Đã lưuĐăng ký
Hết hiệu lực

Điều 6 42/2018/NQ-HĐND

Điều 6 42/2018/NQ-HĐND

Bảng giá đất nông nghiệp

Điều 6

Điều 6. Bảng giá đất nông nghiệp 1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, thị xã Phú Mỹ, thị trấn các huyện Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc, Đất Đỏ. (ĐVT: 1.000 đồng/m2) a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản: | Địa bàn | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||||| | Thành phố Vũng Tàu | 263 | 237 | 210 | 184 | 158 | | Thành phố Bà Rịa | 210 | 189 | 168 | 147 | 126 | | Thị xã Phú Mỹ | 168 | 151 | 134 | 118 | 101 | | Thị trấn thuộc các huyện | 121 | 109 | 97 | 85 | 73 | b) Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ: | Địa bàn | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||||| | Thành phố Vũng Tàu | 100 | 90 | 80 | 70 | 60 | | Thành phố Bà Rịa | 80 | 72 | 64 | 56 | 48 | | Thị xã Phú Mỹ | 64 | 57 | 51 | 45 | 38 | | Thị trấn thuộc các huyện | 46 | 41 | 37 | 32 | 28 | 2. Bảng giá đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn: a) Áp dụng đối với địa bàn các xã trên địa bàn tỉnh (ĐVT : 1.000 đồng/m2) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||||| | Khu vực 1 | 108 | 97 | 86 | 75 | 65 | | Khu vực 2 | 70 | 63 | 56 | 49 | 42 | Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ: | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||||| | Khu vực 1 | 41 | 37 | 33 | 29 | 25 | | Khu vực 2 | 27 | 24 | 21 | 19 | 16 | b) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo (ĐVT: 1000 đồng/m2) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản | Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||||| | Loại 1 | 108 | 97 | 86 | 75 | 65 | | Loại 2 | 65 | 58 | 52 | 45 | 39 | Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ: | Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||||| | Loại 1 | 41 | 37 | 33 | 29 | 25 | | Loại 2 | 25 | 22 | 20 | 17 | 15 | 3. Bảng giá đất làm muối áp dụng trên toàn tỉnh: (ĐVT: 1000 đồng/m2) | Vị trí đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||||| | Đơn giá | 92 | 83 | 73 | 64 | 55 |

Xem toàn văn văn bản → · Mở chương chứa điều này: Chương II — BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT →

Các điều khác trong Chương II — BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Xem văn bản gốc ↗ · Dữ liệu tính đến 04/07/2026

Trích dẫnNghị quyết Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điều 6 (LawPlayer, dữ liệu tính đến 04/07/2026)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả theo khoản 2 Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ. Khi đăng lại phải ghi rõ nguồn (theo điều khoản của Công báo). Phần nội dung văn bản lấy từ bộ dữ liệu Hugging Face vietnamese-legal-documents (CC BY 4.0), ghi rõ nguồn theo giấy phép CC BY 4.0.

Tra cứu tiếp