Điều 19. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2016.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 79/2011/TT-BNNPTNT và Thông tư số 87/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2011 Sửa đổi, bổ sung Điều 20 Thông tư số 79/2011/TT-BNNPTNT ngày 14/11/2011 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn Quy định về chứng nhận và công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật.
3. Trường hợp các tiêu chuẩn, văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định của văn bản mới.
4. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, tổ chức, cá nhân có liên quan cần phản ánh về Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn (Cục trồng trọt) để kịp thời giải quyết.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp & PTNT : Bộ trưởng, các Thứ trưởng, Vụ Pháp chế, Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường ; - UBND, Sở NN & PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Công báo Chính phủ; Website Chính phủ; - Website Bộ Nông nghiệp & PTNT ; - Lưu VT, Cục trồng trọt . (35) | BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát
PHỤ LỤC I
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH GIỐNG CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày …. tháng .... năm ....
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH GIỐNG CÂY TRỒNG
Số:
- Tên người kiểm định: Mã số người kiểm định:
- Địa chỉ: Số điện thoại: Fax: E-mail:
A. Thông tin chung:
1. Chủ lô ruộng giống:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Fax: Email:
2. Loài cây trồng: Tên giống: Cấp giống:
3. Địa điểm sản xuất:
4. Mã lô giống:
5. Diện tích lô ruộng giống kiểm định: ha
6. Nguồn giống:
- Tổ chức, cá nhân sản xuất & cung ứng: - Mã lô giống:
- Tổ chức chứng nhận hợp quy: - Mã số Giấy chứng nhận hợp quy: - Ngày cấp:
7. Cây trồng vụ trước:
B. Kết quả kiểm định: (Các chỉ tiêu đánh giá tại từng lần kiểm định theo QCVN)
+ Lần kiểm định 1:
+ Lần kiểm định 2:
….
C. Kết luận:
- Diện tích lô ruộng giống kiểm định đạt yêu cầu: ha; Sản lượng dự kiến (tạ/tấn):
- Diện tích lô ruộng giống kiểm định không đạt yêu cầu: ha:
D. YÊU CẦU KHÁC
Đại diện chủ lô ruộng giống (Ký tên, đóng dấu nếu có) | Người kiểm định (Ký, ghi rõ họ và tên) | Thủ trưởng đơn vị kiểm định (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC II
BIÊN BẢN LẤY MẪU GIỐNG CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
TÊN ĐƠN VỊ LẤY MẪU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..., ngày... tháng... năm...
BIÊN BẢN LẤY MẪU GIỐNG CÂY TRỒNG
Số ………/BBLM-.......
Tên tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu giống ……………………………………………
Địa điểm lấy mẫu: ………………………………………………………………………………..
Họ tên người lấy mẫu: …………………………………………… Mã số: ……………………
Ngày/tháng/ năm lấy mẫu: ……………………. Phương pháp lấy mẫu: ……………………
| STT | Loài cây trồng | Tên giống cây trồng | Cấp giống | Mã lô giống | Khối lượng lô giống (tấn) | Số lượng bao chứa (bao) | Xử lý hóa chất (có/không) | Khối lượng mẫu lấy (kg) | Ký hiệu mẫu | Điều kiện bảo quản mẫu |
||||||||||||
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Tôi …………….. (người lấy mẫu) cam đoan việc lấy mẫu đã được tiến hành đúng theo phương pháp quy định.
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, đã được các bên thông qua, mỗi bên giữ 01 bản.
Đại diện đơn vị được lấy mẫu (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) | Người lấy mẫu (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC III
BÁO CÁO KẾT QUẢ TIỀN KIỂM/HẬU KIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
TÊN ĐƠN VỊ THỰC HIỆN TIỀN KIỂM/HẬU KIỂM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm
BÁO CÁO KẾT QUẢ TIỀN KIỂM/HẬU KIỂM
Địa điểm:
Thời vụ:
1. Vật liệu
2. Phương pháp tiền kiểm/hậu kiểm
2.1. Bố trí thí nghiệm
2.2. Theo dõi và đánh giá
3. Kết quả
3.1. Về tính đúng giống
3.2. Về độ thuần của giống
4. Kết luận và đề nghị
4.1. Kết luận
- Về tính đúng giống
- Về độ thuần của giống
4.2. Đề nghị
Nơi nhận: - Cục trồng trọt ; - Cơ quan QLNN yêu cầu hậu kiểm; - Đơn vị có mẫu tiền kiểm, hậu kiểm; - Lưu. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỢP QUY GIỐNG CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………….. | ……., ngày ... tháng .... năm ……..
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỢP QUY GIỐNG CÂY TRỒNG
1. Tổ chức, cá nhân báo cáo: ……………………………………….………………………..
Địa chỉ, Điện thoại, Fax, Email, Website
2. Tên giống cây trồng, cấp giống:
3. Số hiệu quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: ………………………………………………..
4. Mã lô giống được đánh giá hợp quy:
5. Kết quả đánh giá:
5.1. Kiểm định ruộng giống
- Ngày kiểm định:
- Địa điểm kiểm định: - Diện tích lô ruộng giống kiểm định:
- Họ và tên người kiểm định: Điện thoại: Mã số:
- Đơn vị quản lý người kiểm định:
- Biên bản kiểm định số: ngày tháng năm
- Kết quả kiểm định: Diện tích lô ruộng giống kiểm định đạt yêu cầu theo QCVN: ha; Sản lượng dự kiến (tạ/tấn):
5.2. Thử nghiệm mẫu
- Ngày lấy mẫu:
- Địa điểm lấy mẫu: - Khối lượng lô giống:
- Họ và tên người lấy mẫu: Điện thoại: Mã số:
- Đơn vị quản lý người lấy mẫu:
- Tên phòng thử nghiệm:
- Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu giống số: ngày tháng năm
- Kết quả thử nghiệm: Các chỉ tiêu chất lượng đạt yêu cầu theo QCVN:
6. Các nội dung khác (nếu có): …………………………………………………………………
7. Kết luận:
Giống ……, cấp giống ... có chất lượng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật số ……..do Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành (tên) ngày tháng năm.
Người lập báo cáo (ký và ghi rõ họ tên) | Xác nhận của lãnh đạo tổ chức/cá nhân (ký tên, chức vụ, đóng dấu)
PHỤ LỤC V
BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
Số …………………………..
Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………….………. Fax: ……………………………………………...........
E-mail: …………………………………………………………………………………………
CÔNG BỐ:
Giống cây trồng (loài, tên, cấp giống, đặc tính của giống)
………………………………………………………………………………………
Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp quy (kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận/tự đánh giá), phương thức đánh giá sự phù hợp: phương thức 5/phương thức 7...):
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
…. (Tên tổ chức, cá nhân) .... cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của chất lượng (loài, tên, cấp giống) do mình sản xuất, nhập khẩu.
……., ngày ... tháng ... năm .... Đại diện Tổ chức, cá nhân (Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
PHỤ LỤC VI
BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN HỢP QUY (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn)
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ….. tháng ….. năm 20....
BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN HỢP QUY (Từ ngày..../..../20 ... đến ngày..../..../20 ...)
Kính gửi: Cục trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và PTNT
1. Tên tổ chức chứng nhận được chỉ định: ………………………………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..
3. Điện thoại: …………………. Fax: …………………….. E-mail: ……………………….
4. Kết quả hoạt động
……………. (tên tổ chức chứng nhận được chỉ định) báo cáo kết quả hoạt động chứng nhận hợp quy từ ngày.../..../20 ... đến ngày.../…../20... như sau:
a) Đơn vị được cấp Giấy chứng nhận trong kỳ báo cáo
| TT | Tên đơn vị được chứng nhận | Địa chỉ | Giống cây trồng | | | Tên quy chuẩn kỹ thuật | Phương thức 5 | | | Phương thức 7 | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | Loài | Giống | Cấp giống | | Diện tích (ha) | Sản lượng (tấn) | Ngày/tháng/ năm cấp Giấy chứng nhận | Số lô | Khối lượng (tấn) | Ngày cấp Giấy chứng nhận | |
| | | | | | | | | | | | | | |
b) Đơn vị có Giấy chứng nhận bị cảnh cáo/đình chỉ/hủy bỏ/hết hạn (nếu có)
| TT | Tên đơn vị được chứng nhận | Địa chỉ | Giống cây trồng | | | Tên quy chuẩn kỹ thuật | Phương thức 5 | | | Phương thức 7 | | | Ghi chú | |
||||||||||||||||
| | | | | | | | Diện tích (ha) | Sản lượng (tấn) | Ngày/tháng/ năm cấp Giấy chứng nhận | Số lô | Khối lượng (tấn) | Ngày/tháng/ năm cấp Giấy chứng nhận | | |
| | | | Loài | Giống | Cấp giống | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
5. Các kiến nghị, đề xuất (nếu có)
…………………………………………………………………..
……………….. (tên tổ chức chứng nhận được chỉ định) báo cáo Cục trồng trọt./.
Tổ chức chứng nhận được chỉ định (Đại diện có thẩm quyền ký tên, đóng dấu)