Điều 7. Thuế suất
Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa, dịch vụ được quy định theo Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt sau đây:
BIỂU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
| STT | Hàng hóa, dịch vụ | Thuế suất (%) |
||||
| I- | Hàng hóa | |
| 1. | Thuốc lá điếu, xì gà | |
| | a) Thuốc lá điếu có đầu lọc sản xuất chủ yếu bằng nguyên liệu nhập khẩu, xì gà | 65 |
| | b) Thuốc lá điếu có đầu lọc sản xuất chủ yếu bằng nguyên liệu trong nước | 45 |
| | c) Thuốc lá điếu không có đầu lọc | 25 |
| 2. | Rượu | |
| | a) Rượu trên 40 o | 70 |
| | b) Rượu từ 30 o đến 40 o | 55 |
| | c) Rượu từ 20 o đến dưới 30 o d) Rượu dưới 20 o , kể cả rượu chế biến từ hoa quả đ) Rượu thuốc | 25 20 15 |
| 3. | Bia a) Bia chai, bia tươi | 75 |
| | b) Bia hộp c) Bia hơi | 65 50 |
| 4. | Ô tô | |
| | a) Ô tô từ 5 chỗ ngồi trở xuống | 100 |
| | b) Ô tô từ 6 đến 15 chỗ ngồi | 60 |
| | c) Ô tô từ 16 đến dưới 24 chỗ ngồi | 30 |
| 5. | Xăng các loại, nap-ta (naphtha), chế phẩm tái hợp (reformade component) và các chế phẩm khác để pha chế xăng | 15 |
| 6. | Điều hòa nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống | 20 |
| 7. | Bài lá | 30 |
| 8. | Vàng mã, hàng mã | 60 |
| II- | Dịch vụ | |
| 1. | Kinh doanh vũ trường, mát-xa, ka-ra-ô-kê | 20 |
| 2. | Kinh doanh ca-si-nô (casino), trò chơi bằng máy giắc-pót (jackpot) | 25 |
| 3. | Kinh doanh vé đặt cược đua ngựa, đua xe | 20 |
| 4. | Kinh doanh gôn (golf): bán thẻ hội viên, vé chơi gôn | 20 |
Trong trường hợp cần thiết, Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt và báo cáo để Quốc hội phê chuẩn trong kỳ họp gần nhất.
Chương 3:
ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI NỘP THUẾ, QUYẾT TOÁN THUẾ