Đã lưuĐăng ký

Thông tư Quy định kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 Chương 4 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 11–Điều 12 · 2 điều

Xem văn bản gốc ↗

Tổ chức thực hiện

Điều 11

Tab mới ↗

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Cục Quản lý tài nguyên nước có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

Hiệu lực thi hành

Điều 12

Tab mới ↗

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2013. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cổng thông tin điện tử CP, Công báo; - Lưu: VT, TNN, QH&ĐTTNN, KH&CN, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thái Lai PHỤ LỤC 01 CHỈ DẪN BẢN ĐỒ TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TỶ LỆ 1:50.000 (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2013/TT-BTNMT ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) I- CÁC TẦNG CHỨA NƯỚC VÀ TRỮ LƯỢNG KHAI THÁC TIỀM NĂNG 1.1- Vùng có khả năng khai thác (Md ≥ 1,0m3/ngày/km2) I.2- Vùng không có khả năng khai thác (Md < 1,0m3/ngày/km2) Các thành tạo rất nghèo nước hoặc không chứa nước (Q2, Q13, Q12-3, N22 và GDiK) I.3- Các tầng chứa nước tại một vị trí II- TRỮ LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ Vùng đã được đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất, m3/ngày 1. Trữ lượng cấp A 2. Trữ lượng cấp B 3. Trữ lượng cấp C1 4. Kí hiệu tầng chứa nước đánh giá III- CHẤT LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT III.1- Thành phần hóa học của nước III.2- Dấu hiệu ô nhiễm nước dưới đất Các nguyên tố vi lượng và hợp chất độc hại vượt QCVN 09/2008/BTNMT a, b: Ký hiệu nguyên tố hoặc hợp chất III.3- Ranh giới nhiễm mặn các tầng chứa nước a | Đường đẳng trị tổng khoáng hóa (g/l) b | a, b: Tên tầng chứa nước Nét vạch hướng v ề vùng có giá trị l ớ n h ơ n IV- CÁC ĐIỂM NGHIÊN CỨU NƯỚC DƯỚI ĐẤT Trạm đo thủy văn 1. Tên trạm 2. Lưu lượng, l/s 3. Giá trị mô đun dòng ngầm, l/s.km 2 Lỗ khoan điều tra đánh giá nước dưới đất 1. Số hiệu lỗ khoan 2. Ký hiệu đơn vị chứa nước nghiên cứu 3. Lưu lượng, m 3 /ngày 4. Độ hạ thấp mực nước, m 5. Mực nước tĩnh, m 6. Độ tổng khoáng hóa, g/l 7. Chiều sâu lỗ khoan, m Giếng điều tra đánh giá nước dưới đất 1. Số hiệu giếng 2 . Ký hiệu đơn vị chứa nư ớ c nghiên cứu 3. Lưu lượng, m 3 /ngày 4. Độ hạ thấp mực nước, m 5. Mực nước tĩnh, m 6. Độ tổng khoáng hóa, g/l 7. Chiều sâu giếng, m Nguồn lộ điều tra đánh giá nước dưới đất a: Chảy lên; b: C hảy xuống 1. Số hiệu nguồn lộ 2. Lưu lượng, l/s 3. Độ tổng khoáng hóa, g/l IV- HIỆN TRẠNG VÀ ĐỊNH HƯỚNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT IV.1- Các công trình khai thác nước dưới đất Công trình cấp nước tập trung Quy mô lớn (Q>10.00Qm 3 /ngày) Quy mô trung bình (Q=3.000-10.000m 3 ngày) Quy mô nhỏ (Q<3.000m 3 /ngày) Công trình khai thác riêng lẻ IV.2- Hiện trạng khai thác nước dưới đất | Tên lưu vực, tiểu lưu vực hoặc huyện/ thị/ thành phố | | | |||| | Công trình khai thác | S ố lượng | Lưu lượng (m 3 / ngày) | | Có Q<20m 3 /ngày | | | | Có Q>20m 3 /ngày | | | | Khai thác tập trung | | | | Tổng | | | | Mật độ khai thác: ... m 3 /ngày/km 2 | | | IV.3- Định hướng khai thác sử dụng tài nguyên nước dưới đất (theo tiểu lưu vực hoặc huyện/ thị xã/ thành phố) | Tầng chứa nước | | | Trữ lượng tiềm năng (m 3 /ngày) | Hiện trạng khai thác (m 3 /ngày) | Định hướng khai thác | | |||||||| | Tên | Chiều sâu mái (m) | Bề dày (m) | | | Lưu lượng khai thác thêm (m 3 /ngày) | Mực nước hạ thấp cho phép (m) | | a | | | | | | | | b | | | | | | | | c | | | | | | | | … | | | | | | | | Tổng | | | | | | | IV.4- Vùng cấm và hạn chế khai thác V- CÁC KÝ HIỆU KHÁC Đứt gãy kiến tạo: a: Chứa nước b: Dự báo chứa nước c: Không xác định điều kiện chứa nước Ranh giới các tầng, phức hệ chứa nước a: Tầng, phức hệ chứa nước lộ trên mặt b: Tầng, phức hệ chứa nước bị che phủ Ranh giới các vùng có giá trị mô đun khác nhau a: Tầng, phức hệ chứa nước lộ trên mặt b: Tầng, phức hệ chứa nước bị che phủ Đường đồng mức Điểm độ cao, m Biên giới quốc gia Địa giới hành chính cấp tỉnh Địa giới hành chính cấp huyện Địa giới hành chính cấp xã Đường quốc lộ Đường sắt Biển, sông, rạch Tên thành phố trực thuộc tỉnh Tên tỉnh Tên quận, huyện Tên xã, phường Tên sông V- KÝ HIỆU TRÊN MẶT CẮT Lỗ khoan trên mặt cắt 1- Số hiệu 2- Chiều sâu (m) h1, h2, ...hn: Chiều sâu tầng chứa nước a, b, c,...: Ký hiệu t ầ ng chứa nước PHỤ LỤC 02 KỸ THUẬT THỂ HIỆN NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC BẢN ĐỒ TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TỶ LỆ 1: 50.000 (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2013/TT-BTNMT ngày 21 tháng 06 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Về toàn văn Thông tư Quy định kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp