Đã lưuĐăng ký

Thông tư Quy hoạch kho số viễn thông Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 20–Điều 24 · 5 điều

Xem văn bản gốc ↗

Trách nhiệm của Cục Viễn thông

Điều 20

Điều 20. Trách nhiệm của Cục Viễn thông 1. Thực hiện việc quản lý, phân bổ, thu hồi mã, số viễn thông theo đúng Quy hoạch này và Quy định về quản lý và sử dụng kho số viễn thông. 2. Căn cứ Quy hoạch kho số viễn thông, xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện Quy hoạch kho số viễn thông trình Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt và tổ chức triển khai thực hiện. 3. Chỉ đạo, hướng dẫn các doanh nghiệp viễn thông triển khai thực hiện Quy hoạch kho số viễn thông và kế hoạch triển khai thực hiện Quy hoạch kho số viễn thông. 4. Hàng năm công bố công khai việc phân bổ và sử dụng mã, số viễn thông. 5. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính đối với việc quản lý, phân bổ, cấp, thu hồi, hoàn trả mã, số viễn thông theo đúng Quy hoạch kho số viễn thông và Quy định về quản lý và sử dụng kho số viễn thông.

Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông

Điều 21

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và báo cáo theo yêu cầu của Bộ Thông tin và Truyền thông đối với việc cấp, đổi, thu hồi, hoàn trả, sử dụng mã, số viễn thông của doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân trên địa bàn theo Quy hoạch kho số viễn thông và Quy định về quản lý và sử dụng kho số viễn thông.

Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông

Điều 22

Điều 22. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông 1. Căn cứ Quy hoạch kho số viễn thông, xây dựng, ban hành và tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch đánh số mạng và dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp. 2. Tổ chức triển khai kế hoạch triển khai thực hiện Quy hoạch kho số viễn thông đã được Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt. 3. Cấp, đổi, thu hồi, hoàn trả các mã, số viễn thông được phân bổ theo đúng Quy hoạch kho số viễn thông và Quy định về quản lý và sử dụng kho số viễn thông. 4. Quản lý, khai thác, sử dụng các mã, số viễn thông kịp thời, tiết kiệm và hiệu quả.

Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được phân bổ hoặc cấp số dịch vụ, số thuê bao viễn thông

Điều 23

Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được phân bổ hoặc cấp số dịch vụ, số thuê bao viễn thông 1. Khai thác, sử dụng các số dịch vụ, số thuê bao viễn thông được phân bổ đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả. 2. Khi không còn nhu cầu sử dụng số dịch vụ, số thuê bao viễn thông phải hoàn trả cho cơ quan quản lý kho số viễn thông hoặc doanh nghiệp viễn thông đã phân bổ hoặc cấp.

