Đã lưuĐăng ký

Thông tư Hướng dẫn thực hiện việc gia hạn nộp tiền sử dụng đất, tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 02 01 2014 của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu chỉ đạo điều hành thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 11–Điều 12 · 2 điều

Xem văn bản gốc ↗

Hiệu lực thi hành

Điều 11

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2014 2. Việc gia hạn nộp tiền sử dụng đất, gia hạn nộp tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo Nghị quyết số 01/NQ-CP được áp dụng kể từ ngày 02 tháng 01 năm 2014. Đối với trường hợp chủ đầu tư dự án bất động sản có thông báo lần đầu của cơ quan thuế hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền (đối với trường hợp không có thông báo của cơ quan thuế) theo quy định của pháp luật từ ngày 02 tháng 01 năm 2014 đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nếu đủ điều kiện được gia hạn nộp tiền sử dụng đất theo Nghị quyết số 01/NQ-CP nhưng cơ quan thuế đã có thông báo về nộp tiền chậm nộp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế, nay được cấp có thẩm quyền cho gia hạn nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Thông tư này thì không phải nộp đối với tiền chậm nộp này.

Trách nhiệm thi hành

Điều 12

Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các cơ quan chức năng tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng điều chỉnh của Thông tư này thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc; đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./. Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Văn phòng BCĐ phòng chống tham nhũng trung ương; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; Website Tổng cục Thuế; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, QLCS. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Chí PHỤ LỤC SỐ 01 (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY ĐỀ NGHỊ NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT THEO TIẾN ĐỘ CỦA DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN I. Thông tin chung: [01] Tên người nộp thuế: ………………….………………….………………... | [02] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | | |||||||||||||||| [03] Địa chỉ cơ quan:……………………………………………….………………….. [04] Ngành nghề kinh doanh:……………………………………….…………………. II. Thông tin về dự án: [05] Tên dự án:………………………………………………………………………… [06] Quyết định giao đất Số ……............ Ngày ....…. tháng ..….. năm ….….……… [07] Địa điểm đất:...…………………………………………………………………. [08] Diện tích đất:……………………………………………………………………. [09] Quyết định phê duyệt giá đất Số ..…..……. Ngày ..….. tháng ..…. năm …….………… [10] Thông báo nộp tiền lần đầu của Cơ quan thuế: Số ..…. Ngày …… tháng .…. năm..... | [11] Số tiền SDĐ phải nộp (nghìn đồng) | [12] Số tiền SDĐ đã nộp đến kỳ báo cáo (nghìn đồng) | [13] Số tiền SDĐ còn phải nộp đến kỳ báo cáo (nghìn đồng) | |||| | ………. | ……… | ……… | [14] Quy mô dự án: | [14.1] Căn hộ | | [14.2] Thấp tầng | | [14.3] Tổng doanh thu dự kiến của Dự án (nghìn đồng) | |||||| | Tổng số căn | Tổng diện tích sàn kinh doanh (m2) | Tổng số căn | Tổng diện tích đất kinh doanh (m2) | | | ….. | ……. | ….. | ……. | ………. | III. Tiến độ thu tiền của Dự án: | [15] Số căn đã bán, đã cho thuê | | [16] Số tiền đã thu (nghìn đồng) | | [17] Tỷ lệ % Số tiền đã thu với Tổng doanh thu dự kiến (%) | |||||| | Căn hộ | Thấp tầng | Căn hộ | Thấp tầng | | | ….. | ….. | ......... | ……… | ………. | IV. Đề nghị tiến độ nộp tiền SDĐ: [18] Số tiền SDĐ còn phải nộp: [19] Thời gian nộp (xác định theo quý): Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./. Hà Nội, ngày ….. tháng ….. năm ..... NG ƯỜI NỘP THUẾ (Ký; ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)) PHỤ LỤC SỐ 02 (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢNG KÊ TIẾN ĐỘ NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN Kỳ báo cáo: …….. I. Thông tin chung: [01]. Tên người nộp thuế: ………………….………………….………………... | [02] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | | |||||||||||||||| [03] Địa chỉ cơ quan:……………………………………………….………………….. [04] Ngành nghề kinh doanh:……………………………………….…………………. II. Thông tin về dự án: [05] Tên dự án:………………………………………………………………………… III. Tiến độ nộp tiền SDĐ: | [6] Số căn đã bán, đã cho thuê | | [7] Số tiền đã thu (nghìn đồng) | | [8] Số tiền SDĐ phải nộp tương ứng (nghìn đồng) | |||||| | Căn hộ | Thấp tầng | Căn hộ | Thấp tầng | | | ….. | ….. | ......... | ……… | ………. | [9] Số tiền SDĐ phải nộp tính đến kỳ báo cáo: [10] Số tiền SDĐ nộp kỳ này: [11] Số tiền SDĐ còn phải nộp: [12] Thời gian nộp: Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./. Hà Nội, ngày ….. tháng ….. năm ..... NG ƯỜI NỘP THUẾ (Ký; ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)) (Lưu ý: Bản kê tiến độ nộp tiền của Dự án BĐS được nộp cho Cơ quan thuế vào tháng đầu tiên của mỗi quý trong vòng 24 tháng kể từ ngày phải nộp tiền SDĐ theo thông báo của cơ quan thuế). PHỤ LỤC SỐ 03 (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN NỘP TIỀN MUA NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC Kính gửi: Cơ quan được giao trách nhiệm bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tên người đề nghị: …………………………………………………………… Chứng minh nhân dân số: ………………… Cấp ngày ………... tại ………...….. Nơi thường trú: …………………………………………………………………. 2. Hợp đồng mua – bán nhà ở thuộc SHNN số: …. ngày … tháng … năm …… Tổng số tiền phải nộp: …….…………..…. đồng. 3. Hợp đồng mua – bán nhà ở thuộc SHNN số: …. ngày … tháng … năm …… Tổng số tiền phải nộp: …….…………..…. đồng. Số tiền đã nộp: ………………..….. đồng. Số tiền còn phải nộp: ……………....… đồng. 4. Hợp đồng mua – bán nhà ở thuộc SHNN số: …. ngày … tháng … năm …… Tổng số tiền phải nộp: …….…………..…. đồng. Số tiền phải nộp lần đầu: …….…………..…. đồng. 5. Nay, tôi xin được gia hạn nộp tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo Hợp đồng mua – bán nhà ở số: ……..…ngày …… tháng …… năm …… với số tiền là: …………………..…. đồng. Tôi cam đoan những nội dung đã khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./. …, ngày ….. tháng … năm 201… Ng ười đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp