Đã lưuĐăng ký

Thông tư Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 17–Điều 19 · 3 điều

Xem văn bản gốc ↗

Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân

Điều 17

Tab mới ↗

Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Cục trồng trọt có trách nhiệm: a) Trình Bộ ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy trình sản xuất giống liên quan đến hoạt động chứng nhận hợp quy giống cây trồng nhóm 2; b) Chỉ định và quản lý hoạt động phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận hợp quy giống cây trồng trên phạm vi cả nước; c) Kiểm tra, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng trên cả nước; d) Hàng năm báo cáo Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn về kết quả hoạt động chứng nhận hợp quy giống cây trồng. 2. Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn có trách nhiệm: a) Tổ chức kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng trên địa bàn; b) Tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy, thông báo tiếp nhận công bố hợp quy của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu giống cây trồng nhóm 2 trên địa bàn và gửi 01 bản về Cục trồng trọt để tổng hợp. 3. Tổ chức chứng nhận hợp quy giống cây trồng có trách nhiệm: a) Thực hiện chứng nhận hợp quy giống cây trồng theo phạm vi của quyết định chỉ định và quy định tại Thông tư này; b) Thực hiện tiền kiểm theo quy định tại Điều 11, hậu kiểm theo quy định tại Điều 12 của Thông tư này; c) Định kỳ 6 tháng gửi báo cáo tổng hợp kết quả chứng nhận hợp quy về Cục trồng trọt theo nội dung tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này. 4. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu giống cây trồng nhằm mục đích thương mại có trách nhiệm: a) Đăng ký chứng nhận hợp quy với tổ chức chứng nhận hoặc tự đánh giá hợp quy đối với giống cây trồng sản xuất trong nước theo quy định tại Thông tư này; b) Đăng ký chứng nhận hợp quy với tổ chức chứng nhận đối với giống cây trồng nhập khẩu theo quy định tại Thông tư này; c) Lưu giữ hồ sơ giống, lô giống; d) Công bố hợp quy; đ) Quy định mã lô giống, quản lý giống cây trồng nhóm 2 theo lô và in mã lô giống trên bao bì.

Điều khoản chuyển tiếp

Điều 18

Tab mới ↗

Điều 18. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với người kiểm định, người lấy mẫu giống cây trồng đã được Cục trồng trọt cấp giấy chứng nhận theo quy định của Quyết định số 106/2008/QĐ-BNN ngày 29/10/2008 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn Quy định về chỉ định và quản lý hoạt động người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng và phân bón và Thông tư số 32/2010/TT-BNNPTNT ngày 17/6/2010 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn Quy định về chỉ định và quản lý hoạt động người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng và phân bón sau khi hết thời hạn 05 năm tiếp tục được hoạt động lấy mẫu, kiểm định theo phạm vi, mã số ghi trên Giấy chứng nhận và không phải cấp lại. 2. Với bao bì đã in mã lô giống hoặc mã hiệu lô giống theo quy định của Thông tư số 79/2011/TT-BNNPTNT ngày 14/11/2011 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định về chứng nhận và công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật (sau đây viết tắt là Thông tư số 79/2011/TT-BNNPTNT) được phép sử dụng tiếp 18 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Điều khoản thi hành

Điều 19

Tab mới ↗

Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2016. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 79/2011/TT-BNNPTNT và Thông tư số 87/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2011 Sửa đổi, bổ sung Điều 20 Thông tư số 79/2011/TT-BNNPTNT ngày 14/11/2011 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn Quy định về chứng nhận và công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật. 3. Trường hợp các tiêu chuẩn, văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định của văn bản mới. 4. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, tổ chức, cá nhân có liên quan cần phản ánh về Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn (Cục trồng trọt) để kịp thời giải quyết. Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp & PTNT : Bộ trưởng, các Thứ trưởng, Vụ Pháp chế, Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường ; - UBND, Sở NN & PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Công báo Chính phủ; Website Chính phủ; - Website Bộ Nông nghiệp & PTNT ; - Lưu VT, Cục trồng trọt . (35) | BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát PHỤ LỤC I BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH GIỐNG CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày …. tháng .... năm .... BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH GIỐNG CÂY TRỒNG Số: - Tên người kiểm định: Mã số người kiểm định: - Địa chỉ: Số điện thoại: Fax: E-mail: A. Thông tin chung: 1. Chủ lô ruộng giống: - Địa chỉ: - Điện thoại: Fax: Email: 2. Loài cây trồng: Tên giống: Cấp giống: 3. Địa điểm sản xuất: 4. Mã lô giống: 5. Diện tích lô ruộng giống kiểm định: ha 6. Nguồn giống: - Tổ chức, cá nhân sản xuất & cung ứng: - Mã lô giống: - Tổ chức chứng nhận hợp quy: - Mã số Giấy chứng nhận hợp quy: - Ngày cấp: 7. Cây trồng vụ trước: B. Kết quả kiểm định: (Các chỉ tiêu đánh giá tại từng lần kiểm định theo QCVN) + Lần kiểm định 1: + Lần kiểm định 2: …. C. Kết luận: - Diện tích lô ruộng giống kiểm định đạt yêu cầu: ha; Sản lượng dự kiến (tạ/tấn): - Diện tích lô ruộng giống kiểm định không đạt yêu cầu: ha: D. YÊU CẦU KHÁC Đại diện chủ lô ruộng giống (Ký tên, đóng dấu nếu có) | Người kiểm định (Ký, ghi rõ họ và tên) | Thủ trưởng đơn vị kiểm định (Ký tên, đóng dấu) PHỤ LỤC II BIÊN BẢN LẤY MẪU GIỐNG CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn) TÊN ĐƠN VỊ LẤY MẪU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …..., ngày... tháng... năm... BIÊN BẢN LẤY MẪU GIỐNG CÂY TRỒNG Số ………/BBLM-....... Tên tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu giống …………………………………………… Địa điểm lấy mẫu: ……………………………………………………………………………….. Họ tên người lấy mẫu: …………………………………………… Mã số: …………………… Ngày/tháng/ năm lấy mẫu: ……………………. Phương pháp lấy mẫu: …………………… | STT | Loài cây trồng | Tên giống cây trồng | Cấp giống | Mã lô giống | Khối lượng lô giống (tấn) | Số lượng bao chứa (bao) | Xử lý hóa chất (có/không) | Khối lượng mẫu lấy (kg) | Ký hiệu mẫu | Điều kiện bảo quản mẫu | |||||||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tôi …………….. (người lấy mẫu) cam đoan việc lấy mẫu đã được tiến hành đúng theo phương pháp quy định. Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, đã được các bên thông qua, mỗi bên giữ 01 bản. Đại diện đơn vị được lấy mẫu (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) | Người lấy mẫu (Ký, ghi rõ họ tên) PHỤ LỤC III BÁO CÁO KẾT QUẢ TIỀN KIỂM/HẬU KIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn) TÊN ĐƠN VỊ THỰC HIỆN TIỀN KIỂM/HẬU KIỂM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày tháng năm BÁO CÁO KẾT QUẢ TIỀN KIỂM/HẬU KIỂM Địa điểm: Thời vụ: 1. Vật liệu 2. Phương pháp tiền kiểm/hậu kiểm 2.1. Bố trí thí nghiệm 2.2. Theo dõi và đánh giá 3. Kết quả 3.1. Về tính đúng giống 3.2. Về độ thuần của giống 4. Kết luận và đề nghị 4.1. Kết luận - Về tính đúng giống - Về độ thuần của giống 4.2. Đề nghị Nơi nhận: - Cục trồng trọt ; - Cơ quan QLNN yêu cầu hậu kiểm; - Đơn vị có mẫu tiền kiểm, hậu kiểm; - Lưu. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) PHỤ LỤC IV BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỢP QUY GIỐNG CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn) TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ………….. | ……., ngày ... tháng .... năm …….. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỢP QUY GIỐNG CÂY TRỒNG 1. Tổ chức, cá nhân báo cáo: ……………………………………….……………………….. Địa chỉ, Điện thoại, Fax, Email, Website 2. Tên giống cây trồng, cấp giống: 3. Số hiệu quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: ……………………………………………….. 4. Mã lô giống được đánh giá hợp quy: 5. Kết quả đánh giá: 5.1. Kiểm định ruộng giống - Ngày kiểm định: - Địa điểm kiểm định: - Diện tích lô ruộng giống kiểm định: - Họ và tên người kiểm định: Điện thoại: Mã số: - Đơn vị quản lý người kiểm định: - Biên bản kiểm định số: ngày tháng năm - Kết quả kiểm định: Diện tích lô ruộng giống kiểm định đạt yêu cầu theo QCVN: ha; Sản lượng dự kiến (tạ/tấn): 5.2. Thử nghiệm mẫu - Ngày lấy mẫu: - Địa điểm lấy mẫu: - Khối lượng lô giống: - Họ và tên người lấy mẫu: Điện thoại: Mã số: - Đơn vị quản lý người lấy mẫu: - Tên phòng thử nghiệm: - Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu giống số: ngày tháng năm - Kết quả thử nghiệm: Các chỉ tiêu chất lượng đạt yêu cầu theo QCVN: 6. Các nội dung khác (nếu có): ………………………………………………………………… 7. Kết luận: Giống ……, cấp giống ... có chất lượng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật số ……..do Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành (tên) ngày tháng năm. Người lập báo cáo (ký và ghi rõ họ tên) | Xác nhận của lãnh đạo tổ chức/cá nhân (ký tên, chức vụ, đóng dấu) PHỤ LỤC V BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY Số ………………………….. Tên tổ chức, cá nhân: ……………………………………………………………………………… Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………… Điện thoại: …………………….………. Fax: ……………………………………………........... E-mail: ………………………………………………………………………………………… CÔNG BỐ: Giống cây trồng (loài, tên, cấp giống, đặc tính của giống) ……………………………………………………………………………………… Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi) ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp quy (kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận/tự đánh giá), phương thức đánh giá sự phù hợp: phương thức 5/phương thức 7...): …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. …. (Tên tổ chức, cá nhân) .... cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của chất lượng (loài, tên, cấp giống) do mình sản xuất, nhập khẩu. ……., ngày ... tháng ... năm .... Đại diện Tổ chức, cá nhân (Ký tên, chức vụ, đóng dấu) PHỤ LỤC VI BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN HỢP QUY (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn) TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày ….. tháng ….. năm 20.... BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN HỢP QUY (Từ ngày..../..../20 ... đến ngày..../..../20 ...) Kính gửi: Cục trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và PTNT 1. Tên tổ chức chứng nhận được chỉ định: ……………………………………………… 2. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….. 3. Điện thoại: …………………. Fax: …………………….. E-mail: ………………………. 4. Kết quả hoạt động ……………. (tên tổ chức chứng nhận được chỉ định) báo cáo kết quả hoạt động chứng nhận hợp quy từ ngày.../..../20 ... đến ngày.../…../20... như sau: a) Đơn vị được cấp Giấy chứng nhận trong kỳ báo cáo | TT | Tên đơn vị được chứng nhận | Địa chỉ | Giống cây trồng | | | Tên quy chuẩn kỹ thuật | Phương thức 5 | | | Phương thức 7 | | | Ghi chú | ||||||||||||||| | | | | Loài | Giống | Cấp giống | | Diện tích (ha) | Sản lượng (tấn) | Ngày/tháng/ năm cấp Giấy chứng nhận | Số lô | Khối lượng (tấn) | Ngày cấp Giấy chứng nhận | | | | | | | | | | | | | | | | | b) Đơn vị có Giấy chứng nhận bị cảnh cáo/đình chỉ/hủy bỏ/hết hạn (nếu có) | TT | Tên đơn vị được chứng nhận | Địa chỉ | Giống cây trồng | | | Tên quy chuẩn kỹ thuật | Phương thức 5 | | | Phương thức 7 | | | Ghi chú | | |||||||||||||||| | | | | | | | | Diện tích (ha) | Sản lượng (tấn) | Ngày/tháng/ năm cấp Giấy chứng nhận | Số lô | Khối lượng (tấn) | Ngày/tháng/ năm cấp Giấy chứng nhận | | | | | | | Loài | Giống | Cấp giống | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 5. Các kiến nghị, đề xuất (nếu có) ………………………………………………………………….. ……………….. (tên tổ chức chứng nhận được chỉ định) báo cáo Cục trồng trọt./. Tổ chức chứng nhận được chỉ định (Đại diện có thẩm quyền ký tên, đóng dấu)

Về toàn văn Thông tư Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp