Đã lưuĐăng ký
Hết hiệu lực

Thông tư Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không Mục 2 — BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ

Điều 7–Điều 10 · 4 điều

Xem văn bản gốc ↗

Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an ninh hàng không

Điều 7

Tab mới ↗

Điều 7. Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an ninh hàng không 1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên những kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ về quản lý an ninh hàng không. 2. Đối tượng: Cán bộ quản lý các cấp trong lực lượng an ninh hàng không của doanh nghiệp cảng hàng không, hãng hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay, cảng vụ hàng không và cán bộ cơ quan quản lý nhà nước có liên quan. 3. Thời gian: 40 giờ. 4. Phân bổ thời gian các môn học: | SỐ TT | TÊN MÔN HỌC | THỜI GIAN (GIỜ) | |||| | 1 | An ninh hàng không | 04 | | 2 | An ninh cảng hàng không, sân bay | 04 | | 3 | Đối phó với sự cố an ninh hàng không | 04 | | 4 | Môi trường an ninh hàng không toàn cầu | 04 | | 5 | Vai trò và hoạt động của các tổ chức trong khu vực và quốc tế | 02 | | 6 | Các quy định về an ninh hàng không của quốc gia, khu vực và quốc tế | 04 | | 7 | Các cơ quan quốc gia và nhà chức trách hàng không dân dụng | 02 | | 8 | Công nghệ an ninh hàng không | 04 | | 9 | Nguồn lực bảo đảm an ninh hàng không | 04 | | 10 | Quản lý dự án | 02 | | 11 | Chương trình kiểm soát chất lượng nội bộ | 04 | | 12 | Kế hoạch khẩn nguy | 02 | | Tổng cộng | | 40 |

Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý khủng hoảng an ninh hàng không

Điều 8

Tab mới ↗

Điều 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý khủng hoảng an ninh hàng không 1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ xây dựng kế hoạch khẩn nguy về an ninh hàng không, biện pháp đối phó với các hành vi can thiệp bất hợp pháp. 2. Đối tượng: Cán bộ quản lý các cấp trong lực lượng an ninh hàng không và các đơn vị tham gia thực hiện phương án đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng. 3. Thời gian: 24 giờ. 4. Phân bổ thời gian các môn học: | SỐ TT | TÊN MÔN HỌC | THỜI GIAN (GIỜ) | |||| | 1 | An ninh hàng không | 04 | | 2 | An ninh cảng hàng không, sân bay | 04 | | 3 | Đối phó với sự cố an ninh hàng không | 02 | | 4 | Những mối đe dọa đến an ninh hàng không dân dụng | 02 | | 5 | Đặc trưng của tội phạm tấn công vào hoạt động hàng không dân dụng | 02 | | 6 | Đặc điểm chung của các loại tội phạm | 02 | | 7 | Nguyên tắc cơ bản của quản lý khủng hoảng | 01 | | 8 | Kiểm soát khủng hoảng | 01 | | 9 | Kế hoạch quản lý khủng hoảng | 02 | | 10 | Yêu cầu đối với trung tâm chỉ huy và kiểm soát khủng hoảng | 02 | | 11 | Thực hành quản lý khủng hoảng | 02 | | Tổng cộng | | 24 |

Bồi dưỡng nghiệp vụ giảng dạy về an ninh hàng không

Điều 9

Tab mới ↗

Điều 9. Bồi dưỡng nghiệp vụ giảng dạy về an ninh hàng không 1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng chuẩn bị, sử dụng tài liệu, trang thiết bị giảng dạy, tổ chức lớp, phương pháp giảng dạy về an ninh hàng không. 2. Đối tượng: giáo viên an ninh hàng không, cán bộ giảng dạy về an ninh hàng không. 3. Thời gian a) Bồi dưỡng nghiệp vụ giáo viên an ninh hàng không: 56 giờ; b) Bồi dưỡng nghiệp vụ cán bộ giảng dạy về an ninh hàng không: 85 giờ. 4. Phân bổ thời gian các môn học a) Bồi dưỡng nghiệp vụ giáo viên an ninh hàng không | SỐ TT | TÊN MÔN HỌC | THỜI GIAN (GIỜ) | | | |||||| | | | TỔNG SỐ | LÝ THUYẾT | THỰC HÀNH | | 1 | V ai t r ò c ủ a g i á o v i ê n a n n in h v à g i ớ i t hi ệ u v ề m ộ t ch ư ơ n g tr ìn h a n ni n h h à n g k hô ng | 1 2 | 0 6 | 06 | | 2 | N gu y ê n t ắc h ọ c t ậ p v à g i ả n g d ạy | 0 5 | 0 5 | 00 | | 3 | Tổ chức khóa học | 05 | 05 | 00 | | 4 | Chuẩn bị trang, thiết bị giảng dạy an ninh hàng không | 0 5 | 0 5 | 00 | | 5 | T ổ n g q u a n về v i ệc tr i ển k h a i kh ó a h ọ c | 1 0 | 0 5 | 05 | | 6 | Q u á t r ì n h ki ểm t ra v à cấp c h ứn g n h ậ n | 0 4 | 0 4 | 00 | | 7 | Các h tr ìn h bà y tà i l i ệ u | 1 0 | 0 5 | 05 | | 8 | Đ án h g i á k ế t q u ả | 0 5 | 0 5 | 00 | | Tổng cộng | | 56 | 40 | 16 | b) Bồi dưỡng nghiệp vụ cán bộ giảng dạy về an ninh hàng không | SỐ TT | TÊN MÔN HỌC | THỜI GIAN (GIỜ) | |||| | 1 | A n n in h hàn g kh ô n g | 0 5 | | 2 | A n n in h c ả n g h à n g k h ôn g , s â n ba y | 05 | | 3 | Đ ố i ph ó v ớ i s ự cố a n n in h h à n g k h ôn g | 0 5 | | 4 | X ử l ý t h ôn g t i n đ e d ọ a bo m | 05 | | 5 | Các cơ q u a n t h ự c thi pháp lu ậ t | 05 | | 6 | N g ư ờ i kh a i t h á c cả n g h à n g k hô ng , n g ư ờ i k ha i t há c t àu ba y | 05 | | 7 | Cá c b i ệ n p h á p k i ểm soá t r a v à o | 05 | | 8 | K i ểm tra , giá m sá t a n n i n h h à n g k h ôn g | 05 | | 9 | T hi ế t b ị a n n i n h hàn g k h ô n g | 0 5 | | 1 0 | V ũ k hí , c hất n ổ , v ậ t p h ẩm ngu y hi ể m ; n g u y ê n t ắc x ử l ý | 15 | | 1 1 | N gu y ê n t ắc x ử l ý v ụ vi ệ c v i p h ạm a n n i n h h à n g k hô n g | 05 | | 1 2 | Sử d ụ n g v ũ k hí , c ô n g c ụ h ỗ t r ợ , t hi ế t b ị t hô n g t i n l i ê n l ạ c | 05 | | 1 3 | V i p h ạm hàn h c h ín h t r o n g l ĩ n h v ự c hàn g k h ôn g d â n d ụ n g | 05 | | 1 4 | V ăn h ó a a n n i n h h à n g k h ôn g | 0 5 | | 15 | V ai t r ò c ủ a c á n b ộ gi ả n g d ạy v ề a n n in h h à n g k hô ng | 05 | | T ổ n g c ộ n g | | 85 |

Bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát viên an ninh hàng không

Điều 10

Tab mới ↗

Điều 10. Bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát viên an ninh hàng không 1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên kiến thức an ninh hàng không, công tác chuẩn bị, phương pháp và kỹ năng, nghiệp vụ thanh tra, kiểm tra, giám sát về an ninh hàng không. 2. Đối tượng: Thanh tra viên, giám sát viên an ninh hàng không. 3. Thời gian: 56 giờ. 4. Phân bổ thời gian các môn học: | SỐ TT | TÊN MÔN HỌC | THỜI GIAN (GIỜ) | | | |||||| | | | TỔNG SỐ | LÝ THUYẾT | THỰC HÀNH | | 1 | Khái niệm và nội dung chương trình thanh tra, kiểm tra an ninh hàng không quốc gia | 04 | 04 | 00 | | 2 | Khái niệm về thanh tra, kiểm tra an ninh hàng không | 04 | 04 | 00 | | 3 | Công tác chuẩn bị thanh tra, kiểm tra | 04 | 04 | 00 | | 4 | Phương pháp thanh tra, kiểm tra trong phạm vi chương trình quốc gia | 10 | 05 | 05 | | 5 | Nhiệm vụ và kỹ năng của thanh tra viên, giám sát viên | 06 | 06 | 0 | | 6 | Kỹ năng thanh tra, kiểm tra | 10 | 05 | 05 | | 7 | Trang thiết bị hỗ trợ thanh tra, kiểm tra | 04 | 04 | 00 | | 8 | Quy trình kiểm tra, giám sát | 04 | 04 | 00 | | 9 | Thực tập, viết báo cáo thanh tra, kiểm tra | 10 | 02 | 08 | | Tổng cộng | | 56 | 38 | 18 | Mục 3. HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC AN NINH HÀNG KHÔNG CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG LIÊN QUAN

Về toàn văn Thông tư Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp