Điều 17. Hiệu lực thi hành
Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014.
Bãi bỏ Điều 42 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.
Điều 18. Tổ chức thực hiện
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTN (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC I
MỨC THU TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (R) (Ban hành kèm theo Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ)
| Số TT | Nhóm, loại khoáng sản | R (%) |
||||
| I | Nhóm khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn | |
| 1 | Vật liệu xây dựng thông thường dùng cho san lấp (đá, cát, đất) | 5 |
| 2 | Than bùn và các loại vật liệu xây dựng thông thường còn lại | 4 |
| II | Nhóm khoáng sản vật liệu xây dựng | |
| 1 | Cát trắng, sét chịu lửa | 3 |
| 2 | Đá ốp lát gốc | 1 |
| 3 | Khoáng sản vật liệu xây dựng còn lại | 2 |
| III | Nhóm khoáng sản kim loại | |
| 1 | Titan sa khoáng ven biển | 3 |
| 2 | Các khoáng sản kim loại còn lại | 2 |
| IV | Nhóm khoáng sản nguyên liệu | |
| 1 | Đá vôi, secpentin | 3 |
| 2 | Các khoáng sản nguyên liệu còn lại | 2 |
| V | Nhóm khoáng sản đá quý, đá bán quý | 2 |
| VI | Nhóm khoáng sản nước nóng, nước khoáng và khí CO 2 | 2 |
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Bảng tự kê khai thông tin tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
|||
| Mẫu số 02 | Quyết định về việc phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
| Mẫu số 03 | Quyết định về việc phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
| Mẫu số 04 | Thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
| Mẫu số 05 | Văn bản đề nghị điều chỉnh số lần nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và số tiền phải nộp từng lần |
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TỰ KÊ KHAI
THÔNG TIN TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kính gửi: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam (Sở Tài nguyên và Môi trường)
Tên tổ chức, cá nhân: ........................................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Số điện thoại: …………………………...................; Fax: .......................................................
Người đại diện pháp luật: ....................................................................................................
Chức vụ/nghề nghiệp: .........................................................................................................
Mã số thuế: .......................................................................................................................
1. Giấy phép khai thác khoáng sản số: ................................................................................
2. Ngày cấp: ………………………………….. Thời hạn: ..........................................................
3. Loại khoáng sản: ............................................................................................................
4. Vị trí (hành chính, địa lý) của khu vực cấp phép khai thác: .................................................
5. Trữ lượng sử dụng tính tiền cấp quyền khai thác ghi trong Giấy phép khai thác:
+ Trữ lượng địa chất (nếu có): ............................................................................................
+ Trữ lượng khai thác (nếu có): ...........................................................................................
+ Trữ lượng khác (tài nguyên, sản phẩm hàng hóa, lưu lượng,...) (nếu có): .............................
.........................................................................................................................................
6. Trữ lượng khoáng sản đã khai thác (căn cứ theo thông tin nộp thuế tài nguyên tính đến ngày 30/6/2011):
7. Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm kê khai: ...................................
8. Phương pháp khai thác mỏ (lộ thiên, hầm lò): ...................................................................
9. Địa bàn ưu đãi đầu tư xác định hệ số liên quan đến điều kiện kinh tế xã hội: .......................
.........................................................................................................................................
10. Dự tính số tiền cấp quyền khai thác của khu vực khoáng sản được phép khai thác: ..........
.........................................................................................................................................
11. (Tên tổ chức, cá nhân) cam kết số lần nộp tiền khai thác khoáng sản: ..............................
.........................................................................................................................................
12. Địa điểm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: .........................................................
NGƯỜI LẬP (Ký, ghi rõ họ tên) | …………, ngày ….. tháng …… năm …… GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../QĐ-BTNMT | Hà Nội, ngày tháng năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN KHU VỰC (TÊN MỎ)
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ quy định của Nghị định số /2013/NĐ-CP ngày / /2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Tờ trình số..../TTr ngày...tháng...năm...của Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam về hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của (tên tổ chức, cá nhân);
Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam,
QUYẾT ĐỊNH:
Phê duyệt giá trị tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với (tên khoáng sản) ………… …………….. tại khu vực:
Điều 1. Phê duyệt giá trị tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với (tên khoáng sản) ………… …………….. tại khu vực:
a) Tổ chức, cá nhân nộp tiền: ..............................................................................................
b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm lần đầu (G): ..............................
c) Tổng số tiền phải nộp tính theo giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt:
b) Tổng số lần nộp: .............................................................................................................
đ) Số tiền nộp hàng năm (Thn): .............................................................................................
| Năm 20... | Năm 20... | Năm 20... | Năm 20… | Năm 20... | Năm 20… | Năm 20... |
||||||||
| … | | | | | | |
| | | | | | | |
e) Diện tích tỉnh (tên tỉnh) chiếm... %. Diện tích tỉnh (tên tỉnh) chiếm...%
(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) có trách nhiệm nộp tiền theo đúng quy định tại Điều 1 Quyết định này và theo Thông báo của Cục Thuế (tên Cục Thuế).
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) có trách nhiệm nộp tiền theo đúng quy định tại Điều 1 Quyết định này và theo Thông báo của Cục Thuế (tên Cục Thuế).
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Thuế …… (để phối hợp); - (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) (để thực hiện); - Lưu: HS, VT. | BỘ TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 03
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../QĐ-UBND | ………., ngày tháng năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN KHU VỰC (TÊN MỎ)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ...
Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ quy định của Nghị định số /2013/NĐ-CP ngày / /2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Tờ trình số..../TTr ngày...tháng...năm...của Sở Tài nguyên và Môi trường về hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của (tên tổ chức, cá nhân);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Phê duyệt giá trị tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với (tên khoáng sản) ………… tại khu vực:
Điều 1. Phê duyệt giá trị tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với (tên khoáng sản) ………… tại khu vực:
a) Tổ chức, cá nhân nộp tiền: ..............................................................................................
b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm lần đầu (G): ..............................