Tổ chức thực hiện

Điều 24

Điều 24. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông để được xem xét, hướng dẫn và giải quyết./. DANH MỤC PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2014/TT-BTTTT ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông) Phụ lục 1: Bảng quy hoạch mã đích quốc gia Phụ lục 2: Bảng quy hoạch số thuê bao Phụ lục 3: Bảng quy hoạch mã, số dịch vụ Phụ lục 4: Bảng quy hoạch mã định tuyến kỹ thuật PHỤ LỤC 1 BẢNG QUY HOẠCH MÃ ĐÍCH QUỐC GIA | M ã | Mục đích s ử d ụng | Đ ộ d à i mã | C hú th í ch | ||||| | 1 | M ã m ạ ng v i ễn t h ô n g di đ ộ n g m ặ t đất ( M 2 M ) | | | | 1 0 - 19 | Mã m ạ n g v i ễ n th ô n g d i đ ộ n g m ặt đất d ù n g c h o p h ư ơ n g t h ứ c gi a o t i ếp g i ữ a t h i ế t b ị v ớ i t h i ế t b ị ( M 2 M ) | 2 c h ữ s ố | | | 2 | M ã vù n g ( A C ) | | | | 2 0 0 2 01 2 02 2 0 3 2 04 2 05 2 06 2 07 2 08 2 0 9 | D ự p h òn g D ự p h òn g D ự p h òn g Q u ả n g N i n h Bắc G i a n g L ạ n g S ơn Cao B ằ n g T u y ên Q u a n g T h ái N g u y ên Bắc Cạn | 3 chữ s ố 3 chữ s ố 3 c h ữ s ố 3 chữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố | A C m ớ i A C m ớ i A C mới Đ ổ i A C cũ t ừ 3 3 t hà n h 2 03 Đ ổ i A C cũ t ừ 2 4 0 th à n h 2 04 Đ ổ i A C cũ t ừ 2 5 t hà n h 205 Đ ổ i A C cũ t ừ 2 6 t hà n h 2 06 Đ ổ i A C cũ t ừ 2 7 t hà n h 2 07 Đ ổ i A C cũ t ừ 2 8 0 th à n h 2 08 Đ ổ i A C cũ t ừ 2 8 1 t h à n h 2 0 9 | | 2 1 0 2 11 2 12 2 13 | P h ú T h ọ V ĩ n h P h ú c Sơn L a L ai Ch â u | 3 chữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố | K h ô n g đ ổ i K h ô n g đ ổ i Đ ổ i A C cũ t ừ 2 2 t hà n h 2 12 Đ ổ i A C cũ t ừ 2 3 1 th à n h 2 13 | | 2 14 2 15 2 1 6 2 1 7 2 1 8 2 1 9 | L ào Cai Đ i ện B i ê n Y ên Bái D ự p h òn g H ò a B ì n h H à G i a n g | 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố | Đ ổ i A C cũ t ừ 2 0 t hà n h 2 14 Đ ổ i A C cũ t ừ 2 3 0 th à n h 2 15 Đ ổ i A C cũ t ừ 2 9 t hà n h 2 16 A C m ớ i K h ô n g đ ổ i K h ô n g đ ổ i | | 2 2 0 2 2 1 2 2 2 2 2 3 2 2 4 2 2 5 2 2 6 2 2 7 2 2 8 2 2 9 | H ải D ư ơ n g Hư n g Y ên Bắc N i n h D ự p h òn g D ự p h òn g H ải P h ò n g H à N a m T h ái B ì n h N a m Đ ịn h N i n h B ình | 3 chữ s ố 3 chữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ số 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố | Đ ổ i A C cũ t ừ 3 2 0 t h à n h 22 0 Đ ổ i A C cũ t ừ 3 2 1 th à n h 2 21 Đ ổ i A C cũ t ừ 2 4 1 t h à n h 2 2 2 A C m ớ i A C m ớ i Đ ổ i A C cũ t ừ 3 1 t hà n h 2 2 5 Đ ổ i A C cũ t ừ 3 5 1 t h à n h 2 2 6 Đ ổ i A C cũ t ừ 3 6 t hà n h 2 2 7 Đ ổ i A C cũ t ừ 3 5 0 t h à n h 2 2 8 Đ ổ i A C cũ t ừ 3 0 t hà n h 2 2 9 | | 2 3 0 2 3 1 2 3 2 2 3 3 2 3 4 | D ự p h òn g D ự p h òn g Q u ả n g B ì n h Q u ả n g T rị T h ừ a T hi ê n – H u ế | 3 chữ s ố 3 chữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố | A C m ớ i A C m ớ i Đ ổ i A C cũ t ừ 5 2 t hà n h 2 3 2 Đ ổ i A C cũ t ừ 5 3 t hà n h 2 3 3 Đ ổ i A C cũ t ừ 5 4 t hà n h 2 3 4 | | 2 3 5 2 3 6 2 3 7 2 3 8 2 3 9 | Q u ả n g N am Đ à N ẵ n g T h a n h H ó a N gh ệ A n H à T ĩn h | 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố | Đ ổ i A C cũ t ừ 5 1 0 th à n h 2 3 5 Đ ổ i A C cũ t ừ 5 1 1 th à n h 2 3 6 Đ ổ i A C cũ t ừ 3 7 t hà n h 2 3 7 Đ ổ i A C cũ t ừ 3 8 t hà n h 2 3 8 Đ ổ i A C cũ t ừ 3 9 t hà n h 2 3 9 | | 24 | H à N ộ i | 2 c h ữ s ố | Đ ổ i A C cũ t ừ 4 t h àn h 2 4 | | 2 5 0 2 5 1 2 5 2 2 5 3 2 5 4 2 5 5 2 5 6 2 5 7 2 5 8 2 5 9 | D ự p h òn g Đ ồ n g N ai B ì n h T h u ậ n D ự p h òn g Bà Rịa – Vũ n g Tà u Q u ả n g N g ã i B ì n h Đ ịn h P h ú Yê n K h á n h H ò a N i n h T h u ận | 3 chữ s ố 3 chữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố | A C m ớ i Đ ổ i A C cũ t ừ 6 1 t hà n h 2 5 1 Đ ổ i A C cũ t ừ 6 2 t hà n h 2 5 2 A C m ớ i Đ ổ i A C cũ t ừ 6 4 t hà n h 2 5 4 Đ ổ i A C cũ t ừ 5 5 t hà n h 2 5 5 Đ ổ i A C cũ t ừ 5 6 t hà n h 2 5 6 Đ ổ i A C cũ t ừ 5 7 t hà n h 2 5 7 Đ ổ i A C cũ t ừ 5 8 t hà n h 2 5 8 Đ ổ i A C cũ t ừ 6 8 t hà n h 2 5 9 | | 2 6 0 2 6 1 2 6 2 2 6 3 | K o n T u m Đ ắk N ô n g Đ ắk L ắk L â m Đ ồn g | 3 chữ s ố 3 chữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố | Đ ổ i A C cũ t ừ 6 0 t hà n h 2 6 0 Đ ổ i A C cũ t ừ 5 0 1 th à n h 2 61 Đ ổ i A C cũ t ừ 5 0 0 th à n h 2 6 2 Đ ổ i A C cũ t ừ 6 3 t hà n h 2 6 3 | | 2 6 4 2 6 5 2 6 6 2 6 7 2 6 8 2 6 9 | D ự p h òn g D ự p h òn g D ự p h òn g D ự p h òn g D ự p h òn g G i a L ai | 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 chữ s ố 3 chữ s ố 3 chữ s ố | A C m ớ i A C m ớ i A C m ớ i A C m ớ i A C m ớ i Đ ổ i A C cũ t ừ 5 9 t hà n h 2 6 9 | | 2 7 0 2 7 1 2 7 2 2 7 3 2 7 4 2 7 5 2 7 6 2 7 7 2 7 8 2 7 9 | V ĩ n h L o n g B ì n h P h ư ớc L o n g A n T i ền G i a n g B ì n h D ư ơ n g Bến T re T ây N in h Đ ồ n g T h á p D ự p h òn g D ự p h òn g | 3 chữ s ố 3 chữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố | Đ ổ i A C cũ t ừ 7 0 t hà n h 2 7 0 Đ ổ i A C c ũ t ừ 6 5 1 t h à n h 27 1 Đ ổ i A C cũ t ừ 7 2 t hà n h 2 7 2 Đ ổ i A C cũ t ừ 7 3 t hà n h 2 7 3 Đ ổ i A C cũ t ừ 6 5 0 t h à n h 2 7 4 Đ ổ i A C cũ t ừ 7 5 t hà n h 2 7 5 Đ ổ i A C cũ t ừ 6 6 t hà n h 2 7 6 Đ ổ i A C cũ t ừ 6 7 t hà n h 2 7 7 A C m ớ i A C m ớ i | | 28 | T .P H ồ Chí M i n h | 2 c h ữ s ố | Đ ổ i A C cũ t ừ 8 t h àn h 2 8 | | 2 9 0 2 9 1 2 9 2 | Cà Mau Bạc L i ê u Cần T h ơ | 3 chữ s ố 3 chữ s ố 3 c h ữ s ố | Đ ổ i A C cũ t ừ 7 8 0 t h à n h 29 0 Đ ổ i A C cũ t ừ 7 8 1 th à n h 2 91 Đ ổ i A C cũ t ừ 7 1 0 th à n h 2 9 2 | | 2 9 3 2 9 4 2 9 5 2 9 6 2 9 7 2 9 8 2 9 9 | H ậu G i a n g T rà V i n h D ự p h òn g A n G i a n g K i ên G i a n g D ự p h òn g S ó c T r ă n g | 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố 3 c h ữ s ố | Đ ổ i A C cũ t ừ 7 1 1 th à n h 2 9 3 Đ ổ i A C cũ t ừ 7 4 t hà n h 2 9 4 A C m ớ i Đ ổ i A C cũ t ừ 7 6 t hà n h 2 9 6 Đ ổ i A C cũ t ừ 7 7 t hà n h 2 9 7 A C m ớ i Đ ổ i A C cũ t ừ 7 9 t hà n h 2 9 9 | | 3 - 5 | M ã m ạ ng v i ễn t h ô n g di đ ộ n g m ặ t đất (H 2 H ) | | | | 3 0 – 59 | Mã m ạ n g v i ễ n th ô n g d i đ ộ n g m ặt đất dù n g c h o p h ư ơ n g t h ứ c gi a o t i ế p g i ữ a n g ư ờ i v ớ i n g ư ờ i ( H 2 H ) | 2 c h ữ s ố | | | 6 | M ã m ạ ng v i ễn t h ô n g cố đ ị nh v ệ t i nh, d ù ng r i ê n g , I nter n et | | | | 6 0 – 64 | D ự p h òn g | 2 chữ s ố | | | 65 | Mã m ạ n g đ i ệ n t h o ạ i I nt e r n e t | 2 chữ s ố | | | 66 | Mã m ạ n g d ù n g r i ê n g c ủ a c ơ q u an Đ ả n g , N h à n ư ớ c | 2 chữ s ố | Đ ổ i m ã c ũ từ 8 0 t hà n h 66 | | 67 | Mã m ạ n g v i ễ n th ô n g cố đ ị n h v ệ t i n h | 2 chữ s ố | | | 68 | D ự p h òn g | 2 chữ s ố | | | 69 | Mã m ạ n g dù n g r i ê n g c ủ a B ộ Q uố c p hò ng , B ộ C ô n g an | 2 chữ s ố | | | 7 - 9 | M ã m ạ ng v i ễn t h ô n g di đ ộ n g m ặ t đất (H 2 H ) | | | | 7 0 – 99 | Mã m ạ n g v i ễ n th ô n g d i đ ộ n g m ặt đất dù n g c h o p h ư ơ n g t h ứ c gi a o t i ế p g i ữ a n g ư ờ i v ớ i n g ư ờ i ( H 2 H ) | 2 c h ữ s ố | | PHỤ LỤC 2 BẢNG QUY HOẠCH SỐ THUÊ BAO | S ố | Mục đích s ử d ụng | Đ ộ d à i s ố | C hú th í ch | ||||| | 1 00 0 00 0 - 9 99 9 99 9 1 00 0 00 0 0 - 9 99 9 99 9 9 | Số t h u ê b a o m ạ n g vi ễ n th ô n g d i đ ộn g m ặt đ ất s ử d ụ n g c h o t hu ê b a o v i ễn t h ôn g l à n g ư ời Số t h u ê b a o m ạ n g vi ễ n th ô n g d i đ ộn g m ặt đ ất s ử d ụ n g c h o t h u ê b a o vi ễ n t hô n g l à t h i ết b ị | 7 chữ s ố 8 c h ữ s ố | D ù n g s a u m ã m ạ n g v i ễ n t hô n g d i đ ộn g m ặt đ ất D ù n g s a u m ã m ạ n g v i ễ n t hô n g d i đ ộn g m ặt đ ất | | 2 00 0 00 0 ( 0 ) - 9 99 9 99 9 ( 9 ) | Số th u ê bao m ạ n g v i ễn t h ôn g cố đ ịn h m ặt đất | 7 -8 c h ữ s ố | D ù n g s a u m ã v ùn g | | 2 00 0 00 0 - 9 99 9 99 9 | Số th u ê b ao m ạ n g v i ễn t h ôn g cố đ ịn h vệ t in h | 7 chữ s ố | D ù n g s a u m ã m ạ n g 67 | | 2 00 0 0 ( 0 ) ( 0 ) - 9 99 9 9 ( 9 ) ( 9 ) 2 00 0 0 ( 0 ) ( 0 ) - 4 99 99 ( 9 ) ( 9 ) 5 00 0 0 0 ( 0 ) - 9 99 9 9 9 ( 9 ) | Số t h u ê b a o m ạ n g v i ễ n t h ôn g dù n g r i ê n g c ủ a c ơ q u a n Đ ả ng , Nh à n ư ớc Số t h u ê b ao m ạ n g v i ễ n t hô n g dù n g r i ê n g c ủ a B ộ C ô n g a n Số t h u ê b ao m ạ n g v i ễ n t hô n g dù n g r i ê n g c ủ a B ộ Q u ố c P h òn g | 5 -7 c h ữ s ố 5 -7 c h ữ s ố 6 -7 c h ữ s ố | D ù n g s a u m ã m ạ n g 66 D ù n g s a u m ã m ạ n g 69 D ù n g s a u m ã m ạ n g 69 | | 1 00 0 00 0 0 - 9 99 9 99 9 9 | Số t h u ê b a o đi ệ n t h o ạ i I n t e r n e t | 8 c h ữ s ố | D ù n g s a u m ã m ạ n g 65 | PHỤ LỤC 3 BẢNG QUY HOẠCH MÃ, SỐ DỊCH VỤ 1. Mạng viễn thông cố định mặt đất | M ã , s ố | Mục đích s ử d ụng | Đ ộ d à i m ã , s ố | C hú th í ch | ||||| | 1 00 0 0 - 1 00 0 9 | D ự p h òn g | | | | 1 00 1 0 0 – 10 0 116 1 00 1 1 7 1 00 1 1 8 1 00 1 1 9 | D ự ph òn g c h o d ị c h v ụ đ o thử Số d ị c h v ụ b áo g i ờ Số d ị c h v ụ t h ử c h u ô n g D ự ph òn g c h o d ị c h v ụ đ o thử | 6 chữ s ố 6 chữ s ố 6 chữ s ố 6 chữ s ố | Số d ù n g c h u n g , dị c h v ụ đ o t h ử Số d ù n g c h u n g , dị c h v ụ đ o t h ử Số d ù n g c h u n g , dị c h v ụ đ o t h ử Số d ù n g c h u n g , dị c h v ụ đ o t h ử | | 1 00 12 - 1 0 09 9 | D ự p h òn g | | | | 1 0 1 | Số d ị ch v ụ đ ă n g k ý đ àm t h o ạ i t r on g n ư ớ c qu a đ i ệ n t h o ạ i v i ê n | 3 chữ s ố | Số d ù n g c h u n g , dị c h v ụ b ắ t b u ộ c | | 1 02 0 – 1 09 9 | Số d ị ch v ụ g i ải đ á p t h ôn g t i n | 4 c h ữ s ố | D ị ch v ụ n ộ i v ùn g | | 1 1 0 | Số d ị ch v ụ đ ă n g k ý đ àm t h o ạ i q u ố c t ế q u a đi ệ n t h o ạ i vi ê n | 3 chữ s ố | Số d ù n g c h u n g , dị c h v ụ b ắ t b u ộ c | | 1 1 1 | D ự p h òn g | | | | 1 1 2 1 1 3 1 1 4 1 1 5 | Số d ị c h v ụ g ọ i t ì m ki ế m , c ứ u n ạ n Số d ị c h v ụ g ọ i c ô n g a n Số d ị c h v ụ g ọ i c ứ u h ỏ a Số d ị c h v ụ g ọ i c ấ p c ứ u y tế | 3 chữ s ố 3 chữ s ố 3 chữ s ố 3 chữ s ố | Số d ù n g c h u n g , dị c h v ụ t o àn q u ố c, dị c h v ụ k h ẩn c ấp Số d ù n g c h u n g , dị c h v ụ to àn q u ố c, dị c h v ụ k h ẩn c ấp Số d ù n g c h u n g , dị c h v ụ t o àn q u ố c, dị c h v ụ k h ẩn c ấp Số d ù n g c h u n g , dị c h v ụ t o àn q u ố c, dị c h v ụ k h ẩn c ấp | | 1 1 6 | Số d ị ch v ụ t rợ gi ú p t ra c ứ u s ố t h u ê b a o đ i ệ n t h o ạ i m ạ n g v i ễ n th ô n g c ố địn h m ặt đất | 3 chữ s ố | Số dù n g c h u n g , dị c h v ụ b ắ t b u ộ c | | 1 1 7 - 118 | D ự p h òn g | | | | 1 1 9 | Số d ị ch v ụ b áo h ỏ n g số m á y đi ện t h o ạ i cố đ ịn h | 3 chữ s ố | Số d ù n g c h u n g , dị c h v ụ b ắ t b u ộ c | | 1 2 0 – 1 2 1 | Mã d ị c h v ụ đ i ệ n t h o ạ i th a n h t o á n g i á c ư ớ c ở n ư ớ c n g o à i | 3 chữ s ố | | | 1 2 2 - 123 | D ự p h òn g | | | | 1 24 0 - 12 5 9 | Mã d ị ch v ụ t r u y ền số li ệ u | 4 chữ s ố | | | 1 2 6 - 12 9 | Mã d ị ch v ụ đ i ệ n t ho ạ i V o IP | 3 chữ s ố | | | 1 3 0 | D ự p h òn g | | | | 1 3 1 – 1 3 9 | Mã d ị ch v ụ đ i ệ n t ho ạ i V o IP | 3 chữ s ố | | | 1 40 0 0 - 1 49 99 | Số d ị ch v ụ g i ải đ á p t h ôn g t i n | 5 c h ữ s ố | D ị ch v ụ n ộ i v ùn g | | 1 5 0 - 1 5 9 | D ự p h òn g | | | | 1 6 0 | D ự p h òn g | | | | 1 6 1 – 1 6 9 | Mã n h à k h a i t h ác | 3 chữ s ố | | | 1 7 0 | D ự p h òn g | | | | 1 7 1 – 1 7 9 | Mã d ị ch v ụ đ i ệ n t ho ạ i V o IP | 3 chữ s ố | | | 1 80 0 00 0 00 0 - 1 80 0 99 9 99 9 | Số d ị c h v ụ g ọ i tự d o | 1 0 c h ữ số | D ị ch v ụ t o àn q u ố c | | 1 80 1 - 18 0 9 | D ự p h òn g | | | | 1 8 1 - 1 8 9 | D ự p h òn g | | | | 1 90 0 00 0 00 0 - 1 90 0 99 9 99 9 | Số d ị c h v ụ g ọ i g i á c a o | 1 0 c h ữ số | D ị ch v ụ t o àn q u ố c | | 1 90 1 - 1 9 0 9 | D ự p h òn g | | | | 1 9 1 - 199 | D ự p h òn g | | | 2. Mạng viễn thông di động mặt đất 2.1 Tin nhắn ngắn | Số | Mục đích s ử d ụng | Đ ộ d à i s ố | C hú th í ch | ||||| | 1 00 0 - 1 3 9 9 | Số d ị c h v ụ t i n n h ắ n n g ắ n | 4 c h ữ s ố | | | 1 40 0 – 1 40 9 | Số d ị c h v ụ ti n n h ắ n ng ắ n q u a c ổn g t h ôn g t i n n h â n đ ạ o q u ố c g i a | 4 chữ s ố | | | 1 41 0 – 1 99 9 | Số d ị c h v ụ t i n n h ắ n n g ắ n | 4 chữ s ố | | | 2 00 0 0 - 4 99 9 9 | Số d ị c h v ụ t i n n h ắ n n g ắ n | 5 c h ữ s ố | | | 5 00 0 – 9 99 9 | Số d ị c h v ụ t i n n h ắ n n g ắ n | 4 c h ữ s ố | | 2.2 Thoại | M ã , s ố | Mục đích s ử d ụng | Đ ộ d à i m ã , s ố | C hú th í ch | ||||| | 1 0 0 - 111 | D ự p h òn g | | | | 1 1 2 | Số d ị c h v ụ g ọ i t ì m ki ế m , c ứ u n ạ n | 3 chữ s ố | Số d ù n g c h u n g , dị c h v ụ t o àn q u ố c, dị c h v ụ k h ẩn c ấp | | 1 1 3 | Số d ị c h v ụ g ọ i c ô n g a n | 3 chữ số | Số d ù n g c h u n g , dị c h v ụ t o àn q u ố c, dị c h v ụ k h ẩn c ấp | | 1 1 4 | Số d ị c h v ụ g ọ i c ứ u h ỏ a | 3 chữ s ố | Số d ù n g c h u n g , dị c h v ụ t o àn q u ố c, dị c h v ụ k h ẩn c ấp | | 1 1 5 | Số d ị c h v ụ g ọ i c ấ p c ứ u y tế | 3 chữ s ố | Số d ù n g c h u n g , dị c h v ụ t o àn q u ố c, dị c h v ụ k h ẩn c ấp | | 1 1 6 - 117 | D ự p h òng | | | | 1 1 8 | Số d ị c h v ụ t rợ g iú p t h u ê b a o d i đ ộ n g | 3 chữ s ố | Số d ù n g c h u n g , dị c h v ụ b ắ t b u ộ c | | 1 1 9 - 199 | D ự p h òn g | | | PHỤ LỤC 4 BẢNG QUY HOẠCH MÃ ĐỊNH TUYẾN KỸ THUẬT | Mã | Mục đích s ử d ụng | Đ ộ d à i m ã | C hú th í ch | ||||| | 4 5 2 | Mã d i đ ộ n g q u ố c gi a | 3 chữ s ố | | | 01 - 99 | Mã n h ận d ạ n g m ạ n g t h ô n g t i n d i đ ộ n g m ặt đ ấ t | 2 chữ s ố | | | 4 52 0 - 45 2 9 | Mã n h ậ n d ạ n g m ạ n g số li ệ u | 4 chữ s ố | | | 4 - 10 3 -X 4 - 10 4 -X 4 - 20 5 -X | Mã điểm báo hiệu q u ố c t ế | | X = 0 -7 X = 0 -7 X = 0 -7 | | 0 00 0 1 - 1 6 38 4 | Mã điểm báo hiệu q u ố c g i a | | |

Về toàn văn Thông tư Quy hoạch kho số viễn thông

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp