Đã lưuĐăng ký
Hết hiệu lực

Nghị định Về tổ chức và hoạt động thanh tra giáo dục Chương III — HOẠT ĐỘNG THANH TRA GIÁO DỤC

Điều 11–Điều 16 · 6 điều

Xem văn bản gốc ↗

Nội dung thanh tra hành chính trong lĩnh vực giáo dục

Điều 11

Tab mới ↗

Điều 11. Nội dung thanh tra hành chính trong lĩnh vực giáo dục Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật về giáo dục; chính sách, pháp luật khác có liên quan và nhiệm vụ, quyền hạn được giao đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định này.

Thẩm quyền, đối tượng thanh tra hành chính trong lĩnh vực giáo dục

Điều 12

Tab mới ↗

Điều 12. Thẩm quyền, đối tượng thanh tra hành chính trong lĩnh vực giáo dục 1. Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo: Thanh tr a hành chính đối với đại học quốc gia; đại học vùng; học viện, trường đại học, viện, trường cao đẳng, trường trung cấp chuyên nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo; doanh nghiệp nhà nước do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định thành lập. 2. Thanh tra Bộ, cơ quan ngang Bộ: Thanh tr a hành chính đối với trường đại học, học viện, viện, trường cao đẳng, tr ường trung cấp chuyên nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Bộ, cơ quan ngang Bộ. 3. Thanh tra tỉnh: Thanh tra hành chính đối với trường đại học, học viện, viện, trường cao đẳng (không bao gồm các trường đại học, học viện, viện, trường cao đẳng công lập của các Bộ, cơ quan ngang Bộ đóng trên địa bàn), cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo phân cấp. 4. Thanh tra Sở Giáo dục và Đào tạo: Thanh tra hành chính đối với trường trung cấp chuyên nghiệp (không bao gồm các trường trung cấp chuyên nghiệp công lập c ủ a các Bộ, cơ quan ngang Bộ đóng trên địa bàn); trường bồi dưỡng cán bộ quản lý giáo dục tỉnh; trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp trung học phổ thông; trung tâm giáo dục thường xuyên; cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo. 5. Thanh tra huyện: Thanh tra hành chính đối với cơ sở giáo dục mầm non; trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học tr ong đó có cấp trung học c ơ sở; tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện theo phân cấp.

Trình tự, thủ tục thanh tra hành chính trong lĩnh vực giáo dục

Điều 13

Tab mới ↗

Điều 13. Trình tự, thủ tục thanh tra hành chính trong lĩnh vực giáo dục Trình tự, thủ tục thanh tra hành chính trong lĩnh vực giáo dục thực hiện theo quy định tại các Điều 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 của Luật T hanh tra. M ục 2 THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC

Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục

Điều 14

Tab mới ↗

Điều 14. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục 1. Xây dựng và thực hiện chương trình giáo dục; biên soạn, sử dụng sách giáo khoa, giáo trình, tài liệu; sản xuất, quản lý, sử dụng thi ế t bị giáo dục. 2. Thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể cơ sở giáo dục; tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục; hoạt động chuyên ngành giáo dục của cơ quan quản lý giáo dục. 3. Thực hiện quy chế chuyên môn; mở ngành đào tạo; quy chế đào tạo; quy chế thi cử; thực hiện nội dung, phương pháp giáo dục; in, quản lý, cấp phát v ă n bằng, chứng chỉ . 4. Thực hiện quy chế tuyển sinh, quản lý, giáo dục người học và các chế độ chính sách đối với người học. 5. Các điều kiện bảo đảm chất lượng giáo dục; kiểm định chất lượng giáo dục; thực hiện phổ cập giáo dục. 6. Thực hiện quy định về thu, quản lý, sử dụng học phí, các nguồn lực tài chính khác. 7. Tổ chức quản lý, nghiên cứ u , chuyển giao, ứng dụng khoa học công nghệ. 8. Tổ chức, quản lý công tác hợp tác quốc tế trong lĩnh vực giáo dục. 9. Thực hiện các quy định khác của pháp luật về giáo dục.

Thẩm quyền, đố

Điều 15

Tab mới ↗

Điều 15. Thẩm quyền, đố i tượng thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục 1. Thanh tra Bộ: Thanh tra chuyên ngành đối với các Sở Giáo dục và Đào tạo; các đại học; học viện, trường đại học, viện, trường cao đẳng, trường trung cấp chuyên nghiệp, cơ sở giáo dục khác; cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động giáo dục. 2. Thanh tra S ở : Thanh tra chuyên ngành đối với Phòng Giáo dục và Đào tạo, cơ s ở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, trường chuyên biệt; trường đại học, học viện, viện, trường cao đẳng, trường trung cấp chuyên nghiệp (không bao gồm các cơ sở giáo dục đại học, trường trung cấp chuyên nghiệp công lập của các Bộ đóng trên địa bàn) theo phân cấp quản l ý nhà nước về giáo dục; cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động giáo dục tại địa phương.

Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục

Điều 16

Tab mới ↗

Điều 16. Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành tr ong lĩnh vực giáo dục thực hiện theo quy định tại các Điều 51, 52, 53, 54, 55, 56 của Luật T hanh tr a. Chương IV THANH TRA VIÊN VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA GIÁO DỤC

Về toàn văn Nghị định Về tổ chức và hoạt động thanh tra giáo dục

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp