Hiệu lực thi hành
Điều 21
Tab mới ↗Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 11 năm 2014 và được áp dụng kể từ năm tài chính 2014. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 11/2000/TT-BTC ngày 01/02/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với công ty chứng khoán cổ phần và trách nhiệm hữu hạn. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, xem xét, giải quyết./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà PHỤ LỤC 1 BẢNG KÊ CHI TIẾT DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN (Ban hành kèm Thông tư số 146/2014/TT-BTC ngày 06/10/2014) CÔNG TY CHỨNG KHOÁN.... BẢNG KÊ CHI TIẾT DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN (ngày… tháng… năm……) I. Tình hình trích lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán Đơn vị tính: Đồng | TT | Loại chứng khoán | Chứng khoán nắm giữ tại thời điểm | | | | Giá trị đã trích lập kỳ trước | Mức trích lập kỳ này | ||||||||| | | | Số lượng | Giá mua vào | Giá thực tế tại thời điểm trích lập dự phòng | Giá trị chênh lệch | | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=[(4) - (5)]*(3) | (7) | (8)=(6)-(7) | | I | Chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch | | | | | | | | 1 | Cổ phiếu A B ... | | | | | | | | 2 | Chứng chỉ quỹ A B ... | | | | | | | | II | Chứng khoán chưa niêm yết | | | | | | | | 1 | Cổ phiếu A B ... | | | | | | | | 2 | CC quỹ A B ... | | | | | | | | 3 | Chứng khoán khác A B ... | | | | | | | | | Tổng cộng: | ......... | ........ | ................ | ............. | .......... | | II. Thuyết minh .............. GIÁM ĐỐC CÔNG TY (Ký tên đóng dấu) PHỤ LỤC 2 BẢNG KÊ CHI TIẾT DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN (Ban hành kèm Thông tư số 146/2014/TT-BTC ngày 06/10/2014) CÔNG TY CHỨNG KHOÁN.... BẢNG KÊ CHI TIẾT DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN (ngày… tháng… năm……) Đơn vị tính: Đồng I. Tình hình trích lập dự phòng các khoản đầu tư tài chính dài hạn | TT | Tên công ty góp vốn | Giá trị đầu tư tại thời điểm | | | Giá trị đã trích lập kỳ trước | Mức trích lập kỳ này | |||||||| | | | Giá trị đầu tư trên sổ sách | Giá trị đầu tư thực tế tại thời điểm trích lập dự phòng | Giá trị chênh lệch | | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(4)-(3) | (6) | (7)=(5)-(6) | | 1 | Công ty A | | | | | | | 2 | Công ty B | | | | | | | 3 | Công ty C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng cộng: | ................. | ................ | .......... | .......... | | II. Thuyết minh .......................... GIÁM ĐỐC CÔNG TY (Ký tên đóng dấu)