Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Sở Tài nguyên và Môi trường, các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Thuế …… (để phối hợp); - (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) (để thực hiện); - Tổng cục ĐC&KSVN (để biết); - Lưu: HS, VT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 04
TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN TÊN CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../TB-……. | ………., ngày …..tháng …. năm 20…
THÔNG BÁO
NỘP TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kính gửi: (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản)
- Mã số thuế: .....................................................................................................................
- Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số: ...................................................
Ngày cấp …………………………. Cơ quan cấp: ...................................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại: ………………………… Fax: ………………………… E-mail: .................................
I. PHẦN THÔNG BÁO CỦA CƠ QUAN THUẾ:
Căn cứ Luật khoáng sản và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật khoáng sản;
Căn cứ Luật quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số .../2013/NĐ-CP ngày...tháng...năm 2013 của Chính phủ quy định phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ văn bản phê duyệt tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản số ... ngày ... tháng ... năm 20... của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ….),
Cục thuế thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản năm 20... như sau:
1. Tên khu vực khoáng sản:
- Địa chỉ khu vực khoáng sản: .............................................................................................
- Trữ lượng khoáng sản được cấp quyền khai thác: ..............................................................
- Thời gian được cấp quyền khai thác: .................................................................................
2. Tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp năm 20...:
…………………………………………………………………………. đồng
(Viết bằng chữ: …………………………………………………………………………..)
3. Thời gian nộp chậm nhất ngày...tháng...năm 20...: ………………………………….
Trường hợp chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản vào NSNN sau thời hạn nộp thì ngoài số tiền phải nộp, còn phải nộp tiền phạt theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
4. Tài khoản thu ngân sách nhà nước:
a) Cục thuế: ............................................................................................................................
- Số tiền phải nộp: ………………………………. đồng.
- Số tài khoản: …………………………………… Kho bạc Nhà nước/NH: .......................................
b) Cục thuế: ............................................................................................................................
- Số tiền phải nộp: ………………………………. đồng.
- Số tài khoản: ……………………………………. Kho bạc Nhà nước/NH: ................................
Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Thông báo này.
Nếu có vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân liên hệ với cơ quan Thuế theo số điện thoại: ……..……………….. địa chỉ:
Trường hợp có vướng mắc về tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp và tỷ lệ nộp theo từng địa phương, đề nghị tổ chức, cá nhân liên hệ với Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam (Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh/thành phố...) để được xem xét giải quyết cụ thể.
Cơ quan Thuế thông báo để tổ chức, cá nhân được biết và thực hiện./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam (Sở TNMT tỉnh/thành phố…); - Lưu: VT, ….. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
II. PHẦN XỬ LÝ PHẠT CHẬM NỘP TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Dành cho cơ quan thuế):
1. Số ngày chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định: ..............................
.........................................................................................................................................
2. Số tiền phạt chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: ……………………………………..……………………………………………………… đồng
(Viết bằng chữ: ................................................................................................................. )
….., ngày ... tháng ... năm 20... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 05
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …….. | ………., ngày …. tháng ….. năm 20…
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH SỐ LẦN NỘP TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ SỐ TIỀN PHẢI NỘP TỪNG LẦN
Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố....)
Tên tổ chức, cá nhân được cấp quyền khai thác khoáng sản: ...............................................
- Mã số thuế (nếu có): ........................................................................................................
- Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số ....................................................
Ngày cấp: ………………………………….. Cơ quan cấp: ........................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại: ………………… Fax: ……………………. Email: .................................................
Theo Thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản số ....ngày …. tháng....năm…của .... (ghi tên Cục thuế có liên quan).... đối với khu vực khoáng sản... (ghi tên và địa chỉ của khu vực khoáng sản..., … (ghi tên Tổ chức, cá nhân được cấp quyền khai thác khoáng sản) đã thực hiện như sau:
- Số lần đã đến kỳ nộp: .......................................................................................................
- Tổng số tiền đã nộp: ……………………………………… đồng
- Số lần còn phải nộp: .........................................................................................................
- Tổng số tiền còn phải nộp: ………………………………. đồng
Đề nghị Bộ Tài nguyên và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố....) xem xét điều chỉnh giảm số lần còn phải nộp và số tiền phải nộp từng lần như sau:
- Số lần còn phải nộp: .........................................................................................................
- Số tiền phải nộp từng lần: …………………………………. đồng
- Các năm nộp: ..................................................................................................................
Lý do điều chỉnh: ................................................................................................................
Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao)
(1) .....................................................................................................................................
(2) .....................................................................................................................................
Nơi nhận: - Như trên; - Cục Thuế… (để biết); - Lưu: VT, … | NGƯỜI NỘP TIỀN (hoặc người đại diện hợp pháp) Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)