.........................................................................................................................................
c) Tổng số tiền phải nộp tính theo giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt:
d) Tổng số lần nộp: ..................................................................................................................
đ) Số tiền nộp hàng năm (Thn): ...................................................................................................
| Năm 20... | Năm 20… | Năm 20... | Năm 20… | Năm 20... | Năm 20… | Năm 20... |
||||||||
| ... | | | | | | |
e) Diện tích huyện (tên huyện) chiếm ……… %. Diện tích huyện (tên huyện) chiếm ………. %
(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) có trách nhiệm nộp tiền theo đúng quy định tại Điều 1 Quyết định này và theo Thông báo của Cục Thuế (tên Cục Thuế).
Điều 2. (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) có trách nhiệm nộp tiền theo đúng quy định tại Điều 1 Quyết định này và theo Thông báo của Cục Thuế (tên Cục Thuế).
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Sở Tài nguyên và Môi trường, các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Thuế …… (để phối hợp); - (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) (để thực hiện); - Tổng cục ĐC&KSVN (để biết); - Lưu: HS, VT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 04
TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN TÊN CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../TB-……. | ………., ngày …..tháng …. năm 20…
THÔNG BÁO
NỘP TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kính gửi: (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản)
- Mã số thuế: .....................................................................................................................
- Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số: ...................................................
Ngày cấp …………………………. Cơ quan cấp: ...................................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại: ………………………… Fax: ………………………… E-mail: .................................
I. PHẦN THÔNG BÁO CỦA CƠ QUAN THUẾ:
Căn cứ Luật khoáng sản và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật khoáng sản;
Căn cứ Luật quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số .../2013/NĐ-CP ngày...tháng...năm 2013 của Chính phủ quy định phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ văn bản phê duyệt tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản số ... ngày ... tháng ... năm 20... của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ….),
Cục thuế thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản năm 20... như sau:
1. Tên khu vực khoáng sản:
- Địa chỉ khu vực khoáng sản: .............................................................................................
- Trữ lượng khoáng sản được cấp quyền khai thác: ..............................................................
- Thời gian được cấp quyền khai thác: .................................................................................
2. Tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp năm 20...:
…………………………………………………………………………. đồng
(Viết bằng chữ: …………………………………………………………………………..)
3. Thời gian nộp chậm nhất ngày...tháng...năm 20...: ………………………………….
Trường hợp chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản vào NSNN sau thời hạn nộp thì ngoài số tiền phải nộp, còn phải nộp tiền phạt theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
4. Tài khoản thu ngân sách nhà nước:
a) Cục thuế: ............................................................................................................................
- Số tiền phải nộp: ………………………………. đồng.
- Số tài khoản: …………………………………… Kho bạc Nhà nước/NH: .......................................
b) Cục thuế: ............................................................................................................................
- Số tiền phải nộp: ………………………………. đồng.
- Số tài khoản: ……………………………………. Kho bạc Nhà nước/NH: ................................
Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Thông báo này.
Nếu có vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân liên hệ với cơ quan Thuế theo số điện thoại: ……..……………….. địa chỉ:
Trường hợp có vướng mắc về tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp và tỷ lệ nộp theo từng địa phương, đề nghị tổ chức, cá nhân liên hệ với Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh/thành phố...) để được xem xét giải quyết cụ thể.
Cơ quan Thuế thông báo để tổ chức, cá nhân được biết và thực hiện./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam (Sở TNMT tỉnh/thành phố…); - Lưu: VT, ….. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
II. PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Dành cho cơ quan thuế):
1. Số ngày chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định: ..............................
.........................................................................................................................................
2. Số tiền phạt chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: ……………………………………..……………………………………………………… đồng
(Viết bằng chữ: ................................................................................................................. )
….., ngày ... tháng ... năm 20... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 05
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …….. | ………., ngày …. tháng ….. năm 20…
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH SỐ LẦN NỘP TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ SỐ TIỀN PHẢI NỘP TỪNG LẦN
Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố....)
Tên tổ chức, cá nhân được cấp quyền khai thác khoáng sản: ...............................................
- Mã số thuế (nếu có): ........................................................................................................
- Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số ....................................................
Ngày cấp: ………………………………….. Cơ quan cấp: ........................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại: ………………… Fax: ……………………. Email: .................................................
Theo Thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản số ....ngày …. tháng....năm…của .... (ghi tên Cục thuế có liên quan).... đối với khu vực khoáng sản... (ghi tên và địa chỉ của khu vực khoáng sản..., … (ghi tên Tổ chức, cá nhân được cấp quyền khai thác khoáng sản) đã thực hiện như sau:
- Số lần đã đến kỳ nộp: .......................................................................................................
- Tổng số tiền đã nộp: ……………………………………… đồng
- Số lần còn phải nộp: .........................................................................................................
- Tổng số tiền còn phải nộp: ………………………………. đồng
Đề nghị Bộ Tài nguyên và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố....) xem xét điều chỉnh giảm số lần còn phải nộp và số tiền phải nộp từng lần như sau:
- Số lần còn phải nộp: .........................................................................................................
- Số tiền phải nộp từng lần: …………………………………. đồng
- Các năm nộp: ..................................................................................................................
Lý do điều chỉnh: ................................................................................................................
Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao)
(1) .....................................................................................................................................
(2) .....................................................................................................................................
Nơi nhận: - Như trên; - Cục Thuế… (để biết); - Lưu: VT, … | NGƯỜI NỘP TIỀN (hoặc người đại diện hợp pháp) Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)