Căn cứ tính thuế
Điều 5
Điều 5. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế tiêu thụ đặc biệt là giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế và thuế suất.
Căn cứ tính thuế
Điều 5. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế tiêu thụ đặc biệt là giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế và thuế suất.
Giá tính thuế
Điều 6. Giá tính thuế 1. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước là giá do cơ sở sản xuất bán ra tại nơi sản xuất chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt. 2. Đối với hàng hóa nhập khẩu là giá tính thuế nhập khẩu cộng thuế nhập khẩu. 3. Đối với hàng hóa gia công là giá tính thuế của hàng hóa sản xuất cùng loại hoặc tương đương tại cùng thời điểm giao hàng. 4. Đối với dịch vụ là giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt. 5. Đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi hoặc tiêu dùng nội bộ, biếu, tặng là giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt động này. 6. Đối với rượu sản xuất trong nước, kinh doanh ca-si-nô, trò chơi bằng máy giắc-pót, kinh doanh gôn, giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt do Chính phủ quy định cụ thể. Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều này bao gồm cả khoản thu thêm mà cơ sở được hưởng. Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh có mua, bán hàng hóa, dịch vụ bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá do Ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh doanh số để xác định giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt.
Thuế suất
Điều 7. Thuế suất Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa, dịch vụ được quy định theo Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt sau đây: BIỂU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT | STT | Hàng hóa, dịch vụ | Thuế suất (%) | |||| | I- | Hàng hóa | | | 1. | Thuốc lá điếu, xì gà | | | | a) Thuốc lá điếu có đầu lọc sản xuất chủ yếu bằng nguyên liệu nhập khẩu, xì gà | 65 | | | b) Thuốc lá điếu có đầu lọc sản xuất chủ yếu bằng nguyên liệu trong nước | 45 | | | c) Thuốc lá điếu không có đầu lọc | 25 | | 2. | Rượu | | | | a) Rượu trên 40 o | 70 | | | b) Rượu từ 30 o đến 40 o | 55 | | | c) Rượu từ 20 o đến dưới 30 o d) Rượu dưới 20 o , kể cả rượu chế biến từ hoa quả đ) Rượu thuốc | 25 20 15 | | 3. | Bia a) Bia chai, bia tươi | 75 | | | b) Bia hộp c) Bia hơi | 65 50 | | 4. | Ô tô | | | | a) Ô tô từ 5 chỗ ngồi trở xuống | 100 | | | b) Ô tô từ 6 đến 15 chỗ ngồi | 60 | | | c) Ô tô từ 16 đến dưới 24 chỗ ngồi | 30 | | 5. | Xăng các loại, nap-ta (naphtha), chế phẩm tái hợp (reformade component) và các chế phẩm khác để pha chế xăng | 15 | | 6. | Điều hòa nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống | 20 | | 7. | Bài lá | 30 | | 8. | Vàng mã, hàng mã | 60 | | II- | Dịch vụ | | | 1. | Kinh doanh vũ trường, mát-xa, ka-ra-ô-kê | 20 | | 2. | Kinh doanh ca-si-nô (casino), trò chơi bằng máy giắc-pót (jackpot) | 25 | | 3. | Kinh doanh vé đặt cược đua ngựa, đua xe | 20 | | 4. | Kinh doanh gôn (golf): bán thẻ hội viên, vé chơi gôn | 20 | Trong trường hợp cần thiết, Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt và báo cáo để Quốc hội phê chuẩn trong kỳ họp gần nhất. Chương 3: ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI NỘP THUẾ, QUYẾT TOÁN THUẾ
Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.