Bảng giá đất nông nghiệp
Điều 6
Điều 6. Bảng giá đất nông nghiệp 1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, thị xã Phú Mỹ, thị trấn các huyện Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc, Đất Đỏ. (ĐVT: 1.000 đồng/m2) a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản: | Địa bàn | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||||| | Thành phố Vũng Tàu | 263 | 237 | 210 | 184 | 158 | | Thành phố Bà Rịa | 210 | 189 | 168 | 147 | 126 | | Thị xã Phú Mỹ | 168 | 151 | 134 | 118 | 101 | | Thị trấn thuộc các huyện | 121 | 109 | 97 | 85 | 73 | b) Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ: | Địa bàn | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||||| | Thành phố Vũng Tàu | 100 | 90 | 80 | 70 | 60 | | Thành phố Bà Rịa | 80 | 72 | 64 | 56 | 48 | | Thị xã Phú Mỹ | 64 | 57 | 51 | 45 | 38 | | Thị trấn thuộc các huyện | 46 | 41 | 37 | 32 | 28 | 2. Bảng giá đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn: a) Áp dụng đối với địa bàn các xã trên địa bàn tỉnh (ĐVT : 1.000 đồng/m2) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||||| | Khu vực 1 | 108 | 97 | 86 | 75 | 65 | | Khu vực 2 | 70 | 63 | 56 | 49 | 42 | Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ: | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||||| | Khu vực 1 | 41 | 37 | 33 | 29 | 25 | | Khu vực 2 | 27 | 24 | 21 | 19 | 16 | b) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo (ĐVT: 1000 đồng/m2) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản | Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||||| | Loại 1 | 108 | 97 | 86 | 75 | 65 | | Loại 2 | 65 | 58 | 52 | 45 | 39 | Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ: | Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||||| | Loại 1 | 41 | 37 | 33 | 29 | 25 | | Loại 2 | 25 | 22 | 20 | 17 | 15 | 3. Bảng giá đất làm muối áp dụng trên toàn tỉnh: (ĐVT: 1000 đồng/m2) | Vị trí đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||||| | Đơn giá | 92 | 83 | 73 | 64 | 55 |