Đã lưuĐăng ký

Thông tư liên tịch Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 16–Điều 17 · 2 điều

Xem văn bản gốc ↗

Tổ chức thực hiện

Điều 16

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng không xác định thời hạn theo quy định có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện tinh giản biên chế bảo đảm đúng nguyên tắc và trình tự quy định tại Điều 4, 14 Nghị định số 108/2014/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của Bộ trưởng, người đứng đầu cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: a) Xây dựng kế hoạch tinh giản biên chế trong từng năm, 7 năm và tổ chức triển khai thực hiện, trong đó phải xác định tỷ lệ tinh giản biên chế đến năm 2021 tối thiểu 10% biên chế của Bộ, ngành, địa phương được giao năm 2015; b) Tổ chức phổ biến, quán triệt chính sách tinh giản biên chế quy định tại Nghị định số 108/2014/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn thi hành đến cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc quyền quản lý; c) Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc tổ chức thực hiện tinh giản biên chế; d) Phê duyệt đề án tinh giản biên chế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc; đ) Lập danh sách đối tượng tinh giản biên chế và dự toán kinh phí thực hiện tinh giản biên chế của Bộ, ngành, địa phương mình theo biểu số 1a, 1b, 1c, 1d, 2 gửi Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính thẩm tra, cấp kinh phí thực hiện tinh giản biên chế theo thời hạn quy định tại Điều 16 Nghị định số 108/2014/NĐ-CP; e) Định kỳ vào 31 tháng 12 hàng năm, tổng hợp kết quả, đánh giá tình hình thực hiện tinh giản biên chế của Bộ, ngành, địa phương mình theo biểu số 3; tổng hợp số lượng cán bộ, công chức, viên chức và người lao động nghỉ hưu đúng tuổi, thôi việc theo quy định của pháp luật của Bộ, ngành, địa phương mình theo biểu số 4, gửi Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ. 3. Trách nhiệm của Vụ hoặc Ban Tổ chức - Cán bộ các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập, Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp (Vụ hoặc Ban Tài chính ở Trung ương, Sở Tài chính ở địa phương), Bảo hiểm xã hội trên địa bàn hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ, ngành, địa phương mình thực hiện theo đúng Nghị định số 108/2014/NĐ-CP của Chính phủ và hướng dẫn tại Thông tư liên tịch này; b) Hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ, ngành, địa phương xây dựng đề án tinh giản biên chế và lập danh sách đối tượng tinh giản biên chế; c) Thẩm định đề án tinh giản biên chế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, ngành, địa phương mình; d) Thẩm định và lập danh sách đối tượng tinh giản biên chế của Bộ, ngành, địa phương mình. Trường hợp thẩm định sai đối tượng chính sách tinh giản biên chế thì ngoài việc bị xử lý kỷ luật còn phải bồi hoàn kinh phí chi trả chính sách tinh giản biên chế theo quy định của pháp luật; đ) Tổ chức kiểm tra, thanh tra theo thẩm quyền (nếu có) việc thực hiện đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị. 4. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ a) Thẩm tra đối tượng tinh giản biên chế trên cơ sở danh sách đối tượng tinh giản biên chế do Bộ, ngành, địa phương gửi đến và có ý kiến bằng văn bản gửi Bộ Tài chính để có cơ sở tạm cấp kinh phí giải quyết chính sách tinh giản biên chế cho Bộ, ngành, địa phương theo thời hạn quy định tại Khoản 3 Điều 20 Nghị định số 108/2014/NĐ-CP; b) Đôn đốc, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện tinh giản biên chế theo quy định tại Nghị định số 108/2014/NĐ-CP; c) Căn cứ kết quả thực hiện tinh giản biên chế và giải quyết chế độ nghỉ hưu đúng tuổi hoặc thôi việc hàng năm của các Bộ, ngành, địa phương để thẩm định, tổng hợp về biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của các Bộ, ngành, địa phương trong năm liền kề; d) Hàng năm báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện tinh giản biên chế theo thời hạn quy định tại Khoản 4 Điều 20 Nghị định số 108/2014/NĐ-CP. 5. Trách nhiệm của Bộ Tài chính a) Bố trí kinh phí để thực hiện tinh giản biên chế theo quy định tại Nghị định số 108/2014/NĐ-CP; b) Thẩm tra việc tính toán chế độ chính sách, dự toán kinh phí thực hiện tinh giản biên chế và cấp phát kinh phí để Bộ, ngành, địa phương thực hiện tinh giản biên chế theo thời hạn quy định tại Khoản 3 Điều 21 Nghị định số 108/2014/NĐ-CP. 6. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn nghiệp vụ đối với Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc tiếp nhận hồ sơ, giải quyết chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội đối với các trường hợp tinh giản biên chế theo quy định tại Nghị định số 108/2014/NĐ-CP.

Điều khoản thi hành

Điều 17

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2015 và có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021. Các chế độ, chính sách quy định tại Thông tư liên tịch này được tính hưởng kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2015. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Trương Chí Trung | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ THỨ TRƯỞNG Trần Anh Tuấn Nơi nhận: - Ban Bí thư TW Đảng, - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP, - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, - Văn phòng Quốc hội, - Văn phòng Chủ tịch nước, - Văn phòng TW và các Ban của Đảng, - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, - Tòa án nhân dân tối cao, - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể, - Công báo, - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp, - Các đơn vị trực thuộc Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, - Website Chính phủ, - Cổng TTĐT Bộ Nội vụ, Cổng TTĐT Bộ Tài chính; - Lưu: VT, TCBC Bộ Nội vụ (05b), HCSN Bộ Tài chính (05b). BIỂU SỐ 1a (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính) BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG: DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI NGHỈ HƯU TRƯỚC TUỔI ĐỢT ... NĂM ... Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm .... | TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ hiện hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | | Lương ngạch, bậc trước liền kề | | Tiền lương tháng (nếu có) để tính trợ cấp (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo sổ BHXH | | Thời điểm tinh giản biên chế | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Kinh phí để thực hiện tinh giản biên chế (1000 đồng) | | | | Lý do tinh giản | |||||||||||||||||||||||||||| | | | | | | Hệ s ố lương | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Hệ s ố | Thời điểm hư ở ng | Hệ số | Thời điểm hưởng | | Tổng số | Số năm làm công việc nặng nhọc, độc hại hoặc có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên | | | Tổng cộng | Trợ cấp tính cho thời gian nghỉ hưu trước tuổi | Trợ cấp do có đủ 20 năm đóng BHXH | Trợ cấp do có trên 20 năm đóng BHXH | | | | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | | I. | Khối hành chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | II. | Kh ố i sự nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | III. | Kh ố i doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | IV. | Các tổ chức hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | TỔNG C Ộ NG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Nơi nhận: - Bộ Nội vụ để thẩm tr a; - Bộ Tài chính, để kiểm tra, tạm cấp kinh ph í . | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu) Ghi chú: - Cột 14, 15 đề nghị liệt kê thêm hệ số lương và thời điểm hưởng của năm năm cuối trước khi tinh giản - Cột 16 = Trung bình cộng của 60 tháng tiền lương thực lĩnh trước khi tinh giản. - Cột 17: tính cả số tháng lẻ - Cột 21 = cột 22 + cột 23 + cột 24 - Cột 22 = cột 16 x số tháng trợ cấp (tính theo số tháng, năm về hưu trước tuổi) - Cột 23 = cột 16 x 5 tháng - Cột 24 = (cột 17-20) x 1/2 x cột 16 BIỂU SỐ 1b (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính) BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG: DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI CHUYỂN SANG TỔ CHỨC KHÔNG HƯỞNG KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN TỪ NGÂN SÁCH ĐỢT ... NĂM ... Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm .... | TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ hiện hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | | Lương ngạch, bậc trước liền kề | | Tiền lương tháng hiện hưởng (1000 đồng) | Tiền lương tháng để tính trợ cấp do đóng BHXH (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo sổ BHXH | | Thời điểm tinh giản biên chế | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Tổng kinh phí để thực hiện (1000 đồng) | Lý do tinh gi ả n | |||||||||||||||||||||||||| | | | | | | Hệ s ố lương | Thời điểm hưởng | Hệ s ố | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm h ưở ng | Hệ s ố | Thời điểm h ưở ng | Hệ s ố | Thời điểm h ưở ng | | | Tổng số | Số năm làm công việc nặng nhọc, độc hại hoặc có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên | | | | | | | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | | I. | Kh ố i hành chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | II . | Khối sự nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | III. | Khối doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | IV. | Các tổ chức hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | T Ổ NG C Ộ NG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Nơi nhận: - Bộ Nội vụ để thẩm tr a; - Bộ Tài chính, để kiểm tra, tạm cấp kinh ph í . | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu) Ghi chú: - Cột 17 = Trung bình cộng của 60 tháng tiền lương thực lĩnh trước khi tinh giản. - Cột 18: tính cả số tháng lẻ - Cột 22 = cột 16 x 3 tháng + 1/2 x cột 17 x cột 18 BIỂU SỐ 1c (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính) BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG: DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI THÔI VIỆC NGAY ĐỢT ... NĂM ... Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm .... | T T | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ hiện hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | | Lương ngạch, bậc trước liền kề | | Tiền lương tháng hiện hưởng (1000 đồng) | Tiền lương tháng để tính trợ cấp do đóng BHXH (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo sổ BHXH | | Thời điểm tinh giản biên chế | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Kinh phí để thực hiện tinh giản biên chế (1000 đồng) | | | Lý do tinh gi ả n | |||||||||||||||||||||||||||| | | | | | | Hệ số l ương | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Hệ s ố | Thời điểm hưởng | Hệ s ố | Thời điểm h ưở ng | | | Tổng số | Số năm làm công việc nặng nhọc, độc hại hoặc có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên | | | Tổng cộng | Trợ cấp tìm việc | Trợ cấp do đóng BHXH | | | | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | | I. | Kh ố i hành chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | II. | Kh ố i sự nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | III. | Khối doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | IV. | Các tổ chức hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Nơi nhận: - Bộ Nội vụ để thẩm tr a; - Bộ Tài chính, để kiểm tra, tạm cấp kinh ph í . | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu) Ghi chú: - Cột 14, 15 đề nghị liệt kê thêm hệ số lương và thời điểm hưởng của năm năm cuối trước khi tinh giản | Cột 22 = cột 23 + cột 24 - Cột 16 = (cột 4 + cột 6, 12 (nếu có)) x tiền lương tối thiểu chung + cột 8, cột 10 (nếu có) | Cột 23 = cột 16 x 3 tháng - Cột 17 = Trung bình cộng của 60 tháng tiền lương thực lĩnh trước khi tinh giản. | Cột 24 = 1,5 x cột 18 x cột 17 - Cột 18: tính cả số tháng lẻ BIỂU SỐ 1d (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính) BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG: DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI THÔI VIỆC SAU KHI ĐI HỌC ĐỢT .... NĂM ... Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm .... | TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ hiện hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | | Lương ngạch, bậc trước liền kề | | Tiền lương tháng hiện hưởng (1000 đồng) | Tiền lương tháng để tính trợ cấp do đóng BHXH (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo sổ BHXH | Thời điểm tinh giản biên chế | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Kinh phí để thực hiện tinh giản biên chế (1000 đồng) | | | | | | Lý do tinh giản | |||||||||||||||||||||||||||||| | | | | | | Hệ số lương | Thời điểm hưởng | Hệ s ố | Thời điểm h ưở ng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm h ưở ng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Hệ s ố | Thời điểm hưởng | | | | | | Tổng cộng | Tiền lương được hưởng trong thời gian học nghề | Chi phí học nghề | Trợ cấp tìm việc | Trợ cấp do đóng BHXH | Tiền đóng cho cơ quan BHXH trong thời gian h ọ c nghề | | | | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | | I. | Kh ố i hành chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | II . | Kh ố i sự nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | III. | Kh ố i doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | IV. | Các tổ chức hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Nơi nhận: - Bộ Nội vụ để thẩm tr a; - Bộ Tài chính, để kiểm tra, tạm cấp kinh ph í . | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu) Ghi chú: - Cột 16 = (cột 4 + cột 6, 12 (nếu có)) x tiền lương tối thiểu + cột 8, 10 (nếu có) | - Cột 23: chi phí cho khóa học nghề - Cột 17 = Trung bình cộng của 60 tháng lương tháng thực lĩnh trước khi tinh giản. | - Cột 24 = cột 16 x 3 tháng - Cột 25 = 1/2 x cột 18 x cột 17 - Cột 18: tính cả số tháng lẻ | - Cột 21 = cột 22 + cột 23 + cột 24 + cột 25 + cột 26 - Cột 22 = cột 16 x số tháng học nghề - Cột 14, 15 đề nghị liệt kê thêm hệ số lương và thời điểm hưởng của năm năm cuối BIỂU SỐ 2 (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính) BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG: TỔNG HỢP CHUNG DANH SÁCH TINH GIẢN BIÊN CHẾ VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỢT .... NĂM ... Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm .... | TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ hiện hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | | Lương ngạch, bậc trước liền kề | | Tiền lương tháng hiện hưởng (1000 đồng) | Tiền lương tháng để tính trợ cấp nghỉ hưu trước tuổi, do đóng bảo hiểm xã hội (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo sổ BHXH | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Thời điểm tinh giản biên chế | Được h ưở ng chính sách | | | | Tổng kinh phí để thực hiện chế độ | Lý do tinh giản | ||||||||||||||||||||||||||||| | | | | | | Hệ số lương | Thời điểm hưởng | Hệ s ố | Thời điểm hưởng | M ứ c phụ cấp | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Hệ s ố | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | | | | | | Ngh ỉ hưu trước tuổi | Chuyển sang làm việc ở các cơ sở không sử dụng kinh phí thường xuyên từ NSNN | Thôi việc ngay | Thôi việc sau khi đi học nghề | | | | | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | | I . | Khối hành chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | II. | Khối sự nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | III. | Khối doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | IV. | Các tổ chức h ộ i | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | T Ổ NG C Ộ NG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Nơi nhận: - Bộ Nội vụ để thẩm tr a; - Bộ Tài chính, để kiểm tra, tạm cấp kinh ph í . | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu) Ghi chú: - Cột 14, 15 đề nghị liệt kê thêm hệ số lương và thời điểm hưởng của năm năm cuối trước khi tinh giản. BIỂU SỐ 3 (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính) BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG: BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TINH GIẢN BIÊN CHẾ NĂM ... | TT | Tên cơ quan, đơn vị trực thuộc | Số người được hưởng chính sách tinh giản biên chế năm ... | | | | | Kinh phí chi cho tinh giản biên chế năm .... (1000 đồng) | | | | | ||||||||||||| | | | Tổng số | Nghỉ hưu trước tuổi | Chuyển sang các cơ sở | Thôi việc ngay | Đi học để thôi việc | Tổng cộng | Kinh phí chi cho người về hưu trước tuổi | Kinh phí chi cho những người chuyển sang cơ sở không sử dụng kinh phí thường xuyên từ NSNN | Kinh phí chi cho những người thôi việc ngay | Kinh phí chi cho những người thôi việc sau khi đi học nghề | | | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | | I. | Kh ố i hành chính | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | II . | Kh ố i sự nghiệp | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | III. | Kh ố i doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | IV. | Các tổ chức h ộ i | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | Nơi nhận: - Bộ Nội vụ , - Bộ Tài chính để tổng hợp kết quả và quyết toán kinh phí tạm cấp. | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu) Ghi chú: - Cột 1 = Cột 2 + cột 3 + cột 4 + cột 5; - Cột 6 = cột 7 + cột 8 + cột 9 + cột 10 - Báo cáo theo định kỳ 31/12 các năm 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 2021. BIỂU SỐ 4 (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính) BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG: TỔNG HỢP KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ NGHỈ HƯU ĐÚNG TUỔI VÀ THÔI VIỆC THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT NĂM .... | TT | Tên cơ quan, tổ chức | Số người nghỉ hưu đúng tuổi và thôi việc theo quy định của pháp luật | | | |||||| | | | Tổng số | Số người nghỉ hưu đúng tuổi | Số người thôi việc theo quy định của pháp luật | | | A | 1 | 2 | 3 | | I. | Khối hành chính | | | | | | … | | | | | | | | | | | II. | Khối sự nghiệp | | | | | | ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng cộng: | | | | Nơi nhận: - Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu) Ghi chú: - Cột 1 = cột 2 + cột 3. - Báo cáo theo định kỳ 31/12 các năm 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 2021. BIỂU SỐ 5 (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính) BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG: TỔNG HỢP CHUNG DANH SÁCH TINH GIẢN BIÊN CHẾ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỢT ... NĂM ... Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm .... | TT | Họ và t ên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ hiện hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | | Lương ngạch, bậc trước liền kề | | Tiền lương tháng hiện hưởng (1000 đồng) | Tiền lương tháng để tính trợ cấp nghỉ hưu trước tuổi, do đóng bảo hiểm xã hội (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo sổ BHXH | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Thời điểm tinh giản biên chế | Được h ưở ng chính sách | | | | Tổng kinh phí để thực hiện chế độ | Lý do tinh giản | ||||||||||||||||||||||||||||| | | | | | | Hệ số lương | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm h ưở ng | Mức phụ cấp | Thời điểm h ưở ng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm h ưở ng | Hệ số | Thời điểm hưởng | | | | | | Nghỉ hưu trước tuổi | Chuyển sang làm việc ở các cơ sở không sử dụng kinh phí thường xuyên từ NSNN | Thôi việc ngay | Thôi việc sau khi đi học nghề | | | | | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | | I. | Kh ố i hành chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | II. | Khối sự nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | III. | Khối doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | IV. | Các tổ chức hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Nơi nhận: - Bộ Nội vụ để thẩm tra; - Bộ Tài chính, để kiểm tra, cấp kinh phí. | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu) Ghi chú: - Cột 14, 15 đề nghị liệt kê thêm hệ số lương và thời điểm hưởng của năm năm cuối trước khi tinh giản.

Về toàn văn Thông tư liên tịch Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp