Điều 17. Điều khoản thi hành
1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2015 và có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021. Các chế độ, chính sách quy định tại Thông tư liên tịch này được tính hưởng kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2015.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Trương Chí Trung | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ THỨ TRƯỞNG Trần Anh Tuấn
Nơi nhận: - Ban Bí thư TW Đảng, - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP, - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, - Văn phòng Quốc hội, - Văn phòng Chủ tịch nước, - Văn phòng TW và các Ban của Đảng, - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, - Tòa án nhân dân tối cao, - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể, - Công báo, - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp, - Các đơn vị trực thuộc Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, - Website Chính phủ, - Cổng TTĐT Bộ Nội vụ, Cổng TTĐT Bộ Tài chính; - Lưu: VT, TCBC Bộ Nội vụ (05b), HCSN Bộ Tài chính (05b).
BIỂU SỐ 1a
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG:
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI NGHỈ HƯU TRƯỚC TUỔI ĐỢT ... NĂM ...
Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm ....
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ hiện hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | | Lương ngạch, bậc trước liền kề | | Tiền lương tháng (nếu có) để tính trợ cấp (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo sổ BHXH | | Thời điểm tinh giản biên chế | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Kinh phí để thực hiện tinh giản biên chế (1000 đồng) | | | | Lý do tinh giản |
||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Hệ s ố lương | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Hệ s ố | Thời điểm hư ở ng | Hệ số | Thời điểm hưởng | | Tổng số | Số năm làm công việc nặng nhọc, độc hại hoặc có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên | | | Tổng cộng | Trợ cấp tính cho thời gian nghỉ hưu trước tuổi | Trợ cấp do có đủ 20 năm đóng BHXH | Trợ cấp do có trên 20 năm đóng BHXH | |
| | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| I. | Khối hành chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II. | Kh ố i sự nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III. | Kh ố i doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV. | Các tổ chức hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | TỔNG C Ộ NG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Bộ Nội vụ để thẩm tr a; - Bộ Tài chính, để kiểm tra, tạm cấp kinh ph í . | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 14, 15 đề nghị liệt kê thêm hệ số lương và thời điểm hưởng của năm năm cuối trước khi tinh giản
- Cột 16 = Trung bình cộng của 60 tháng tiền lương thực lĩnh trước khi tinh giản.
- Cột 17: tính cả số tháng lẻ
- Cột 21 = cột 22 + cột 23 + cột 24
- Cột 22 = cột 16 x số tháng trợ cấp (tính theo số tháng, năm về hưu trước tuổi)
- Cột 23 = cột 16 x 5 tháng
- Cột 24 = (cột 17-20) x 1/2 x cột 16
BIỂU SỐ 1b
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG:
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI CHUYỂN SANG TỔ CHỨC KHÔNG HƯỞNG KINH PHÍ THƯỜNG XUYÊN TỪ NGÂN SÁCH ĐỢT ... NĂM ...
Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm ....
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ hiện hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | | Lương ngạch, bậc trước liền kề | | Tiền lương tháng hiện hưởng (1000 đồng) | Tiền lương tháng để tính trợ cấp do đóng BHXH (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo sổ BHXH | | Thời điểm tinh giản biên chế | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Tổng kinh phí để thực hiện (1000 đồng) | Lý do tinh gi ả n |
||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Hệ s ố lương | Thời điểm hưởng | Hệ s ố | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm h ưở ng | Hệ s ố | Thời điểm h ưở ng | Hệ s ố | Thời điểm h ưở ng | | | Tổng số | Số năm làm công việc nặng nhọc, độc hại hoặc có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên | | | | |
| | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| I. | Kh ố i hành chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II . | Khối sự nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III. | Khối doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV. | Các tổ chức hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | T Ổ NG C Ộ NG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Bộ Nội vụ để thẩm tr a; - Bộ Tài chính, để kiểm tra, tạm cấp kinh ph í . | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 17 = Trung bình cộng của 60 tháng tiền lương thực lĩnh trước khi tinh giản.
- Cột 18: tính cả số tháng lẻ
- Cột 22 = cột 16 x 3 tháng + 1/2 x cột 17 x cột 18
BIỂU SỐ 1c
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG:
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI THÔI VIỆC NGAY ĐỢT ... NĂM ...
Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm ....
| T T | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ hiện hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | | Lương ngạch, bậc trước liền kề | | Tiền lương tháng hiện hưởng (1000 đồng) | Tiền lương tháng để tính trợ cấp do đóng BHXH (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo sổ BHXH | | Thời điểm tinh giản biên chế | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Kinh phí để thực hiện tinh giản biên chế (1000 đồng) | | | Lý do tinh gi ả n |
||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Hệ số l ương | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Hệ s ố | Thời điểm hưởng | Hệ s ố | Thời điểm h ưở ng | | | Tổng số | Số năm làm công việc nặng nhọc, độc hại hoặc có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên | | | Tổng cộng | Trợ cấp tìm việc | Trợ cấp do đóng BHXH | |
| | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| I. | Kh ố i hành chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II. | Kh ố i sự nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III. | Khối doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV. | Các tổ chức hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Bộ Nội vụ để thẩm tr a; - Bộ Tài chính, để kiểm tra, tạm cấp kinh ph í . | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 14, 15 đề nghị liệt kê thêm hệ số lương và thời điểm hưởng của năm năm cuối trước khi tinh giản | Cột 22 = cột 23 + cột 24
- Cột 16 = (cột 4 + cột 6, 12 (nếu có)) x tiền lương tối thiểu chung + cột 8, cột 10 (nếu có) | Cột 23 = cột 16 x 3 tháng
- Cột 17 = Trung bình cộng của 60 tháng tiền lương thực lĩnh trước khi tinh giản. | Cột 24 = 1,5 x cột 18 x cột 17
- Cột 18: tính cả số tháng lẻ
BIỂU SỐ 1d
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG:
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI THÔI VIỆC SAU KHI ĐI HỌC ĐỢT .... NĂM ...
Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm ....
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ hiện hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | | Lương ngạch, bậc trước liền kề | | Tiền lương tháng hiện hưởng (1000 đồng) | Tiền lương tháng để tính trợ cấp do đóng BHXH (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo sổ BHXH | Thời điểm tinh giản biên chế | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Kinh phí để thực hiện tinh giản biên chế (1000 đồng) | | | | | | Lý do tinh giản |
||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Hệ số lương | Thời điểm hưởng | Hệ s ố | Thời điểm h ưở ng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm h ưở ng | Hệ số | Thời điểm hưởng | Hệ s ố | Thời điểm hưởng | | | | | | Tổng cộng | Tiền lương được hưởng trong thời gian học nghề | Chi phí học nghề | Trợ cấp tìm việc | Trợ cấp do đóng BHXH | Tiền đóng cho cơ quan BHXH trong thời gian h ọ c nghề | |
| | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| I. | Kh ố i hành chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II . | Kh ố i sự nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III. | Kh ố i doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV. | Các tổ chức hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Bộ Nội vụ để thẩm tr a; - Bộ Tài chính, để kiểm tra, tạm cấp kinh ph í . | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 16 = (cột 4 + cột 6, 12 (nếu có)) x tiền lương tối thiểu + cột 8, 10 (nếu có) | - Cột 23: chi phí cho khóa học nghề
- Cột 17 = Trung bình cộng của 60 tháng lương tháng thực lĩnh trước khi tinh giản. | - Cột 24 = cột 16 x 3 tháng - Cột 25 = 1/2 x cột 18 x cột 17
- Cột 18: tính cả số tháng lẻ | - Cột 21 = cột 22 + cột 23 + cột 24 + cột 25 + cột 26
- Cột 22 = cột 16 x số tháng học nghề
- Cột 14, 15 đề nghị liệt kê thêm hệ số lương và thời điểm hưởng của năm năm cuối
BIỂU SỐ 2
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG:
TỔNG HỢP CHUNG DANH SÁCH TINH GIẢN BIÊN CHẾ VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỢT .... NĂM ...
Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm ....
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ hiện hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | | Lương ngạch, bậc trước liền kề | | Tiền lương tháng hiện hưởng (1000 đồng) | Tiền lương tháng để tính trợ cấp nghỉ hưu trước tuổi, do đóng bảo hiểm xã hội (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo sổ BHXH | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Thời điểm tinh giản biên chế | Được h ưở ng chính sách | | | | Tổng kinh phí để thực hiện chế độ | Lý do tinh giản |
|||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Hệ số lương | Thời điểm hưởng | Hệ s ố | Thời điểm hưởng | M ứ c phụ cấp | Thời điểm hưởng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Hệ s ố | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm hưởng | | | | | | Ngh ỉ hưu trước tuổi | Chuyển sang làm việc ở các cơ sở không sử dụng kinh phí thường xuyên từ NSNN | Thôi việc ngay | Thôi việc sau khi đi học nghề | | |
| | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| I . | Khối hành chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II. | Khối sự nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III. | Khối doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV. | Các tổ chức h ộ i | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | T Ổ NG C Ộ NG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Bộ Nội vụ để thẩm tr a; - Bộ Tài chính, để kiểm tra, tạm cấp kinh ph í . | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 14, 15 đề nghị liệt kê thêm hệ số lương và thời điểm hưởng của năm năm cuối trước khi tinh giản.
BIỂU SỐ 3
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG:
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TINH GIẢN BIÊN CHẾ NĂM ...
| TT | Tên cơ quan, đơn vị trực thuộc | Số người được hưởng chính sách tinh giản biên chế năm ... | | | | | Kinh phí chi cho tinh giản biên chế năm .... (1000 đồng) | | | | |
|||||||||||||
| | | Tổng số | Nghỉ hưu trước tuổi | Chuyển sang các cơ sở | Thôi việc ngay | Đi học để thôi việc | Tổng cộng | Kinh phí chi cho người về hưu trước tuổi | Kinh phí chi cho những người chuyển sang cơ sở không sử dụng kinh phí thường xuyên từ NSNN | Kinh phí chi cho những người thôi việc ngay | Kinh phí chi cho những người thôi việc sau khi đi học nghề |
| | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I. | Kh ố i hành chính | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| II . | Kh ố i sự nghiệp | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| III. | Kh ố i doanh nghiệp | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| IV. | Các tổ chức h ộ i | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Bộ Nội vụ , - Bộ Tài chính để tổng hợp kết quả và quyết toán kinh phí tạm cấp. | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 1 = Cột 2 + cột 3 + cột 4 + cột 5;
- Cột 6 = cột 7 + cột 8 + cột 9 + cột 10
- Báo cáo theo định kỳ 31/12 các năm 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 2021.
BIỂU SỐ 4
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG:
TỔNG HỢP KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ NGHỈ HƯU ĐÚNG TUỔI VÀ THÔI VIỆC THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT NĂM ....
| TT | Tên cơ quan, tổ chức | Số người nghỉ hưu đúng tuổi và thôi việc theo quy định của pháp luật | | |
||||||
| | | Tổng số | Số người nghỉ hưu đúng tuổi | Số người thôi việc theo quy định của pháp luật |
| | A | 1 | 2 | 3 |
| I. | Khối hành chính | | | |
| | … | | | |
| | | | | |
| II. | Khối sự nghiệp | | | |
| | ... | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | Tổng cộng: | | | |
Nơi nhận: - Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 1 = cột 2 + cột 3.
- Báo cáo theo định kỳ 31/12 các năm 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 2021.
BIỂU SỐ 5
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC ngày 14/4/2015 của Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH HOẶC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG:
TỔNG HỢP CHUNG DANH SÁCH TINH GIẢN BIÊN CHẾ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỢT ... NĂM ...
Từ ngày .... tháng .... năm .... đến ngày .... tháng .... năm ....
| TT | Họ và t ên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Chức danh chuyên môn đang đảm nhiệm | Tiền lương theo ngạch, bậc, chức danh, chức vụ hiện hưởng | | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên nghề (nếu có) | | Phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) | | Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) | | Lương ngạch, bậc trước liền kề | | Tiền lương tháng hiện hưởng (1000 đồng) | Tiền lương tháng để tính trợ cấp nghỉ hưu trước tuổi, do đóng bảo hiểm xã hội (1000 đồng) | Số năm đóng BHXH theo sổ BHXH | Tuổi khi giải quyết tinh giản biên chế | Thời điểm tinh giản biên chế | Được h ưở ng chính sách | | | | Tổng kinh phí để thực hiện chế độ | Lý do tinh giản |
|||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Hệ số lương | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm h ưở ng | Mức phụ cấp | Thời điểm h ưở ng | Mức phụ cấp | Thời điểm hưởng | Hệ số | Thời điểm h ưở ng | Hệ số | Thời điểm hưởng | | | | | | Nghỉ hưu trước tuổi | Chuyển sang làm việc ở các cơ sở không sử dụng kinh phí thường xuyên từ NSNN | Thôi việc ngay | Thôi việc sau khi đi học nghề | | |
| | A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| I. | Kh ố i hành chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II. | Khối sự nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III. | Khối doanh nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV. | Các tổ chức hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Bộ Nội vụ để thẩm tra; - Bộ Tài chính, để kiểm tra, cấp kinh phí. | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG (Ký tên đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 14, 15 đề nghị liệt kê thêm hệ số lương và thời điểm hưởng của năm năm cuối trước khi tinh giản.