From 05/XPVPHC Quyển số:… Book No. Số:……/QĐ-XPVPHC No. BIÊN BẢN Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải The Minutes of temporarily seizure exhibits and vehicles involved in the administrative violations in maritime sector Hôm nay, hồi……………..giờ……ngày……..tháng……..năm………………. Today, At hour date month year Tại:.................................................................................................................................... At Tôi: ........................................................; Chức vụ:........................................................... I am Designation Đơn vị:.............................................................................................................................. working for Lập biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với cá nhân/Đại diện tổ chức vi phạm: To minute temporary seizure of exhibits and vehicles involved in the administrative violation made by person/representative of organization Đối với cá nhân: For individual Ông (bà):................................................... ; Nghề nghiệp (chức vụ):...................................... Mr (Mrs) Occupation/designation Địa chỉ:.................................................................................................................................. Address GCMND (hộ chiếu) số:…………………………; Ngày cấp: .........................., Nơi cấp:……….......... ID card No.(passport No.) Date of issue Place of issue Đối với tổ chức: Organization Ông (bà):................................................... ; Nghề nghiệp (chức vụ):...................................... Mr (Mrs) Occupation/designation GCMND (hộ chiếu) số:…………………………; Ngày cấp: .........................., Nơi cấp:……….......... ID card No.(passport No.) Date of issue Place of issue Đại diện cho tổ chức: ........................................................................................................... Representative of organization Địa chỉ:.................................................................................................................................. Address SỐ LƯỢNG VÀ TÌNH TRẠNG TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN TẠM GIỮ Quantity and status of exhibits and vehicles to be detained ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Biên bản được lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau và đã được đọc lại cho mọi người cùng nghe, không ai có ý kiến gì khác và cùng ký tên dưới đây, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm, 01 bản được giao cho người bảo quản hoặc đại diện tổ chức bảo quản, 01 bản được lưu trong hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. The Minutes is made in 03 copies of equal validity, and read for all people concerned. No other comments are made and everyone agreed to sign; 01 copy is delivered to the violating person or representative of violating organization; 01 copy is delivered to the person or representative of the organization who is responsible for the seizure; 01 copy is on file of the agency who handle the violation. NGƯỜI VI PHẠM HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM Violator or representative of violating organization (Ký, ghi rõ họ và tên) Signature and full name | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN The Minutes made by (Ký, ghi rõ họ và tên) Signature and full name (1)- Tên cơ quan cấp trên (the name of superior organization). (2)- Tên cơ quan lập biên bản (the agency who handle the violation) (3)- Địa danh (tỉnh, thành phố) (name-place (province, city). PHỤ LỤC VI MẪU QUYẾT ĐỊNH TỊCH THU TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI (Ban hành kèm theo Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải) (1)………… (2)………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of VietNam Independence – Freedom - Happiness | Mẫu 04/XPVPHC From 04/XPVPHC Quyển số:… Book No. Số:…/QĐ-XPVPHC No. | (3)……..,ngày……..tháng…….năm... Date month year QUYẾT ĐỊNH Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải The Decision to confiscate exhibits and vehicles involved in administrative violations in maritime sector Căn cứ Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và các Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung năm 2008; Pursuant to the Ordinance on Handling Administrative Violations 2002 and its Protocols 2008; Căn cứ Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 21/6/2011 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; Pursuant to Decree No. 48/2011/ND-CP dated 21/6/2011 of the Government which stipulates sanctions against administrative violators in maritime sector; Căn cứ vào biên bản vi phạm hành chính số: ………… BB-VPHC lập ngày…./…/… Pursuant to the Minutes of administrative violations No…../BB-VPHC made on…/…/… Tôi:........................................................ ; Chức vụ:........................................................... I am Designation Đơn vị:.............................................................................................................................. working for QUYẾT ĐỊNH: Hereby decide

Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính của: To confiscate exhibits and vehicles involved in the administrative violations of

Điều 1

Điều 1. Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính của: To confiscate exhibits and vehicles involved in the administrative violations of Ông (bà):................................................... ; Chức vụ:........................................................... Mr (Mrs) Designation Địa chỉ:................................................................................................................................. Address GCMND (HC) số……………………………. Cấp ngày…../……./…….Nơi cấp:……….................. ID card No.(passport No.) Date of issue Place of issue Đại diện cho tổ chức: ........................................................................................................... Representative of organization Địa chỉ:................................................................................................................................. Address Các tang vật, phương tiện tịch thu gồm (tên, số lượng, chủng loại tang vật, phương tiện): Exhibits and vehicles confiscated include (Name, quantity, type of exhibits and vehicles) ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Có Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính kèm theo. Enclosed herewith the minutes of confiscation exhibits and vehicles involved in the administrative violations

Tang vật, phương tiện nêu trên được tịch thu tại:..................................................... The above mentioned exhibits and vehicles are confiscated at the place of:

Điều 2

Điều 2. Tang vật, phương tiện nêu trên được tịch thu tại:..................................................... The above mentioned exhibits and vehicles are confiscated at the place of: .........................................................................................................................................

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm; 01 bản được giao cho người có trách nhiệm bảo quản; 01 bản được lưu trong hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. This Decision sha

Điều 3

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm; 01 bản được giao cho người có trách nhiệm bảo quản; 01 bản được lưu trong hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. This Decision shall come into effect on the date of signing and is made in 03 copies of equal validity: 01 copy is delivered to the violating person or representative of violating organization; 01 copy is delivered to the person who is responsible for the seizure of the exhibits and vehicles; 01 copy is on file of the agency who handle the violation. Ý kiến của thủ trưởng của người ra quyết định tịch thu Comment of Decision maker’s superior | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH The Decision made by (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên) Sign, stamp and full name Quyết định này đã giao cho người (hoặc đại diện tổ chức) vi phạm lúc….ngày…/…/... This Decision is delivered to the violator (or representative of violating organization) at … on …/…/… | Quyết định này đã giao cho người (hoặc đại diện tổ chức) có trách nhiệm bảo quản lúc … ngày …/…/… This Decision is delivered to the person (or representative of organization) who is responsible for the seizure of exhibits and vehicles at … on…/…/… (Người nhận bảo quản ký, ghi rõ họ và tên) (the person who is responsible for the seizure of the exhibits and vehicles signs with full name (1)- Tên cơ quan cấp trên (The name of superior organization). (2)- Tên cơ quan ra QĐ xử phạt (the name of organization to issue the sanction Decision). (3)- Địa danh (tỉnh, thành phố) (Name-place (province, city). PHỤ LỤC VII MẪU BIÊN BẢN TỊCH THU TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI (Ban hành kèm theo Nghị định số 48/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải) (1)………… (2)………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of VietNam Independence – Freedom - Happiness | Mẫu 05/XPVPHC From 05/XPVPHC Quyển số:… Book No. Số:……/QĐ-XPVPHC No. BIÊN BẢN Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải The Minutes of confiscations of exhibits and vehicles involved in the administrative violations in maritime sector Hôm nay, hồi……………..giờ……ngày……..tháng……..năm………………. Today, At hour date month year Tại:.................................................................................................................................... At Tôi:.......................................................... ; Chức vụ:......................................................... I am Designation Đơn vị:.............................................................................................................................. working for Lập biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với cá nhân/Đại diện tổ chức vi phạm: To minute confiscation of exhibits and vehicles involved in the administrative violator/representative of organization Đối với cá nhân: For individual Ông (bà):................................................... ; Nghề nghiệp/chức vụ:....................................... Mr (Mrs) Occupation/designation Địa chỉ:................................................................................................................................. Address GCMND (hộ chiếu) số: …………………………; Ngày cấp: ........................., Nơi cấp: ................... ID card No. (passport No.) Date of issue Place of issue Đối với tổ chức: Organization Ông (bà):................................................... ; Nghề nghiệp/chức vụ:....................................... Mr (Mrs) Occupation/designation GCMND (hộ chiếu) số: …………………………; Ngày cấp: ........................., Nơi cấp: ................... ID card No. (passport No.) Date of issue Place of issue Đại diện cho tổ chức: ........................................................................................................... Representative of organization Địa chỉ:................................................................................................................................. Address SỐ LƯỢNG VÀ TÌNH TRẠNG TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN TỊCH THU Quantity and status of exhibits and vehicles to be confiscated ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Biên bản được lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau và đã được đọc lại cho mọi người cùng nghe, không ai có ý kiến gì khác và cùng ký tên dưới đây, 01 bản được giao cho người vi phạm hoặc đại diện tổ chức vi phạm, 01 bản được giao cho người bảo quản hoặc đại diện tổ chức bảo quản, 01 bản được lưu hồ sơ của cơ quan xử lý vi phạm hành chính. The Minutes is made in 03 copies of equal validity, and read for all people concerned. No other comments are made and everyone agreed to sign; 01 copy is delivered to the violating person or representative of violating organization; 01 copy is delivered to the person or representative of the organization who is responsible for the seizure; 01 copy is on file of the agency who handle the violation. NGƯỜI VI PHẠM HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM Violator or representative of violating organization (Ký, ghi rõ họ và tên) Signature and full name | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN The Minutes made by (Ký, ghi rõ họ và tên) Signature and full name (1)- Tên cơ quan cấp trên (The name of superior organization). (2)- Tên cơ quan lập biên bản (the agency who handle the violation) (3)- Địa danh tỉnh, thành phố (Name-place (province, city).

Về toàn văn Nghị định Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp